STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm
101 CĐS011 Phương pháp KK gõ Tiếng Việt thuận tiện trên máy tính
102 CĐS010 Hệ thống thông tin thủy lợi
103 CĐS009 Hệ thống thông tin nông nghiệp
104 CĐS008 Payload quang học gắn trên UAV
105 CĐS007 Mô hình, thuật toán xử lý dữ liệu quan sát Trái đất cho một số thông số ảnh hưởng tới chất lượng nước (nhiệt độ, độ đục, CDOM, Chlorophyll-a) phù hợp với điều kiện của Việt Nam
106 CĐS006 Phần mềm quản lý khai thác điện tử Bộ sách Động vật chí, Thực vật chí Việt Nam
107 CHN005 Hệ thống cô đặc nước hấp cá ngừ (công nghiệp, chăn nuôi, phân bón)
108 CHN004 Hệ thống giám sát nhiệt độ, hành vi và cảnh báo bất thường về sức khỏe của lợn theo thời gian thực (ManAI)
109 CNG003 Lớp mạ kẽm thụ động Cr(III) trên chi tiết cơ khí, linh kiện phụ tùng ô tô, xe máy
110 CNG002 Hệ thống AI 3D Vision cho robot bin picking trong sản xuất công nghiệp
111 CNG001 Giải pháp tích hợp công nghệ trí tuệ nhân tạo, Internet vạn vật, điện toán đám mây/điện toán biên, tự động hóa và robotics nhằm tăng cường năng lực giám sát vận hành các hệ thống công nghiệp và năng lượng
112 N049 Amio-Cây ăn trái
113 Y003 Băng gạc nano bạc điều trị vết thương, vết mổ
114 N041 BIO-AB
115 N044 BIO-BL
116 N043 BIO-BM
117 N040 BIO-F
118 N042 BIO-FA
119 N035 BIO-G
120 N039 BIO-H
121 N036 BIO-HH
122 N045 BIO-HK
123 N033 BIO-HR
124 N030 BIO-I
125 N037 BIO-III
126 N040 BIO-MN
127 N031 BIO-SUPER
128 N034 BIO-T
129 N046 BIO-YK
130 M011 Bộ lọc nước ARSEN IAMS - ASENWAT
131 M009 Bộ lọc nước CANXI IAMS - CANXIWAT
132 M012 Bộ lọc nước FLOR IAMS - FLORWAT
133 M010 Bộ lọc nước Phèn IAMS - ALUWAT
134 C011 Bộ lọc sắt dạng tấm phẳng
135 C012 Bộ lọc sắt dạng trụ
136 C010 Bộ lọc sắt overband tự động, bán tự động
137 C013 Bộ lọc từ tính dạng Rotary
138 C014 Bộ lọc từ tính dùng trong chất lỏng
139 Y001 Bột canxi hidroxyapatit (HA) kích thước nano
140 N054 Cá Khoang cổ Đỏ, cá khoang cổ Nemo, Cá ngựa vằn, cá ngựa đen kích thước con giống (chiều dài 1-2cm) và kích thước thương phẩm (chiều dài từ 4-10cm)
141 M028 Chế phẩm vi sinh phân hủy chất thải hữu cơ tái tạo thành nguồn phân hữu cơ - Sagi Bio
142 M029 Chế phẩm vi sinh xử lý môi trường chuồng trại chăn nuôi và bãi chôn lấp chất thải - Sagi Bio 1
143 M030 Chế phẩm vi sinh xử lý nước thải - Sagi Bio 2 (dùng cho các công trình xử lý nước thải giàu hữu cơ hiếu khí, thiếu khí và ao hồ ô nhiễm hữu cơ)
144 N004 Chitosan
145 N005 Chitosan tan
146 T004 Công nghệ quản lý tòa nhà (BMS)
147 T008 Cổng thông tin điện tử
148 N053 Dây chuyền xử lý rác thải bằng công nghệ Plasma PJMI
149 N027 Dung dịch hiệu chuẩn pH
150 N047 ET-LÚA