STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1901 Hoàn thiện công nghệ sản xuất biodiesel từ dầu thực vật Việt Nam ở qui mô pilot có công suất 100 kg/ngày PGS.TS. Hồ Sơn Lâm
1902 Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật RNAi trong tạo giống cây trồng chuyển gen kháng bệnh virus GS.TS. Lê Trần Bình
1903 Nghiên cứu xây dựng công nghệ chế tạo và ứng dụng của vật liệu nanô phát quang và vật liệu quang điện polyme dẫn lai hạt kim loại nanô PGS.TS. Trần Kim Anh
1904 Nghiên cứu các tính chất hàm số qua hình học của phổ GS.-TSKH Hà Huy Bảng
1905 Nghiên cứu cấu trúc và địa động lực hệ đứt gãy Tây Biển Đông trên thềm lục địa Miền Trung phục vụ dự báo nguy cơ động đất và sóng thần TS. Trần Tuấn Dũng
1906 Mô phỏng số và dự báo quá trình động lực học địa hình vùng ven biển và cửa sông TS. Đặng Hữu Chung
1907 Các hiệu ứng lượng tử trong dẫn điện ở các linh kiện nano GS. TSKH. Nguyễn Văn Liễn
1908 Đánh giá biến động diện tích rừng ngập mặn vùng ven bờ biển bằng công nghệ viễn thám và hệ thông tin địa lý TS. Trương Thị Hòa Bình
1909 Hoàn thiện công nghệ chế tạo các bộ chia và tổ hợp quang dẫn sóng planar ứng dụng trong mạng truyền hình cáp PGS.TS. Vũ Doãn Miên
1910 Nghiên cứu hoá học và hoạt chất sinh học lipit, oxilipin rạn san hô ven biển Việt Nam PGS. TS. Phạm Quốc Long.
1911 Nghiên cứu xây dựng ứng dụng tư liệu ALOS để xây dựng mô hình số độ cao và hiệu chỉnh trực giao ảnh vệ tinh TS. Lại Anh Khôi
1912 Nghiên cứu tích hợp máy thu tín hiệu GPS với hệ phổ kế siêu cao tần và ứng dụng thử nghiệm trong viễn thám hàng không xây dựng bản đồ độ ẩm đất vùng đồng bằng trung du Bắc Bộ TS. Doãn Minh Chung
1913 Mô phỏng, thiết kế và chế tạo vệ tinh Pico TS. Phạm Tuấn Anh
1914 Nghiên cứu ảnh hưởng của các liên kết sinh hợp lên tính chất quang của các nanô tinh thể TS. Nghiêm Thị Hà Liên
1915 Tổng quan một số thành tựu mới và hoạt động của toán học GS.-TSKH Lê Tuấn Hoa
1916 Nghiên cứu chế tạo thiết bị laser bán dẫn công suất lớn dùng trong phẫu thuật và trị liệu TS. Nguyễn Công Thành
1917 Mô hình xử lý nước sông Ngũ (sông Cầu) bằng phương pháp yếm khí siêu tốc ngược dòng TS. Nguyễn Thế Hùng
1918 Nghiên cứu xây dựng qui trình phân lập hợp chất BK01 từ cây bồ kết Gleditschia australis hemsl và tác dụng dược lý của nó đối với trực khuẩn mủ xanh và tụ cầu vàng TS. Phan Văn Kiệm
1919 Nghiên cứu sử dụng một số chế phẩm hợp chất thiên nhiên kháng virus gây bệnh cho người và động vật từ nguồn thực vật Việt Nam TS. Trần Huy Thái
1920 Hoàn thiện quy trình sản xuất indirubin từ thực vật Việt Nam và nghiên cứu quy trình bán tổng hợp các dẫn suất indigoit dùng làm thuốc hỗ trợ điều trị bệnh ung thư máu TS. Nguyễn Mạnh Cường
1921 Nghiên cứu tổng hợp atenolol sử dụng trong điều trị bệnh huyết áp và tim mạch TS. Lưu Văn Chính
1922 Nghiên cứu quy trình tổng hợp acyclovir làm thuốc chữa bệnh do virus herpes PGS.TSKH. Trần Văn Sung
1923 Tai biến sụt đất trên vùng đá cacbonat ở các tỉnh miền núi phía Bắc và giải pháp phòng tránh, giảm nhẹ thiệt hại TS. Phạm Tích Xuân
1924 Tối ưu đa mục tiêu với các hàm không trơn không lồi PGS.-TS Đỗ Văn Lưu
1925 Xây dựng hệ thống kiểm tra một số tính năng về an ninh mạng PGS.TS. Nguyễn Văn Tam
1926 Phát triển và ứng dụng chỉ thị di truyền phân tử vào việc chọn giống lợn có tốc độ sinh trưởng cao, chất lượng thịt tốt PGS.TS. Nguyễn Văn Cường
1927 Bài toán phân bổ tài nguyên và ứng dụng trong việc giải quyết một số vấn đề của mạng giao thông thành phố PGS.-TSKH Phạm Huy Điển
1928 Nghiên cứu thử nghiệm một số giải pháp cấp nước cho một số khu vực đặc biệt khó khăn vùng núi phía Bắc PGS.TSKH. Vũ Cao Minh
1929 Nghiên cứu sản xuất bao bì dễ phân hủy sinh học từ Polylactic trên cơ sở nguồn axit lactic tạo ra bằng phương pháp lên men vi sinh vật TS. Trần Đình Mấn
1930 Nghiên cứu sản xuất các chất hoạt hóa bề mặt sinh học từ vi sinh vật biển dùng trong nghành công nghiệp dầu khí và xử lý môi trường PGS.TS. Lại Thúy Hiền
1931 Phương pháp tích hợp thông tin Viễn thám trong giám sát môi trường và phòng chống thiên tai. TS. Trần Minh Ý
1932 Tích hợp công nghệ viễn thám và hệ thông tin địa lý trong thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. TS. Phạm Quang Vinh
1933 Nghiên cứu ứng dụng các Modum thích hợp trong GIS để xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ đánh giá chất lượng môi trường phục vụ lập quy hoạch bảo vệ môi trường vùng lãnh thổ (lấy ví dụ tỉnh Nghệ An) TS. Mai Trọng Thông
1934 Phương pháp bản đồ và hệ thông tin địa lý (GIS) nghiên cứu đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và môi trường phục vụ tổ chức lãnh thổ Hà Nội. TS. Đỗ Xuân Sâm
1935 Nghiên cứu cơ sở khoa học cho việc đánh giá tổng hợp tài nguyên du lịch sinh thái phục vụ quy hoạch lãnh thổ. TS. Đặng Kim Nhung
1936 Nghiên cứu, đánh giá và sử dụng hợp lý tài nguyên nước trên lãnh thổ lưu vực sông Côn. TS. Nguyễn Thị Thảo Hương
1937 Nghiên cứu đánh giá và dự báo thoái hoá đất vùng Bắc Trung bộ Việt Nam phục vụ qui hoạch bền vững TS. Nguyễn Đình Kỳ
1938 Nghiên cứu chiết tách và tính chất một số polysaccharide (Carrageenan) có hoạt tính sinh học từ rong biển dùng làm chất bảo quản, chế biến lương thực, thực phẩm và sử dụng trong y, dược TS. Phạm Hồng Hải
1939 Nghiên cứu khả năng chống ung thư của Biflavonoit phân lập từ thực vật họ Quyển bá (Selaginellaceae) TS. Lê Minh Hà
1940 Nghiên cứu tổng hợp, cấu trúc, hoạt tính sinh học của các dẫn xuất Thiocacbazon và phức chất của chúng ứng dụng trong Y - Dược TS. Nguyễn Thị Phương Chi
1941 Nghiên cứu đa dạng sinh - hoá học và hoạt tính sinh học các hoạt chất Lipit, oxylipin và axit béo của rạn San hô Việt Nam nhằm định hướng sử dụng trong Y, Dược, công nghiệp thực phẩm TS. Phạm Quốc Long
1942 Đặc trưng đứt gẫy hoạt động và tiềm năng phát sinh động đất gây sóng thần liên quan vùng Biển Đông và ảnh hưởng đén bờ biển Việt Nam. PGS.TS Nguyễn Ngọc Thủy
1943 NC ảnh hưởng của Al2O3 và SiO2 tới quá trình kết tủa, cấu trúc và khả năng chống ăn mòn của lớp mạ hợp kim ZnNi tạo ra bằng phương pháp xung điện Hóa TS. Nguyễn Huy Dũng
1944 Nghiên cứu thành phần hoá học và hoạt tính sinh học của một số loài thuộc chi Paeonia, họ Mao Lương (Ranunculaceae) – Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên TS. Phan Văn Kiệm
1945 Nghiên cứu tổng hợp và đặc trưng vật liệu xúc tác rây phân tử (có kích thước và mao quản khác nhau) đơn và lưỡng lim loại chuyển tiếp cho các phản ứng oxy hoá chọn lọc hydrocacbon TS. Trần Thị Kim Hoa
1946 Chiết xuất, phân lập và xác định cấu trúc hoá học của hoạt chất trong một số cây thuốc dân gian Việt Nam PGS.TS. Phạm Hoàng Ngọc
1947 Nghiên cứu một số loại Polyme bị phân huỷ sinh học mới trên cơ sở axit glutamic PGS.TS. Phạm Hữu Lý
1948 Nghiên cứu và chế tạo một số hệ oxit phức hợp tồn tại trong các khoáng tự nhiên của Việt Nam PGS.TS. Phạm Gia Ngữ
1949 Mối quan hệ cấu trúc – tính chất của Chitin và dẫn xuất với khả năng kích thích sinh trưởng đối với một số loại cây trồng nông nghiệp TS. Nguyễn Thị Đông
1950 Nghiên cứu chế tạo hệ điện di máo quản và ứng dụng để xác định một số hoá chất bảo về thực vật TS. Vũ Thị Thu Hà
LIÊN KẾT