STT Mã sản phẩm Tên sản phẩm
1 TTR070 Phần mềm mô hình hóa và mô phỏng hệ thống MMS
2 TTR069 Thiết kế chế tạo máy phổ kế huỳnh quang tia X chuyên dụng cho nông nghiệp công nghệ cao. Nghiên cứu phát triển quy trình phân tích nhanh hàm lượng các chất dinh dưỡng, kim loại nặng trong phân bón, đất trồng trọt và cây trồng.
3 TTR068 Quy trình nhân giống in vitro cây chuối (Musa acuminata) sử dụng môi trường nuôi cấy có bổ sung nano bạc
4 TTR067 Quy trình chiết xuất thu nhận cao chiết an xoa
5 TTR066 Quy trình sản xuất sinh khối cây lan gấm trên hệ thống BIOREACTOR
6 TTR065 Quy trình nhân giống cây hồ tiêu (Piper nigrum L.) sạch bệnh bằng phương pháp nuôi cấy mô
7 TTR064 Quy trình nhân giống cây dứa MD2 (Ananas comosus (L.) MERR.) trong hệ thống nuôi cấy ngập chìm tạm thời tạo cây con hoàn chỉnh
8 TTR063 Quy trình nhân giống cây BUCEP (Bucephalandra motleyana) bằng phương pháp nuôi cấy mô
9 TTR062 Công nghệ Hóa sinh Hudavil sản xuất các loại phân bón hữu cơ vi sinh từ các nguồn chất thải, phế phụ phẩm trong nông nghiệp; bùn thải các hồ sinh học, hồ ao nuôi trồng thủy sản quy mô công nghiệp
10 TTR061 Phân bón lá rong biển cao cấp
11 TTR060 Chế phẩm bảo vệ thực vật sản xuất bằng công nghệ nano chitosan/salicylic
12 TTR059 Quy trình tổng hợp phòng trừ bệnh chết nhanh, chết chậm trên hồ tiêu
13 TTR058 Chế phẩm sinh học thảo mộc VL2 từ neem và cây thuốc cá ứng dụng phòng trừ nấm bệnh và côn trùng
14 TTR057 Chế phẩm sinh học vi sinh VL1 phòng trừ bệnh chết nhanh, chết chậm trên cây hồ tiêu
15 TTR056 Dòng lúa chuyển gene có hàm lượng gamma oryzanol cao
16 TTR055 Hệ thống nuôi trồng nấm nhộng trùng thảo (cordyceps militaris) tự động
17 TTR054 Quy trình nuôi trồng nấm nhộng trùng thảo theo hướng hữu cơ dưới điều kiện chiếu sáng LED đa phổ
18 THS049 Chế phẩm vi sinh bacillus sp dùng trong nuôi trồng thủy sản
19 THS048 Công nghệ sản xuất chế phẩm β-GLUCAN từ nấm men biển dùng cho tôm thẻ chân trắng
20 THS047 Nuôi tôm thẻ chân trắng bằng công nghệ lọc tuần hoàn RAS
21 THS046 Nuôi cá rô phi bằng công nghệ biofloc trong môi trường nước lợ
22 THS045 Nuôi vỗ béo nghêu Meretrix lyrata trong ao đất
23 THS044 Nuôi vỗ béo hàu trắng Magallana belcheri trong ao đất
24 THS043 Hệ thống IoT giám sát chất lượng nước nuôi trồng thủy sản
25 THS042 Hệ thống nhật ký điện tử và giám sát hành trình tàu cá
26 THS041 Hệ thống sản xuất đá lỏng từ nước biển phục vụ bảo quản hải sản trên tàu cá
27 CHN005 Hệ thống cô đặc nước hấp cá ngừ (công nghiệp, chăn nuôi, phân bón)
28 CHN004 Hệ thống giám sát nhiệt độ, hành vi và cảnh báo bất thường về sức khỏe của lợn theo thời gian thực (ManAI)
29 N049 Amio-Cây ăn trái
30 N041 BIO-AB
31 N044 BIO-BL
32 N043 BIO-BM
33 N040 BIO-F
34 N042 BIO-FA
35 N035 BIO-G
36 N039 BIO-H
37 N036 BIO-HH
38 N045 BIO-HK
39 N033 BIO-HR
40 N030 BIO-I
41 N037 BIO-III
42 N040 BIO-MN
43 N031 BIO-SUPER
44 N034 BIO-T
45 N046 BIO-YK
46 N054 Cá Khoang cổ Đỏ, cá khoang cổ Nemo, Cá ngựa vằn, cá ngựa đen kích thước con giống (chiều dài 1-2cm) và kích thước thương phẩm (chiều dài từ 4-10cm)
47 N004 Chitosan
48 N005 Chitosan tan
49 N053 Dây chuyền xử lý rác thải bằng công nghệ Plasma PJMI
50 N047 ET-LÚA
51 N048 ET-Rau, Quả
52 N003 Màng bao gói khí quyển biến đổi (MAP) để bảo quản rau quả
53 N051 N-fixing
54 N054 Nano ZnO
55 N016 Nanopolymer dendrimer PAMAM G3->6
56 N017 Nanopolymer dendrimer trên cơ sở polyester
57 N056 Ong mắt đỏ
58 N038 PB
59 N015 Phân Urê và NPK nhả chậm
60 N002 Polyme chống xói mòn PAM
61 N055 Rong nho biển Caulerpa lentillifera J. Agardh. 1837 - trứng cá Hồi xanh (Green Caviar) hay nho biển (Sea Grapes)
62 N052 RPS
63 N012 Super CHIP
64 N008 Thuốc BVTV Mifum 0,6DD
65 N006 Thuốc diệt ốc TOB 1,25H
66 N007 Thuốc diệt ốc TOB 1,88H
67 N013 TriBio
68 N050 Tribio
69 N032 VEM-K
70 N011 ViP
71 N010 ZeoFarm-Tha