STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1651 Điều tra đánh giá hiện trạng tài nguyên môi trường đất, nước, khoáng sản vùng duyên hải miền Trung VN và nghiên cứu đề xuất các biện pháp sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường PGS. TS Nguyễn Xuân Tặng
1652 Nghiên cứu triển khai công nghệ tiên tiến xử lý nước phục vụ sinh hoạt và công tác y tế tại Trung tâm Phòng chống lao và bệnh phổi Tây Ninh KS.Lê Khắc Hoàng Lan
1653 Xây dựng cơ sở dữ liệu di truyền các loài động vật quí hiếm ở Việt Nam, phục vụ công tác nghiên cứu và bảo tồn đa dạng sinh học PGS. TS. Lê Xuân Cảnh
1654 Nghiên cứu nguyên nhân và quy luật hoạt động của thời tiết mưa lớn gây lũ lụt và mưa lớn trái mùa - đề xuất các giải pháp phòng tránh giảm nhẹ thiên tai ở khu vực Trung Bộ Việt Nam. PGS.TS. Nguyễn Khanh Vân
1655 Hoàn thiện công nghệ và xây dựng hầm biogas quy mô hộ gia đinh cho khu vực nông thôn chăn nuôi tập trung tỉnh Hà Nam KSC Trần Khắc Tuyến
1656 Đánh giá ảnh hưởng của cấu trúc thảm thực vật đến lũ lụt, hạn hán lưu vực sông Chu, đề xuất giải pháp giảm thiểu. TS. Phạm Thế Vĩnh
1657 Nghiên cứu sử dụng hợp lý tài nguyên và phòng tránh thiên tai trên lưu vực sông Mã. TS. Vũ Thị Thu Lan
1658 Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố tân kiến tạo và tai biến địa chất đến khu vực dân cư, công trình kiến trúc văn hoá quan trọng lưu vực sông Thu Bồn, đề xuất các giải pháp phòng chống và phương án khai thác an toàn lãnh thổ. TS. Bùi Văn Thơm
1659 Điều tra, đánh giá tiềm năng nguồn tài nguyên thực vật tại khu vực Bắc Hướng Hóa (tỉnh Quảng trị); đề xuất phương án sử dụng hợp lý, bảo vệ và phát triển bền vững. PGS.TS. Trần Minh Hợi.
1660 Điều tra nghiên cứu đa dạng côn trùng dọc theo tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn Bắc Trung bộ và đề xuất các biện pháp bảo tồn. PGS.TS. Tạ Huy Thịnh
1661 Nghiên cứu phân bố các loài thú lớn ở Việt Nam bằng công nghệ hệ thông tin địa lý (GIS) và hệ thống định vị toàn cầu (GPS). PGS.TS. Lê Xuân Cảnh
1662 Điều tra đánh giá đa dạng sinh học của Khu Bảo tồn thiên nhiên Copia (Sơn La) và đề xuất các giải pháp để quản lý bảo tồn. PGS.TSKH. Lê Xuân Hệ
1663 Nghiên cứu tăng cường tính đa dạng thực vật một số loài đại diện ngành Dương xỉ - Polypodiophyta, ngành thông (Hạt trần) - Pinophyta (Gymnospermae), họ Cau - Arecaceae của thảm thực vật rừng tại Trạm Đa dạng sinh học Mê Linh (Vĩnh Phúc), giai đoạn 2008-2009. PGS.TS. Vũ Xuân Phương
1664 Nghiên cứu đánh giá vai trò cấu trúc địa chất và chuyển động Tân kiến tạo đối với tai biến nứt-trượt, lở đất dọc quốc lộ 6 và đề xuất giải pháp khắc phục. TS. Vũ Văn Chinh
1665 Nghiên cứu hiện tượng dòng rút (rip current) khu vực bãi biển Nha Trang và Cam Ranh, đề xuất giải pháp cảnh báo và phòng tránh phục vụ hoạt động du lịch biển. TS. Nguyễn Bá Xuân
1666 Nghiên cứu ứng dụng phương pháp INSAR vi phân trong quan trắc lún đất do khai thác nước ngầm. TS. Phạm Quang Vinh
1667 Nghiên cứu tảo độc thuộc ngành Cyanobacteria trong Hồ chứa Dầu Tiếng và Hồ Trị An. KS. Đỗ Thị Bích Lộc
1668 Nghiên cứu công nghệ chế tạo ba loại chấm lượng tử bán dẫn ứng dụng trong chiếu sáng hiệu suất cao. PGS.TS. Nguyễn Quang Liêm
1669 Nghiên cứu chế tạo vật liệu compozit từ một số nhựa nhiệt dẻo (PE, PP, EVA)/tro bay nhà máy nhiệt điện và ứng dụng một số sản phẩm dân dụng. PGS.TS. Thái Hoàng
1670 Điều chế nhiên liệu lỏng và rắn từ rơm rạ bằng phương pháp xúc tác. PGS.TS. Đặng Tuyết Phương
1671 Nghiên cứu công nghệ chế tạo hợp kim nha khoa niken crômmolybdentitan. PGS.TS. Tô Duy Phương
1672 Nghiên cứu qui trình công nghệ chế tạo thực phẩm chức năng từ Vẹm xanh Perna viridis. ThS. Đoàn Lan Phương
1673 Nghiên cứu áp dụng phương pháp lượng giá kinh tế tài nguyên cho một số hệ sinh thái tiêu biển ven biển Việt Nam và đề xuất các giải pháp sử dụng bền vững. ThS. Nguyễn Thị Minh Huyền
1674 Phân lập và tuyển chọn các chủng VSV có khả năng tổng hợp các chất kháng sinh từ một số vùng biển của Việt nam PGS Lê Gia Hy
1675 Đa dạng vi sinh vật hữu ích trong môi trường sinh thái biển ven đảo Cát Bà bằng phương pháp hiện đại PGS Lại Thuý Hiền
1676 Nghiên cứu bệnh viêm gan virus thực nghiệm và điêu trị bằng một số hợp chất TN từ thảo dược GS Đái Duy Ban
1677 Nghiên cứu quá trình chuyển hoá vi sinh phytosterol thành hợp chất trung gian androstenedione (AD) và androstadienedione (ADD) để dùng trong tổng hợp thuốc steroid TS. Lê Văn Trường
1678 Nghiên cứu biểu hiện và các đặc tính của protein lai tái tổ hợp có khả năng ứng dụng trong điều trị ung thư, mã số TS Nguyễn Bích Nhi
1679 Nghiên cứu sàng lọc, đánh giá và định hướng ứng dụng nguồn gene cry diệt sâu của vi khuẩn Bacillus thuringiensis của Việt Nam PGS Ngô Đình Bính
1680 Nghiên cứu sử dụng chỉ thị DNA nhân và một số gene lục lạp trong nghiên cứu, bảo tồn nguồn gene và phát triển một số loài cây rừng bị đe dọa PGS Nguyễn Đức Thành
1681 Nghiên cứu biến động cấu trúc tập đoàn vi khuẩn hiếu khí trong các công thức xử lý đất nhiễm chất độc hoá học tại Đà Nẵng bằng công nghệ phân huỷ sinh học PGS Đặng Thị Cẩm Hà
1682 Nghiên cứu vi khuẩn lactic đường ruột động vật: Đa dạng sinh học và định hướng ứng dụng PGS Lê Thanh Bình
1683 Nghiên cứu khả năng sử dụng nấm nội sinh không gây bệnh Fusarium oxysporum trong việc sản xuất cà chua sạch ở vùng ngoại thành Hà Nội. TS. Vũ Thị Thanh Tâm
1684 Nghiên cứu protein và chỉ thị phân tử SSR liên quan đến tính kháng bệnh của các giống đậu tương địa phương Việt Nam TS Trần Thị Phương Liên
1685 Tách dòng các gene mã hóa bền nhiệt (cellulase, ligninase) từ vi khuẩn ưa nhiệt phân lập tại các suối nước nóng Việt Nam TS Trần Đình Mấn
1686 Nghiên cứu các tác nhân gây bệnh đọt chổi (Witches’ broom) ở cây nhãn bằng kỹ thuật sinh học phân tử TS Đặng Văn Hạnh
1687 Nghiên cứu tạo chất hoạt hóa plasminogen mô (Tissue plasminogen activator -tPA) tái tổ hợp có giá trị sử dụng trong y học TS Lê Thị Thu Hiền
1688 Nghiên cứu kháng thể tái tổ hợp kháng tế bào ung thư tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật gene TS Nguyễn Quốc Thông
1689 Nhân dòng, phân tích trình tự gene mã hóa subtilisin từ chủng Bacillus sp., biểu hiện roteinase tái tổ hợp và nghiên cứu tính chất hóa lý định hướng ứng dụng TS Quyền Đình Thi
1690 Nghiên cứu kháng thể kháng tế bào ung thư băng kỹ thuật phage displayNghiên cứu kháng thể kháng tế bào ung thư băng kỹ thuật phage display PGS Lê Quang Huấn
1691 Nghiên cứu tạo cá chép chuyển gene hóc môn sinh trưởng bằng phương pháp tế bào phôi gốc PGS Nguyễn Văn Cường
1692 Điều tra bổ sung côn trùng cánh cứng , bướm và soạn thảo sách về bướm VQG Tam Đảo TS. Đặng Thị Đáp
1693 Ứng dụng các kỹ thuật sinh học phân tử để nghiên cứu sự thay đổi di truyền của các dòng lúa tám thấp cây tạo được bằng đội biến tia gamma PGS Lê Thị Muội
1694 Nghiên cứu một số gene (badA và aliA) liên quan đến quá trình phân huỷ kỵ khí benzoate và các dẫn xuất ở vi khuẩn quang hợp tía phân lập tại VN PGS Trương Nam Hải
1695 Ứng dụng công nghệ DNA để nghiên cứu một số đặc điểm cấu trúc nhiễm sắc thể Y của người Việt Nam PGS Nông Văn Hải
1696 Nghiên cứu hệ protein huyết thanh người bằng các kĩ thuật proteomics PGS Phan Văn Chi
1697 Nghiên cứu cơ sở khoa học và công nghệ để tạo vaccine ăn được bằng cây trồng chuyển gene GS Lê Trần Bình
1698 Nghiên cứu nhóm nấm Arbuscular mycorrhizae sống cộng sinh trong rễ một số loài thực vật có khả năng hấp thụ và tích tục kim loại nặng nhằm xử lý đất ô nhiễm kim loại nặng. TS. Tăng Thị Chính
1699 Nghiên cứu tác động của các yếu tố môi trường lên sinh trưởng và độc tính của vi khuẩn lam độc gây nở hoa nước ngọt phục vụ công tác bảo vệ nguồn nước sạch và vệ sinh môi trường TS. Đặng Hoàng Phước Hiền
1700 Nghiên cứu khả năng chống chịu, hấp thu và vận chuyển Asen của cây dương xỉ nhằm ứng dụng trong công nghệ cải tạo và phục hồi đất ô nhiễm Asen bằng công nghệ sử dụng thực vật. TS. Trần Văn Tựa
LIÊN KẾT