| Thương mại hóa sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa cao chiết cây Ngải trắng (Curcuma aromatica Salisb.) | ||
| Mã sản phẩm | YDU107 | |
| Mô tả sản phẩm | Các kỹ thuật của Công nghệ:
Quy trình nhân giống cây ngải trắng bằng phương pháp nuôi cấy mô.
Mô hình trồng cây Ngải trắng (1ha).
Quy trình ly trích thu nhận hoạt chất và quy trình sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa cao chiết cây Ngải trắng.
* Điểm mới/Tính độc đáo: Công nghệ có gì khác biệt so với các sản phẩm hiện có trên thị trường/Công nghệ có được bảo hộ quyền SHTT không (Bằng độc quyền sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, quyền tác giả, giống vật nuôi và cây trồng).
Ứng dụng công nghệ nuôi cấy mô thực vật trong trong nhân nhanh giống, triển khai mô hình trồng và tạo sản phẩm theo hướng chuỗi giá trị cho cây dược liệu cây Ngải trắng. Ngoài ra, sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa cao chiết cây Ngải trắng được đánh giá hoạt tính và độ an toàn tạo cơ sở khoa học để triển khai thương mại hóa.
- Mức độ sẵn sàng của công nghệ (TRL): TRL 7 (Trình diễn mô hình trong môi trường thực tế- tiền thương mại hóa).
- Khả năng mở rộng: mở rộng mô hình trồng nguyên liệu và nâng cấp từ quy mô pilot lên quy mô công nghiệp. |
|
| Lĩnh vực | Y tế-Sức khỏe | |
| Lĩnh vực ứng dụng | Các kỹ thuật của Công nghệ:
Quy trình nhân giống cây ngải trắng bằng phương pháp nuôi cấy mô.
Mô hình trồng cây Ngải trắng (1ha).
Quy trình ly trích thu nhận hoạt chất và quy trình sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa cao chiết cây Ngải trắng.
* Điểm mới/Tính độc đáo: Công nghệ có gì khác biệt so với các sản phẩm hiện có trên thị trường/Công nghệ có được bảo hộ quyền SHTT không (Bằng độc quyền sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, quyền tác giả, giống vật nuôi và cây trồng).
Ứng dụng công nghệ nuôi cấy mô thực vật trong trong nhân nhanh giống, triển khai mô hình trồng và tạo sản phẩm theo hướng chuỗi giá trị cho cây dược liệu cây Ngải trắng. Ngoài ra, sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa cao chiết cây Ngải trắng được đánh giá hoạt tính và độ an toàn tạo cơ sở khoa học để triển khai thương mại hóa.
- Mức độ sẵn sàng của công nghệ (TRL): TRL 7 (Trình diễn mô hình trong môi trường thực tế- tiền thương mại hóa).
- Khả năng mở rộng: mở rộng mô hình trồng nguyên liệu và nâng cấp từ quy mô pilot lên quy mô công nghiệp. |
|
| Địa chỉ liên hệ | Ban Khoa học và Công nghệ | |
| Số điện thoại | Điện thoại: 02437912613; CVC.ThS. Phạm Thị Phượng Di động: 0904998693 | |
| Thư điện tử | Email: khcn@vast.vn | |
