STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
2101 Phương trình elliptic suy biến phi tuyến và ứng dụng PGS.-TS Nguyễn Minh Trí
2102 Tôpô, hình học không giao Hóan và tính toán lượng tử GS.-TSKH Đỗ Ngọc Diệp
2103 Một số vấn đề trong giải tích điều hoà sóng nhỏ và p-adic GS.-TSKH Nguyễn Minh Chương
2104 Các phương pháp định tính và giải số các phương tình vi phân đạo hàm riêng cấp 1 và cấp 2 GS.-TSKH Trần Đức Vân
2105 Bài toán ngược cho phương trình parabolic và elliptic: lý thuyết và ứng dụng PGS.-TSKH Đinh Nho Hào
2106 Tối ưu đơn điệu: mở rộng và ứng dụng mới GS.-TSKH Hoàng Tuỵ
2107 Lý thuyết tối ưu vectơ và ứng dụng trong kinh tế PGS.TSKH Nguyễn Xuân Tấn
2108 Đánh giá các đặc trưng cơ học của trầm tích hiện đại tầng mặt và ý nghĩa của chúng đối với quá trình phát triển xói lở, bồi tụ bờ biển cửa sông miền Trung (Quảng Bình, Quảng Trị, Phú Yên). TS. Hoa Mạnh Hùng
2109 Lý thuyết ánh xạ đa trị trong các bài toán tối ưu và cân bằng GS.-TSKH Nguyễn Đông Yên
2110 KC.09.09/06-10: Nghiên cứu sàng lọc các chất có hoạt tính sinh học theo định hướng kháng sinh, gây độc tế bào và chống ôxy hóa từ sinh vật biển nhằm tạo các sản phẩm có giá trị dược dụng GS. Châu Văn Minh
2111 Cơ sở khoa học xây dựng các khu bảo tồn biển vùng quần đảo Trường sa TS. Đỗ Công Thung
2112 Tính toán thiết kế cho thiết bị TLD giảm dao động cho tháp cầu dây văng GS. TSKH Nguyễn Đông Anh
2113 Nghiên cứu cơ chế tự tổ chức và tiến trình phát triển của hệ cơ học tương tác với môi trường ma sát bôi trơn GS. TSKH Nguyễn Đông
2114 KC.03.01/06-10: Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thống tự động giám sát Video và điều khiển từ xa trên cơ sở công nghệ cao có sử dụng Linux. TS Nguyễn Hồng Quang
2115 Nghiên cứu ứng dụng tổ hợp công nghệ cao 3S (RS-GÍS-GPS) trong giám trắc và cảnh báo nhanh các tai biến địa môi trường TS. Đỗ Huy Cường
2116 Nghiên cứu dự báo động đất mạnh khu vực Đông Nam Châu Á có nguy cơ gây sóng thần ảnh hưởng đến bờ biển và hải đảo Việt Nam PGS. TS. Cao Đình Triều, TSKH. Ngô Thị Lư
2117 Nghiên cứu các bài toán của phương trình vật lý toán PGS.-TS Hoàng Đình Dung
2118 Xây dựng thuật toán và chương trình giải các bài toán cân bằng GS.-TSKH Lê Dũng Mưu
2119 Cấu trúc vành mô đun và lý thuyết biểu diễn GS.-TSKH Nguyễn Tự Cường
2120 Nghiên cứu khả năng sinh các chất hoạt động sinh học của một số loài nấm lớn thuộc Basidiomycetes phân lập từ rừng mưa nhiệt đới Bắc Việt nam” PGS.TS. Lê Mai Hương
2121 Mô hình xử lý nhiễm vi khuẩn trong không khí ở bệnh viện và trong khu chăn nuôi bằng máy ozone sản xuất tại Việt Nam Nguyễn Ngọc Khang
2122 Tôpô và hình học của các đa tạp thấp chiều và ứng dụng PGS.-TS Nguyễn Việt Dũng
2123 Lý thuyết Nevanlinna p-adic và ứng dụng GS.-TSKH Hà Huy KHóai
2124 Nghiên cứu phát triển vaccine thực vật dùng qua đường miệng để phòng bệnh cúm A/H5N1 cho gia cầm ở Việt Nam TS Lê Văn Sơn
2125 NC sản xuất thuốc chữa bệnh cúmdo virut H5N1 gây ra từ nguồn nguyên liệu trong nướcĐTĐL-2006/01G TS. Nguyễn Quyết Chiến
2126 Đánh giá chất lượng vaccine cúm A/H5N1 cho gia cầm được sản xuất tại Việt Nam bằng chủng NIBRG-14 GS. Lê Trần Bình
2127 Nghiên cứu sử dụng hiệu ứng EIT trong thông tin lượng tử TS. Trương Thị Anh Đào
2128 Tính toán ngẫu nhiên và ứng dụng PGS.-TS Trần Hùng Thao
2129 Nghiên cứu hoá học và hoạt tính sinh học của một số cây thuốc dân tộc Việt Nam nhằm tạo sản phẩm thuốc chữa bệnh có giá trị cao phục vụ cuộc sống TS. Phan Văn Kiệm và GS. TS. Châu Văn Minh
2130 Phân lập vi khuẩn và nấm ở Việt nam có khả năng sinh tổng hợp lipase mới, nghiên cứu tái tổ hợp và ứng dụng chúng trong công nghệ sinh học TS Quyền Đình Thi
2131 Nghiên cứu phát triển công nghệ và thiết bị cất nước sạch từ nước biển bằng năng lượng mặt trời có tái sinh nhiệt cho các vùng ven biển, hải đảo PGS. TS. Nguyễn Tiến Tài
2132 Chuyển pha trong các hệ phức hợp GS. TS. Nguyễn Toàn Thắng
2133 Hoàn thiện cơ sở dữ liệu và triển khai mô hình sử dụng hợp lý các hệ sinh thái tiêu biểu ven bờ Việt Nam (11EE5) TS. Đỗ Công Thung
2134 Cơ - Lý tính vật liệu và giới hạn bền kết cấu TSKH. Phạm Đức Chính
2135 Nghiên cứu chế tạo chất hấp phụ và xúc tác mới đa năng trên cơ sở vật liệu rây phân tử mao quản trung bình để chuyển hoá các chất hữu cơ phân tử lớn phục vụ công nghiệp dược, dầu khí và xử lý môi trường TS. Đặng Tuyết Phương
2136 Áp dụng công nghệ thăm dò không phá huỷ để phát hiện, đánh giá hiện trạng các đối tượng văn hoá cổ bị vùi lấp trong khu vực Hoàng Thành Thăng Long và lân cận PGS. TS. Đinh Văn Toàn
2137 Đánh giá chất lượng môi trường, lịch sử và xu thế của một số thủy vực quan trọng làm cơ sở quản lý: Các đầm phá miền trung Việt Nam và một số hồ có liên quan TS. Nguyễn Hữu Cử
2138 Nghiên cứu ứng dụng tổ hợp công nghệ cao 3S (RS-GÍS-GPS) trong giám trắc và cảnh báo nhanh các tai biến địa môi trường TS. Đỗ Huy Cường
2139 Nghiên cứu tách chiết xác định cấu trúc và tổng hợp một số chất hữu cơ có hoạt tính sinh học cao GS.TSKH. Nguyễn Công Hào
2140 Đánh giá hiện trạng phân bố san hô vùng biển ven bờ trên cơ sở tư liệu ảnh vệ tinh và khảo sát ngầm ThS. Trần Văn Điện
2141 Nghiên cứu phát triển và chế tạo một số hệ thống nhúng tiên tiến trong thiết bị đo lường PGS.TS. Thái Quang Vinh
2142 Nghiên cứu ứng dụng lớp phủ clay nanocomposit để bảo vệ chống ăn mòn cho các công trình trên biển và hải đảo TS. Tô Xuân Hằng
2143 Đánh giá khả năng tích tụ và phân tán các chất ô nhiễm vùng cửa sông ven biển Việt Nam CN. Cao Thị Thu Trang
2144 Nghiên cứu đặc điểm của pha nghịch đảo kiến tạo trũng Sông Hồng - vịnh Bắc Bộ và vai trò của nó trong việc hình thành và phá hủy các cấu trúc có khả năng sinh và chứa dầu khí TS. Phùng Văn Phách
2145 Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ phổ kế phản xạ của các đối tượng tự nhiên trên mặt đất ở dải phổ nhìn thấy và hồng ngoại gần Trần Minh Văn
2146 Chế tạo hệ thống thiết bị đo liều bức xạ ứng dụng trong y tế và an toàn bức xạ TS. Phan Tiến Dũng
2147 Xây dựng và áp dụng công cụ mô hình hóa để mô phỏng và tính toán dòng khí 3 chiều bao quanh khí cụ bay GS.TSKH. Dương Ngọc Hải
2148 Sản xuất và thử nghiệm tác dụng chống viêm và chống suy giảm miễm dịch của một số hoạt chất từ cây Croton tonkinensis., trên mô hình thực nghiệm TS. Phạm Thị Hồng Minh
2149 Nghiên cứu quy trình tổng hợp tamoxifen dùng làm thuốc chống ung thư TS. Phạm Văn Cường
2150 Nghiên cứu quy trình công nghệ tổng hợp stavudin (d4T) làm thuốc điều trị HIV AIDS TS. Nguyễn Văn Tuyến
LIÊN KẾT