STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1901 Nghiên cứu đa dạng sinh - hoá học và hoạt tính sinh học các hoạt chất Lipit, oxylipin và axit béo của rạn San hô Việt Nam nhằm định hướng sử dụng trong Y, Dược, công nghiệp thực phẩm TS. Phạm Quốc Long
1902 Đặc trưng đứt gẫy hoạt động và tiềm năng phát sinh động đất gây sóng thần liên quan vùng Biển Đông và ảnh hưởng đén bờ biển Việt Nam. PGS.TS Nguyễn Ngọc Thủy
1903 NC ảnh hưởng của Al2O3 và SiO2 tới quá trình kết tủa, cấu trúc và khả năng chống ăn mòn của lớp mạ hợp kim ZnNi tạo ra bằng phương pháp xung điện Hóa TS. Nguyễn Huy Dũng
1904 Nghiên cứu thành phần hoá học và hoạt tính sinh học của một số loài thuộc chi Paeonia, họ Mao Lương (Ranunculaceae) – Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên TS. Phan Văn Kiệm
1905 Nghiên cứu tổng hợp và đặc trưng vật liệu xúc tác rây phân tử (có kích thước và mao quản khác nhau) đơn và lưỡng lim loại chuyển tiếp cho các phản ứng oxy hoá chọn lọc hydrocacbon TS. Trần Thị Kim Hoa
1906 Chiết xuất, phân lập và xác định cấu trúc hoá học của hoạt chất trong một số cây thuốc dân gian Việt Nam PGS.TS. Phạm Hoàng Ngọc
1907 Nghiên cứu một số loại Polyme bị phân huỷ sinh học mới trên cơ sở axit glutamic PGS.TS. Phạm Hữu Lý
1908 Nghiên cứu và chế tạo một số hệ oxit phức hợp tồn tại trong các khoáng tự nhiên của Việt Nam PGS.TS. Phạm Gia Ngữ
1909 Mối quan hệ cấu trúc – tính chất của Chitin và dẫn xuất với khả năng kích thích sinh trưởng đối với một số loại cây trồng nông nghiệp TS. Nguyễn Thị Đông
1910 Nghiên cứu chế tạo hệ điện di máo quản và ứng dụng để xác định một số hoá chất bảo về thực vật TS. Vũ Thị Thu Hà
1911 Nghiên cứu chế tạo các vi điện cực và ứng dụng trong nghiên cứu điện hoá và phân tích môi trường PGS.TS. Lê Quốc Hùng
1912 Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học một số loài thực vật trong Chi Cách thư (Fissistigma), Giền (Xylopia) và Mại liễu (Miliusa), họ Na (Annonaceae) của Việt nam GS.TSKH. Trần Văn Sung
1913 Nghiên cứu cấu trúc của các đồng phân quang học bằng phổ cộng hưởng từ hạt nhân sử dụng tác nhân dịch chuyển lantanit TS. Thành Thị Thu Thủy
1914 Chế tạo và ứng dụng các chất tương hợp trong nghiên cứu chế tạo polyme blend, polyme nanocompozit và xử lý, tận dụng polyme phế thải PGS.TS. Đỗ Quang Kháng
1915 Nghiên cứu chế tạo màng Au, Pt cấu trúc nano bằng phương pháp điện hóa làm điện cực ứng dụng trong phân tích TS. Trịnh Anh Đức, ThS. Nguyễn Thị Quỳnh Anh
1916 Nghiên cứu chế tạo một số chất hấp phụ và xúc tác chuyên dụng trên cơ sở vật liệu mao quản (VLNNMQ) cho xử lý môi trường và công nghiệp hoá học. GS.TS. Nguyễn Hữu Phú
1917 Nghiên cứu điều chế các vật liệu hấp phụ từ polyme sinh học và ứng dụng trong xử lý môi trường TS. Phạm Thị Bích Hạnh
1918 Hóa học nano-công nghệ chế tạo và ứng dụng vật liệu lai polyme dẫn-vô cơ cấu trúc nano PGS.TS. Nguyễn Đức Nghĩa
1919 Nghiên cứu chiết tách và tính chất các chất có hoạt tính sinh học cơ bản từ động vật làm dược phẩm đặc biệt: các enzym thủy phân hyđrolase và toxin từ nọc rắn hổ mang Naja naja Việt Nam GS.TSKH. Trần Đình Toại
1920 Nghiên cứu phân tích dạng nhóm chức và cấu trúc các chất, các hợp chất bằng phương pháp hóa lý và vật lý hiện đại GS.TSKH. Trịnh Xuân Giản
1921 Nghiên cứu phân tích dạng vết các kim loại nặng: Cr, Cd, Pb, Cu, As, Se và nguyên tố vi lượng iôt trong các mẫu sinh, y học, lương thực, thực phẩm môi trường góp phần nâng cao trình độ khoa học nghiên cứu quan hệ giữa hàmg lượng dạng vết kim loại với các PGS.TS. Lê Lan Anh
1922 Chế tạo than hoạt tínhdạng sợi và nghiên cứu ứng dụng trong xử lý nước, nước thải PGS.TS. Lê Văn Cát
1923 Nghiên cứu hiệu ứng gia cường của các chất độn hoạt tính silicat biến tính hữu cơ nanofil đối với các hỗn hợp cao su (NR/SBR, NR/EPDM và EPDM). Khảo sát tính chất của các vật liệu polyme nanocomposit trên cơ sở các hỗn hợp polyme nói trên PGS. TS. Nguyễn Quang
1924 Nghiên cứu tổ hợp xúc tác oxyhóa và xúc tác DeNOx trên nền các oxit phức hợp có kích thước nanômét, pha tạp các oxit kim loại nhằm chế tạo các bộ lọc xử lý khí CO, VOC, SOx và NOx TS. Trần Thị Minh Nguyệt
1925 Nghiên cứu công nghệ chế tạo và tính chất vật lý của một số hệ vật liệu từ manganite có kích thước micro va nanomet TS. Nguyễn Văn KhiêmTrường Đại học Hồng đức - Thanh Hóa
1926 Nghiên cứu một số phương pháp chế tạo và các tính chất của một số vật liệu hạt nano từ tính GS. TSKH. Nguyễn Xuân Phúc
1927 Tổng hợp, cấu trúc, tính chất và xử lý vật liệu lai chức năng giữa nhóm hữu cơ acrylics và oxit kim loại Y2O3 và TiO2 dạng hạt hoặc ống nano và khả năng ứng dụng trong quang tử học PGS. TS Lê Quốc Minh
1928 Cơ - Lý tính vật liệu và giới hạn bền kết cấu TSKH. Phạm Đức Chính
1929 Nghiên cứu chế tạo chất hấp phụ và xúc tác mới đa năng trên cơ sở vật liệu rây phân tử mao quản trung bình để chuyển hoá các chất hữu cơ phân tử lớn phục vụ công nghiệp dược, dầu khí và xử lý môi trường TS. Đặng Tuyết Phương
1930 Áp dụng công nghệ thăm dò không phá huỷ để phát hiện, đánh giá hiện trạng các đối tượng văn hoá cổ bị vùi lấp trong khu vực Hoàng Thành Thăng Long và lân cận PGS. TS. Đinh Văn Toàn
1931 Đánh giá chất lượng môi trường, lịch sử và xu thế của một số thủy vực quan trọng làm cơ sở quản lý: Các đầm phá miền trung Việt Nam và một số hồ có liên quan TS. Nguyễn Hữu Cử
1932 Nghiên cứu ứng dụng tổ hợp công nghệ cao 3S (RS-GÍS-GPS) trong giám trắc và cảnh báo nhanh các tai biến địa môi trường TS. Đỗ Huy Cường
1933 Nghiên cứu và phát triển sản xuất Artinimicin bằng kỹ thuật nuôi cấy tế bào trên quy mô pilot (giai đoạn 1) PGS. TS. Trần Văn Minh
1934 Lý thuyết hệ động lực ngẫu nhiên và ứng dụng PGS.-TSKH Nguyễn Đình Công
1935 Nghiên cứu các đặc trưng địa chất và địa vật lý của hệ thống sông và thung lũng cổ dải ven biển Việt nam TS. Đỗ Chiến Thắng
1936 Nghiên cứu dự báo nguy cơ các tai biến thiên nhiên (lũ lụt, trượt lở, lũ quét, lũ bùn đá, xói lở bờ sông) lưu vực sông Hương và đề xuất các giải pháp phòng tránh, giảm thiểu thiệt hại TS. Nguyễn Lập Dân
1937 Nghiên cứu chế tạo vật liệu compozit polyme-hydroxyapatit cho mục đích ứng dụng trong y sinh học TS. Lê Anh Tuấn
1938 Lý thuyết các kỳ dị thực và phức PGS.-TSKH Hà Huy Vui
1939 Các phương pháp tính toán và tổ hợp trong đại số và hình học đại số GS.-TSKH Ngô Việt Trung
1940 Nghiên cứu công nghệ chế tạo vật liệu ôxit sắt Fe3O4 dạng hạt kích thước nano mét và khảo sát khả năng ứng dụng chúng trong y sinh học, đặc biệt trong kỹ thuật chuẩn đoán bằng ảnh cộng hưởng từ hạt nhân và liệu pháp thụ nhiệt từ PGS.TS. Lê Văn Hồng
1941 Nghiên cứu sử dụng polyme dẫn để nâng cao tính năng bảo vệ hệ chống ăn mòn khí quyển của một số vật liệu hữu cơ, kim loại phun nhiệt TS. Lê Văn Cường
1942 Nghiên cứu và ứng dụng quy trình công nghệ mới quan trắc và cảnh báo tai biến trong đê đập phục vụ phòng chống lũ lụt ở Việt Nam TS. Đoàn Văn Tuyến
1943 Hoàn thiện công nghệ sản xuất biodiesel từ dầu thực vật Việt Nam ở qui mô pilot có công suất 100 kg/ngày PGS.TS. Hồ Sơn Lâm
1944 Nghiên cứu xây dựng công nghệ chế tạo và ứng dụng của vật liệu nanô phát quang và vật liệu quang điện polyme dẫn lai hạt kim loại nanô PGS.TS. Trần Kim Anh
1945 Nghiên cứu các tính chất hàm số qua hình học của phổ GS.-TSKH Hà Huy Bảng
1946 Nghiên cứu cấu trúc và địa động lực hệ đứt gãy Tây Biển Đông trên thềm lục địa Miền Trung phục vụ dự báo nguy cơ động đất và sóng thần TS. Trần Tuấn Dũng
1947 Mô phỏng số và dự báo quá trình động lực học địa hình vùng ven biển và cửa sông TS. Đặng Hữu Chung
1948 Các hiệu ứng lượng tử trong dẫn điện ở các linh kiện nano GS. TSKH. Nguyễn Văn Liễn
1949 Đánh giá biến động diện tích rừng ngập mặn vùng ven bờ biển bằng công nghệ viễn thám và hệ thông tin địa lý TS. Trương Thị Hòa Bình
1950 Hoàn thiện công nghệ chế tạo các bộ chia và tổ hợp quang dẫn sóng planar ứng dụng trong mạng truyền hình cáp PGS.TS. Vũ Doãn Miên
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU