STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm
201 N015 Phân Urê và NPK nhả chậm
202 M007 Phụ gia dầu FO
203 N002 Polyme chống xói mòn PAM
204 N001 Polyme siêu hấp thụ nước AMS-1
205 T001 Quỹ tần số thích hợp dùng cho dịch vụ thông tin HF tại Việt Nam
206 N055 Rong nho biển Caulerpa lentillifera J. Agardh. 1837 - trứng cá Hồi xanh (Green Caviar) hay nho biển (Sea Grapes)
207 N052 RPS
208 M027 Sol Nano TiO2 huyền phù
209 M026 Sol Nano TiO2 trong suốt
210 M025 Sơn nano quang xúc tác TiO2/apatite
211 N012 Super CHIP
212 M021 Thiết bị cấp nước nóng sinh hoạt dùng bơm nhiệt trực tiếp kiểu nước - nước
213 M019 Thiết bị hoạt hóa điện hóa ECAWA
214 M031 Thiết bị làm sạch không khí
215 M032 Thiết bị sản xuất nước ion hóa kiềm tính (Alkaline water ionizer)
216 M015 Thiết bị UASB cải tiến - Đệm bùn yếm khí dòng chảy ngược
217 Y005 Thiết bị xử lý nước thải phòng khám IET- BF500
218 M020 Thiết bị điện phân điều chế dung dịch natri hypoclorit WATERCHLO
219 C017 Thiết bị đo góc tiếp xúc (contact angle)
220 C006 Thiết bị đo và điều khiển độ ẩm tương đối và đo nhiệt độ
221 N008 Thuốc BVTV Mifum 0,6DD
222 N006 Thuốc diệt ốc TOB 1,25H
223 N007 Thuốc diệt ốc TOB 1,88H
224 N013 TriBio
225 N050 Tribio
226 M016 Ứng dụng công nghệ hoạt hóa điện hóa xử lý nước và môi trường nuôi tôm giống
227 M018 Ứng dụng công nghệ hoạt hóa điện hóa để vệ sinh khử trùng dụng cụ y tế và môi trường khám chữa bệnh trong các cơ sở y tế
228 M017 Ứng dụng công nghệ hoạt hóa điện hóa để vệ sinh môi trường trang trại chăn nuôi phòng chống dịch bệnh và nâng cao năng suất chăn nuôi
229 N014 Vật liệu hút nước giữ ẩm CH-03, CH-06 và CH-24
230 N032 VEM-K
231 N011 ViP
232 N010 ZeoFarm-Tha