STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1701 Nghiên cứu cơ sở khoa học và công nghệ để tạo vaccine ăn được bằng cây trồng chuyển gene GS Lê Trần Bình
1702 Nghiên cứu nhóm nấm Arbuscular mycorrhizae sống cộng sinh trong rễ một số loài thực vật có khả năng hấp thụ và tích tục kim loại nặng nhằm xử lý đất ô nhiễm kim loại nặng. TS. Tăng Thị Chính
1703 Nghiên cứu tác động của các yếu tố môi trường lên sinh trưởng và độc tính của vi khuẩn lam độc gây nở hoa nước ngọt phục vụ công tác bảo vệ nguồn nước sạch và vệ sinh môi trường TS. Đặng Hoàng Phước Hiền
1704 Nghiên cứu khả năng chống chịu, hấp thu và vận chuyển Asen của cây dương xỉ nhằm ứng dụng trong công nghệ cải tạo và phục hồi đất ô nhiễm Asen bằng công nghệ sử dụng thực vật. TS. Trần Văn Tựa
1705 Nghiên cứu một số gen mcy mã hoá độc tố để phát hiện vi khuẩn lam gây độc tiềm tàng thuộc chi Mycrocystis GS.TS. Đặng Đình Kim
1706 Nghiên cứu tổng hợp ferit kích thước nano và khả năng gắn kết các chất hoạt tính sinh học nhằm ứng dụng trong y sinh học TS. Nguyễn Cửu Thị Hương Giang
1707 Tiếp tục hoàn thiện qui trình tạo và thử nghiệm hoạt tính y sinh, dược học và khả năng ứng dụng chế phẩm HT-1 từ nấm hầu thủ (Hericium Erinaceum) Việt Nam TS. Lê Mai Hương
1708 Nghiên cứu ảnh hưởng của sự thay đổi cấu trúc pha đến khả năng chống ăn mòn của lớp phủ composite biến tính phụ gia vô cơ nano. TS. Trần Thị Thanh Vân
1709 Khảo sát ảnh hưởng của các phương phápbiến tính bề mặt hạt bột cao su phế thải đến sự thay đổi tính chất của vật liệu polyme alloy trên cơ sở bột cao su phế thải và polyetylen tỷ trọng cao. TS. Trần Thị Thanh Vân
1710 NC lớp phủ hợp kim kẽm - nhôm chế tạo bằng phương pháp phun phủ hồ quang điện để bảo vệ thép khi làm việc trong môi trường biển. Lê Thu Quý
1711 Cá ngựa biển Việt Nam : đặc điểm sinh học, qui trình sản xuất giống và nuôi thương phẩm TS. Trương Sĩ Kỳ
1712 NC sử dụng nhựa nhiệt rắn polyurethane phế thải cho phụ gia bê tông ThS. Phạm Gia Vũ, TS. Bùi Trần Lượng
1713 Tổng hợp điện hóa màng polyme chức hóa có khả năng nhậy cảm với ion kim loại. TS. Nguyễn Tuấn Dung
1714 Nghiên cứu lớp phủ “thông minh” tự sửa chữa để bảo vệ chống ăn mòn cho thép cac bon nhờ polyme dẫn lai tạp axit dị vòng nitơ TS. Trịnh Anh Trúc
1715 Nghiên cứu kết hợp clay hữu cơ với các chất ức chế ăn mòn trong lớp phủ nanocomposit bảo vệ chống ăn mòn kim loại TS. Tô Thị Xuân Hằng
1716 Nghiên cứu phản ứng tổng hợp và biến đổi một số dẫn xuất của cao su và dầu thực vật Việt Nam chứa nhóm epoxy, acrylat PGS.TS. Lê Xuân Hiền
1717 Nghiên cứu chế tạo và khảo sát tính chất, cấu trúc vật liệu nanocompozit trên cơ sở nhựa polyetylen (PE) và sợi cacbon nano TS Nguyễn Vũ Giang
1718 Chế tạo và nghiên cứu tính chất của polyme nanocompozit phân huỷ sinh học trên cơ sở tinh bột nhiệt dẻo và nanoclay dùng làm bao gói thực phẩm TS Đào Thế Minh
1719 Nghiên cứu chế tạo và khảo sát cấu trúc, tính chất, hình thái học của vật liệu polyme compozit trên cơ sở polyme nhiệt dẻo và clay hữu cơ PGS. TS. Nguyễn Thạc Kim, ThS Vũ Minh Đức
1720 NC quy trình tổng hợp SnO2 và PbO2 trên nền titan, ứng dụng làm điện cực anốt bền để xử lý phenol bằng phương pháp điện hóa. TS. Đinh Thị Mai Thanh
1721 Cơ chế tổng hợp nano-composit poly-pyrol/oxit bằng phương pháp điện Hóa. TS. Nguyễn Thị Lê Hiền
1722 Nghiên cứu chế tạo và nâng cao hiệu quả của xúc tác quang TiO2 kết hợp với ánh sáng mặt trời để xử lý ô nhiễm môi trường PGS.TS. Nguyễn Thị Dung
1723 Nghiên cứu đánh giá tai biến trượt lở đất bằng hệ thống thông tin địa lý. TS: Lại Vĩnh Cẩm
1724 Nghiên cứu điều chế xúc tác xử lý khí thải đa cấu tử và động học phản ứng oxy hóa hỗn hợp khí thải PGS.TSKH. Lưu Cẩm Lộc
1725 Nghiên cứu cấu trúc fucoidan trong một số loài rong nâu Việt Nam TS. Bùi Minh Lý
1726 Nghiên cứu chiết tách và tính chất một số polysaccharide (Carrageenan) có hoạt tính sinh học từ rong biển dùng làm chất bảo quản, chế biến lương thực, thực phẩm và sử dụng trong y, dược TS. Phạm Hồng Hải
1727 Nghiên cứu khả năng chống ung thư của Biflavonoit phân lập từ thực vật họ Quyển bá (Selaginellaceae) TS. Lê Minh Hà
1728 Nghiên cứu tổng hợp, cấu trúc, hoạt tính sinh học của các dẫn xuất Thiocacbazon và phức chất của chúng ứng dụng trong Y - Dược TS. Nguyễn Thị Phương Chi
1729 Nghiên cứu đa dạng sinh - hoá học và hoạt tính sinh học các hoạt chất Lipit, oxylipin và axit béo của rạn San hô Việt Nam nhằm định hướng sử dụng trong Y, Dược, công nghiệp thực phẩm TS. Phạm Quốc Long
1730 Đặc trưng đứt gẫy hoạt động và tiềm năng phát sinh động đất gây sóng thần liên quan vùng Biển Đông và ảnh hưởng đén bờ biển Việt Nam. PGS.TS Nguyễn Ngọc Thủy
1731 NC ảnh hưởng của Al2O3 và SiO2 tới quá trình kết tủa, cấu trúc và khả năng chống ăn mòn của lớp mạ hợp kim ZnNi tạo ra bằng phương pháp xung điện Hóa TS. Nguyễn Huy Dũng
1732 Nghiên cứu thành phần hoá học và hoạt tính sinh học của một số loài thuộc chi Paeonia, họ Mao Lương (Ranunculaceae) – Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên TS. Phan Văn Kiệm
1733 Nghiên cứu tổng hợp và đặc trưng vật liệu xúc tác rây phân tử (có kích thước và mao quản khác nhau) đơn và lưỡng lim loại chuyển tiếp cho các phản ứng oxy hoá chọn lọc hydrocacbon TS. Trần Thị Kim Hoa
1734 Chiết xuất, phân lập và xác định cấu trúc hoá học của hoạt chất trong một số cây thuốc dân gian Việt Nam PGS.TS. Phạm Hoàng Ngọc
1735 Nghiên cứu một số loại Polyme bị phân huỷ sinh học mới trên cơ sở axit glutamic PGS.TS. Phạm Hữu Lý
1736 Nghiên cứu và chế tạo một số hệ oxit phức hợp tồn tại trong các khoáng tự nhiên của Việt Nam PGS.TS. Phạm Gia Ngữ
1737 Mối quan hệ cấu trúc – tính chất của Chitin và dẫn xuất với khả năng kích thích sinh trưởng đối với một số loại cây trồng nông nghiệp TS. Nguyễn Thị Đông
1738 Nghiên cứu chế tạo hệ điện di máo quản và ứng dụng để xác định một số hoá chất bảo về thực vật TS. Vũ Thị Thu Hà
1739 Nghiên cứu chế tạo các vi điện cực và ứng dụng trong nghiên cứu điện hoá và phân tích môi trường PGS.TS. Lê Quốc Hùng
1740 Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học một số loài thực vật trong Chi Cách thư (Fissistigma), Giền (Xylopia) và Mại liễu (Miliusa), họ Na (Annonaceae) của Việt nam GS.TSKH. Trần Văn Sung
1741 Nghiên cứu cấu trúc của các đồng phân quang học bằng phổ cộng hưởng từ hạt nhân sử dụng tác nhân dịch chuyển lantanit TS. Thành Thị Thu Thủy
1742 Chế tạo và ứng dụng các chất tương hợp trong nghiên cứu chế tạo polyme blend, polyme nanocompozit và xử lý, tận dụng polyme phế thải PGS.TS. Đỗ Quang Kháng
1743 Nghiên cứu chế tạo màng Au, Pt cấu trúc nano bằng phương pháp điện hóa làm điện cực ứng dụng trong phân tích TS. Trịnh Anh Đức, ThS. Nguyễn Thị Quỳnh Anh
1744 Nghiên cứu chế tạo một số chất hấp phụ và xúc tác chuyên dụng trên cơ sở vật liệu mao quản (VLNNMQ) cho xử lý môi trường và công nghiệp hoá học. GS.TS. Nguyễn Hữu Phú
1745 Nghiên cứu điều chế các vật liệu hấp phụ từ polyme sinh học và ứng dụng trong xử lý môi trường TS. Phạm Thị Bích Hạnh
1746 Hóa học nano-công nghệ chế tạo và ứng dụng vật liệu lai polyme dẫn-vô cơ cấu trúc nano PGS.TS. Nguyễn Đức Nghĩa
1747 Nghiên cứu chiết tách và tính chất các chất có hoạt tính sinh học cơ bản từ động vật làm dược phẩm đặc biệt: các enzym thủy phân hyđrolase và toxin từ nọc rắn hổ mang Naja naja Việt Nam GS.TSKH. Trần Đình Toại
1748 Nghiên cứu phân tích dạng nhóm chức và cấu trúc các chất, các hợp chất bằng phương pháp hóa lý và vật lý hiện đại GS.TSKH. Trịnh Xuân Giản
1749 Nghiên cứu phân tích dạng vết các kim loại nặng: Cr, Cd, Pb, Cu, As, Se và nguyên tố vi lượng iôt trong các mẫu sinh, y học, lương thực, thực phẩm môi trường góp phần nâng cao trình độ khoa học nghiên cứu quan hệ giữa hàmg lượng dạng vết kim loại với các PGS.TS. Lê Lan Anh
1750 Chế tạo than hoạt tínhdạng sợi và nghiên cứu ứng dụng trong xử lý nước, nước thải PGS.TS. Lê Văn Cát
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU