STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1851 Nghiên cứu vi khuẩn lactic đường ruột động vật: Đa dạng sinh học và định hướng ứng dụng PGS Lê Thanh Bình
1852 Nghiên cứu khả năng sử dụng nấm nội sinh không gây bệnh Fusarium oxysporum trong việc sản xuất cà chua sạch ở vùng ngoại thành Hà Nội. TS. Vũ Thị Thanh Tâm
1853 Nghiên cứu protein và chỉ thị phân tử SSR liên quan đến tính kháng bệnh của các giống đậu tương địa phương Việt Nam TS Trần Thị Phương Liên
1854 Tách dòng các gene mã hóa bền nhiệt (cellulase, ligninase) từ vi khuẩn ưa nhiệt phân lập tại các suối nước nóng Việt Nam TS Trần Đình Mấn
1855 Nghiên cứu các tác nhân gây bệnh đọt chổi (Witches’ broom) ở cây nhãn bằng kỹ thuật sinh học phân tử TS Đặng Văn Hạnh
1856 Nghiên cứu tạo chất hoạt hóa plasminogen mô (Tissue plasminogen activator -tPA) tái tổ hợp có giá trị sử dụng trong y học TS Lê Thị Thu Hiền
1857 Nghiên cứu kháng thể tái tổ hợp kháng tế bào ung thư tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật gene TS Nguyễn Quốc Thông
1858 Nhân dòng, phân tích trình tự gene mã hóa subtilisin từ chủng Bacillus sp., biểu hiện roteinase tái tổ hợp và nghiên cứu tính chất hóa lý định hướng ứng dụng TS Quyền Đình Thi
1859 Nghiên cứu kháng thể kháng tế bào ung thư băng kỹ thuật phage displayNghiên cứu kháng thể kháng tế bào ung thư băng kỹ thuật phage display PGS Lê Quang Huấn
1860 Nghiên cứu tạo cá chép chuyển gene hóc môn sinh trưởng bằng phương pháp tế bào phôi gốc PGS Nguyễn Văn Cường
1861 Điều tra bổ sung côn trùng cánh cứng , bướm và soạn thảo sách về bướm VQG Tam Đảo TS. Đặng Thị Đáp
1862 Ứng dụng các kỹ thuật sinh học phân tử để nghiên cứu sự thay đổi di truyền của các dòng lúa tám thấp cây tạo được bằng đội biến tia gamma PGS Lê Thị Muội
1863 Nghiên cứu một số gene (badA và aliA) liên quan đến quá trình phân huỷ kỵ khí benzoate và các dẫn xuất ở vi khuẩn quang hợp tía phân lập tại VN PGS Trương Nam Hải
1864 Ứng dụng công nghệ DNA để nghiên cứu một số đặc điểm cấu trúc nhiễm sắc thể Y của người Việt Nam PGS Nông Văn Hải
1865 Nghiên cứu hệ protein huyết thanh người bằng các kĩ thuật proteomics PGS Phan Văn Chi
1866 Nghiên cứu cơ sở khoa học và công nghệ để tạo vaccine ăn được bằng cây trồng chuyển gene GS Lê Trần Bình
1867 Nghiên cứu nhóm nấm Arbuscular mycorrhizae sống cộng sinh trong rễ một số loài thực vật có khả năng hấp thụ và tích tục kim loại nặng nhằm xử lý đất ô nhiễm kim loại nặng. TS. Tăng Thị Chính
1868 Nghiên cứu tác động của các yếu tố môi trường lên sinh trưởng và độc tính của vi khuẩn lam độc gây nở hoa nước ngọt phục vụ công tác bảo vệ nguồn nước sạch và vệ sinh môi trường TS. Đặng Hoàng Phước Hiền
1869 Nghiên cứu khả năng chống chịu, hấp thu và vận chuyển Asen của cây dương xỉ nhằm ứng dụng trong công nghệ cải tạo và phục hồi đất ô nhiễm Asen bằng công nghệ sử dụng thực vật. TS. Trần Văn Tựa
1870 Nghiên cứu một số gen mcy mã hoá độc tố để phát hiện vi khuẩn lam gây độc tiềm tàng thuộc chi Mycrocystis GS.TS. Đặng Đình Kim
1871 Nghiên cứu tổng hợp ferit kích thước nano và khả năng gắn kết các chất hoạt tính sinh học nhằm ứng dụng trong y sinh học TS. Nguyễn Cửu Thị Hương Giang
1872 Tiếp tục hoàn thiện qui trình tạo và thử nghiệm hoạt tính y sinh, dược học và khả năng ứng dụng chế phẩm HT-1 từ nấm hầu thủ (Hericium Erinaceum) Việt Nam TS. Lê Mai Hương
1873 Nghiên cứu ảnh hưởng của sự thay đổi cấu trúc pha đến khả năng chống ăn mòn của lớp phủ composite biến tính phụ gia vô cơ nano. TS. Trần Thị Thanh Vân
1874 Khảo sát ảnh hưởng của các phương phápbiến tính bề mặt hạt bột cao su phế thải đến sự thay đổi tính chất của vật liệu polyme alloy trên cơ sở bột cao su phế thải và polyetylen tỷ trọng cao. TS. Trần Thị Thanh Vân
1875 NC lớp phủ hợp kim kẽm - nhôm chế tạo bằng phương pháp phun phủ hồ quang điện để bảo vệ thép khi làm việc trong môi trường biển. Lê Thu Quý
1876 Cá ngựa biển Việt Nam : đặc điểm sinh học, qui trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm TS. Trương Sĩ Kỳ
1877 NC sử dụng nhựa nhiệt rắn polyurethane phế thải cho phụ gia bê tông ThS. Phạm Gia Vũ, TS. Bùi Trần Lượng
1878 Tổng hợp điện hóa màng polyme chức hóa có khả năng nhậy cảm với ion kim loại. TS. Nguyễn Tuấn Dung
1879 Nghiên cứu lớp phủ “thông minh” tự sửa chữa để bảo vệ chống ăn mòn cho thép cac bon nhờ polyme dẫn lai tạp axit dị vòng nitơ TS. Trịnh Anh Trúc
1880 Nghiên cứu kết hợp clay hữu cơ với các chất ức chế ăn mòn trong lớp phủ nanocomposit bảo vệ chống ăn mòn kim loại TS. Tô Thị Xuân Hằng
1881 Nghiên cứu phản ứng tổng hợp và biến đổi một số dẫn xuất của cao su và dầu thực vật Việt Nam chứa nhóm epoxy, acrylat PGS.TS. Lê Xuân Hiền
1882 Nghiên cứu chế tạo và khảo sát tính chất, cấu trúc vật liệu nanocompozit trên cơ sở nhựa polyetylen (PE) và sợi cacbon nano TS Nguyễn Vũ Giang
1883 Chế tạo và nghiên cứu tính chất của polyme nanocompozit phân huỷ sinh học trên cơ sở tinh bột nhiệt dẻo và nanoclay dùng làm bao gói thực phẩm TS Đào Thế Minh
1884 Nghiên cứu chế tạo và khảo sát cấu trúc, tính chất, hình thái học của vật liệu polyme compozit trên cơ sở polyme nhiệt dẻo và clay hữu cơ PGS. TS. Nguyễn Thạc Kim, ThS Vũ Minh Đức
1885 NC quy trình tổng hợp SnO2 và PbO2 trên nền titan, ứng dụng làm điện cực anốt bền để xử lý phenol bằng phương pháp điện hóa. TS. Đinh Thị Mai Thanh
1886 Cơ chế tổng hợp nano-composit poly-pyrol/oxit bằng phương pháp điện Hóa. TS. Nguyễn Thị Lê Hiền
1887 Nghiên cứu chế tạo và nâng cao hiệu quả của xúc tác quang TiO2 kết hợp với ánh sáng mặt trời để xử lý ô nhiễm môi trường PGS.TS. Nguyễn Thị Dung
1888 Nghiên cứu đánh giá tai biến trượt lở đất bằng hệ thống thông tin địa lý. TS: Lại Vĩnh Cẩm
1889 Nghiên cứu điều chế xúc tác xử lý khí thải đa cấu tử và động học phản ứng oxy hóa hỗn hợp khí thải PGS.TSKH. Lưu Cẩm Lộc
1890 Nghiên cứu cấu trúc fucoidan trong một số loài rong nâu Việt Nam TS. Bùi Minh Lý
1891 Nghiên cứu và phát triển sản xuất Artinimicin bằng kỹ thuật nuôi cấy tế bào trên quy mô pilot (giai đoạn 1) PGS. TS. Trần Văn Minh
1892 Lý thuyết hệ động lực ngẫu nhiên và ứng dụng PGS.-TSKH Nguyễn Đình Công
1893 Nghiên cứu các đặc trưng địa chất và địa vật lý của hệ thống sông và thung lũng cổ dải ven biển Việt nam TS. Đỗ Chiến Thắng
1894 Nghiên cứu dự báo nguy cơ các tai biến thiên nhiên (lũ lụt, trượt lở, lũ quét, lũ bùn đá, xói lở bờ sông) lưu vực sông Hương và đề xuất các giải pháp phòng tránh, giảm thiểu thiệt hại TS. Nguyễn Lập Dân
1895 Nghiên cứu chế tạo vật liệu compozit polyme-hydroxyapatit cho mục đích ứng dụng trong y sinh học TS. Lê Anh Tuấn
1896 Lý thuyết các kỳ dị thực và phức PGS.-TSKH Hà Huy Vui
1897 Các phương pháp tính toán và tổ hợp trong đại số và hình học đại số GS.-TSKH Ngô Việt Trung
1898 Nghiên cứu công nghệ chế tạo vật liệu ôxit sắt Fe3O4 dạng hạt kích thước nano mét và khảo sát khả năng ứng dụng chúng trong y sinh học, đặc biệt trong kỹ thuật chuẩn đoán bằng ảnh cộng hưởng từ hạt nhân và liệu pháp thụ nhiệt từ PGS.TS. Lê Văn Hồng
1899 Nghiên cứu sử dụng polyme dẫn để nâng cao tính năng bảo vệ hệ chống ăn mòn khí quyển của một số vật liệu hữu cơ, kim loại phun nhiệt TS. Lê Văn Cường
1900 Nghiên cứu và ứng dụng quy trình công nghệ mới quan trắc và cảnh báo tai biến trong đê đập phục vụ phòng chống lũ lụt ở Việt Nam TS. Đoàn Văn Tuyến
LIÊN KẾT