STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1801 Một số vấn đề chọn lọc của hệ mờ và tính toán mềm PGS.-TSKH Bùi Công Cường
1802 Nghiên cứu về các trường địa vật lý và cấu trúc vỏ Trái đất. PGS. TS. Cao Đình Triều
1803 Mô phỏng số vận tải bùn cát và biến đổi đáy có trao đổi nhiệt - mặn TS. Đặng Hữu Chung
1804 Nghiên cứu một số vấn đề trong công nghệ điều hành tối ưu các hồ chứa GS. TSKH. Ngô Huy Cẩn
1805 Các tinh thể quang của chấm lượng tử bán dẫn trong tinh thể quang tử OPALS PGS. TS. Phạm Văn Hội
1806 Nghiên cứu toàn diện các hợp chất từ rong Nâu Việt Nam, Nghiên cứu cấu trúc hoạt tính sinh học của các polysacarit và các chuyển hóa của chúng bằng enzyme TS. Bùi Minh Lý
1807 Nghiên cứu sự thích nghi và đa dạng sinh học giun tròn ở nhiệt đới và vai trò của các loài nhiệt đới trong quá trình phát triển, tiến hóa của nhóm động vật này Phạm Văn Lực
1808 Corindon và zircon trong bazan Kainozoi Việt Nam – dấu hiệu chỉ thị tương tác manti – vỏ TS. Trần Tuấn Anh
1809 Các mode phân rã hiếm của mảnh phân hạch hạt nhân Trần Đức Thiệp
1810 Nghiên cứu tính chất quang phổ màng ZnO cấu trúc nano chế tạo bằng phương pháp lắng đọng hợp chất Hóa học hữu cơ - kim loại ( MOCVD) TS. Nguyễn Thanh Bình
1811 Nghiên cứu tính đa dạng và xây dựng chiến lược bảo tồn nguồn tài nguyên thú nhỏ, bò sát và ếch nhái ở khu vực Trung Trường Sơn, Việt Nam. PGS. TS. Lê Xuân Cảnh
1812 Một số vấn đề nâng cao về các hệ thống cơ sở dữ liệu và cơ sở tri thức PGS. TS. Lê Hải Khôi
1813 Nghiên cứu cơ chế phân tử quá trình chín và tính kháng bệnh của cây quả nhiệt đới dưới ảnh hưởng của chất điều hòa sinh trưởng và miễn dịch thế hệ mới. PGS, TS Nguyễn Tiến Thắng
1814 Sử dụng số liệu địa từ vệ tinh và mặt đất để phân tích tính địa chấn ở khu vực Đông Dương, sự dịch chuyển của các khối nhiệt và từ tính của Trái TS. Võ Thanh Sơn
1815 Đánh giá về mặt độc học sinh thái, quá trình biến động môi trường sống do ảnh hưởng của chất độc da cam của quân đội Mỹ rải trên quy mô lớn và xác định các yếu tố (tác nhân) hình thành bệnh lý dioxin ở tỉnh Quảng Trị. TS. Lại Vĩnh Cẩm
1816 Nghiên cứu cơ chế tác động và quy luật động học của các quá trình thủy phân các poly-saccharide bằng các enzyme thủy phân tách chiết từ nguồn thiên nhiên Việt Nam GS. TSKH. Trần Đình Toại
1817 Nghiên cứu phát triển các phương pháp hiển thị cho hệ thống mô phỏng động thời gian thực. TS. Phạm Cảnh Dương
1818 Lý thuyết định tính các phương pháp xấp xỉ nghiệm của phương trình vi phân đại số. GS. TSKH. Nguyễn Đình Công
1819 Nghiên cứu triển khai ứng dụng dịch hoạt hóa, điện hóa để khử trùng các đối tượng khác nhau tại một sô bệnh viện ở Hà Tĩnh ThS. Phạm Hoàng Long
1820 Ứng dụng và triển khai công nghệ xử lý nước phục vụ sản xuất và đời sống tại thành phố Đà Nẵng Hoàng Hải Phong
1821 Nghiên cứu phát triển phương pháp luận tính toán mềm (Soft Computing) và ứng dụng vào một số lĩnh vực công nghệ với môi trường thông tin không chắc chắn
1822 Vật lý lade màu xung picô - giây phản hồi phân bố ( DFB) được bơm bằng lade xung nanô-giây TS. Đỗ Quang Hoà
1823 Vật lý của các laser rắn phát xung cực ngắn được bơm bằng laser bán dẫn GS. TS. Nguyễn Đại Hưng
1824 Nghiên cứu xử lý chất tẩy độc một số hợp chất hữu cơ chứa clo bằng các phương pháp hóa học, sinh học tiên tiến Trần Đình Toại
1825 Nghiên cứu tính khả thi triển khai công nghệ chế tạo áo giáp chống đạn tại Việt Nam theo tiêu chuẩn Quốc tế Nguyễn Ái Việt
1826 Một số vấn đề mô hình mô phỏng trong thủy khí công nghiệp và môi trường GS. TSKH. Dương Ngọc Hải
1827 Nghiên cứu chế tạo thử mẫu hệ thiết bị xử lý quả lọc máu sau điều trị để tái sử dụng cho bệnh nhân nghèo ThS. Trịnh Ngọc Diệu
1828 Nghiên cứu xử lý tẩy độc một số hợp chất hữu cơ chứa clo bằng các phương pháp hóa học, sinh học tiền tiến PGS. TS. Đặng Thị Cẩm Hà (Viện Công nghệ sinh học) và GS. TSKH. Trần Văn Toại (Viện Hóa học)
1829 Xây dựng hai trạm xử lý nước siêu sạch dùng cho bệnh viện tuyến huyện KS. Lê Khắc Hoàng Lan
1830 Nghiên sản xuất cồn nhiên liệu trên cơ sở bã thải của ngành sản xuất tinh bột sắn ThS. Trương Tất Hiếu
1831 Xây dựng quy trình công nghệ xử lý nước bằng hệ thống hoàn lưu, khép kín để sản xuất hải sản sạch ven biển VN TS Nguyễn Đức Cự
1832 Xây dựng mô hình cung cấp năng lượng và bảo vệ môi trừơng bền vững cho vùng sâu, vùng xa TS Dương Duy Hoạt
1833 Xây dựng cơ sở dữ liệu về độc tính trong một số loài cá nóc có sản lượng cao tại VN nhằm đề xuất quy trình xử lý đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. ThS. Đào Việt Hà
1834 Hiệu ứng vật lý mới trong các mô hình 3-3-1 GS. TS. Hoàng Ngọc Long
1835 Một số phương pháp trong vật lý năng lượng cao và ứng dụng cho các hệ tương quan mạnh TS. Nguyễn Anh Kỳ
1836 Nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu điện tử về nguồn lợi và môi trường vùng biển Khánh Hoà –Ninh thuận phục vụ khai thác và bảo vệ môi trường. TS Bùi Hồng Long
1837 Xây dựng cơ sở dữ liệu di truyền các loài động vật quí hiếm ở Việt Nam, phục vụ công tác nghiên cứu và bảo tồn đa dạng sinh học. PGS. TS Lê Xuân Cảnh
1838 Qui trình công nghệ vật liệu tổ hợp polymer và công nghệ chế tạo phao chống bay hơi cho bể chứa xăng. PGS.TS Đỗ Trường Thiện
1839 Hoàn thiện qui trình tổng hợp thuốc chữa bệnh tiểu đường glibenclamide”. TS Nguyễn Văn Tuyến
1840 Thiết kế và xây dựng hệ thống phần mềm hỗ trợ việc phát hiện ảnh kỹ thuật số giả mạo PGS.TS Vũ Đức Thi
1841 Nghiên cứu hoàn thiện qui trình điều chế vật liệu xúc tác quang hoá TiO2 từ nguồn nguyên liệu ilmenit Việt Nam TS Nguyễn Văn Dũng
1842 Đa dạng sinh học, cấu trúc và đặc điểm của quần xã sinh vật đáy ở vùng biển ven bờ miền Trung Việt Nam PGS. TS. Nguyễn Tác An
1843 Hoàn thiện sản phẩm và qui trình sản xuất phân bón phức hợp khoáng - hữu cơ nhả chậm, giữ ẩm; thử nghiệm và đánh giá hiệu quả. PGS.TS Lưu Cẩm Lộc
1844 Nghiên cứu dao động trong cơ hệ chịu kích động ngẫu nhiên và các phương pháp giảm dao động có hại GS. TSKH. Nguyễn Đông Anh
1845 Phát triển và ứng dụng kỹ thuật nano quang tử cho đánh dấu nghiệp vụ PGS. TS Vũ Thụ Bích - PGS. TS Phạm Thu Nga
1846 Nghiên cứu thiết kế và chế tạo hệ hiển vi laser chiếu hình dùng trong y sinh học PGS. TS Chu Đình Thúy
1847 Ứng dụng vật liệu xúc tác nano nền ô xít kim loại xử lý ô nhiễm môi trường khí PGS. TSKH Nguyễn Văn Vượng
1848 Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật UASB cải tiến xử lý nước thải giàu hữu cơ kết hợp thu hồi năng lượng trong công nghiệp rượu, bia và chế biến thực phẩm TS. Nguyễn Thế Đồng
1849 Nghiên cứu điều chế oligosacarit fucan sulphat hoá sử dụng enzim từ một số loài sinh vật biển Việt Nam TS. Bùi Minh Lý
1850 Quy trình công nghệ đánh giá độ nguy hiểm và cảnh báo nguy cơ sóng thần vùng ven biển Việt Nam (phù hợp hệ thống cảnh báo sóng thần của khu vực TS. Trần Thị Mỹ Thành
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU