STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1601 Xây dựng cơ sở khoa học, pháp lý cho việc đánh giá và đòi bồi thường thiệt hại do ô nhiễm dầu gây ra trên vùng biển Việt Nam. TS. Đỗ Công Thung
1602 KC.06.16 /06-10: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sản xuất kháng thể đơn dòng để chẩn đoán nhanh bệnh vi rut trên tôm nuôi TS Đinh Thương Vân
1603 Phân lập vi sinh vật diệt muỗi và xây dựng thư viện vi sinh vật diệt côn trùng gây hại PGS. Ngô Đình Bính
1604 Sử dụng phương pháp từ cảm nghiên cứu cổ khí hậu trên các trầm tích cuối Pleistocen đến nay ở Miền Bắc để dự báo và xây dựng mô hình biến đổi khí hậu ở Việt Nam TS. Lưu Thị Phương Lan
1605 Đánh giá mức độ phiên mã một số gen hỗ trợ chẩn đoán ung thư vú bằng kỹ thuật real time RT-PCR đa gen TS Nguyễn Thị Diệu Thúy
1606 Xây dựng và khai thác cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia dùng chung KS. Đinh Hồng Phong
1607 KC10/06-10: NC xây dựng quy trình công nghệ sản xuất chế phẩm enzyme tái tổ hợp streptokinase và yếu tố hoạt hóa plasminogen mô (TPA) sử dụng trong điều trị TS Quyền Đình Thi
1608 Nghiên cứu nguyên lý và giải pháp công nghệ sản xuất và truyền dẫn điện từ vũ trụ GS.TSKH. Đào Khắc An
1609 Nghiên cứu xây dựng phương pháp dự báo ăn mòn (thủy động học) bên trong đường ống vận chuyển dầu khí trên biển PGS.TS. Bùi Đình Trí
1610 KC.09.26/ 06-10:Đánh giá mức độ suy thoái các hệ sinh thái ven bờ biển Việt nam và đề xuất các giải pháp quản lý bền vững Nguyễn Huy Yết
1611 KC.09.11/ 06-10: KC.09.11/ 06-10: Nghiên cứu mối quan hệ nguy cơ dầu tràn và các biến cố địa chất tự nhiên trên vùng biển VN PGS_TS Phan Trọng Trịnh
1612 KC.09.24/ 06-10: Luận chứng khoa học kỹ thuật phục vụ cho quản lý tổng hợp và phát triển bền vững dải ven bờ biển Nam Trung Bộ đáp ứng mục tiêu chiến lược phát triển kinh tế b iển TS. Bùi Hồng Long
1613 Nghiên cứu ảnh hưởng của chế phẩm Algal omega-3 từ vi tảo biển giàu DHA lên chuột thực nghiệm trong trạng thái không trọng lượng TS. Đặng Diễm Hồng
1614 KC.09.22/ 06-10: Ô nhiễm dầu trên biển Việt Nam và biển Đông PGS.TS Nguyễn Đình Dương
1615 KC10.20/ 06-10: Nghiên cứu sàng lọc một số dược liệu để phân lập một số chất mới có tác dụng diệt tế bào ung thư PGS.TS. Hoàng Thanh Hương
1616 Nghiên cứu đề xuất phương pháp sử dụng công nghệ GPS độ chính xác cao trong việc xác định độ chuyển dịch của công trình xây dựng ven bờ TS. Nguyễn Hạnh Quyên
1617 Ứng dụng công nghệ vũ trụ để nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của tầng điện ly và tầng khí quyển tới độ chính xác khi sử dụng tín hiệu vệ tinh ở khu vực Việt Nam TS. Lê Huy Minh
1618 Nghiên cứu ảnh hưởng động học phóng tên lửa đẩy vệ tinh đến các thiết bị đặt trên boong PGS.TS. Nguyễn Minh Tuấn
1619 Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo các thiết bị thu GPS phục vụ các ứng dụng giám sát và điều khiển các đối tượng từ xa thông qua mạng điện thoại di động PGS.TS. Thái Quang Vinh
1620 Nghiên cứu các phương pháp xác định, giám sát và điều khiển chuyển động và tư thế vệ tinh nhỏ trên quĩ đạo thấp GS.TSKH. Nguyễn Khoa Sơn
1621 ĐTĐL.2008G/03 Xây dựng bộ Động vật chí, Thực vật chí Việt Nam giai đoạn 2008 – 2010 PGS. TS. Lê Xuân Cảnh
1622 Nghiên cứu hiện tượng dòng rút (rip current) khu vực bãi biển Nha Trang và Cam Ranh, đề xuất giải pháp cảnh báo và phòng tránh phục vụ hoạt động du lịch biển. TS. Nguyễn Bá Xuân
1623 Hoàn thiện công nghệ và xây dựng hầm biogas quy mô hộ gia đinh cho khu vực nông thôn chăn nuôi tập trung tỉnh Hà Nam KSC Trần Khắc Tuyến
1624 Xây dựng cơ sở dữ liệu di truyền các loài động vật quí hiếm ở Việt Nam, phục vụ công tác nghiên cứu và bảo tồn đa dạng sinh học PGS. TS. Lê Xuân Cảnh
1625 Nghiên cứu triển khai công nghệ tiên tiến xử lý nước phục vụ sinh hoạt và công tác y tế tại Trung tâm Phòng chống lao và bệnh phổi Tây Ninh KS.Lê Khắc Hoàng Lan
1626 Nghiên cứu mối liên quan giữa các loại hình tai biến địa chất với sự hoạt động hiện đại của các đới phá hủy á kinh tuyến khu vực Tây Bắc. TS. Trần Văn Thắng
1627 Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thử nghiệm ekranoplan nhỏ tại Việt Nam GS.TSKH. Nguyễn Tiến Khiêm
1628 Nghiên cứu đánh giá vai trò cấu trúc địa chất và chuyển động Tân kiến tạo đối với tai biến nứt-trượt, lở đất dọc quốc lộ 6 và đề xuất giải pháp khắc phục. TS. Vũ Văn Chinh
1629 Giám sát và phòng ngừa sự gia tăng ô nhiễm môi trường do hoạt động chuyển tải dầu, sửa chữa tàu thuỷ và xây dựng cảng trung chuyển quốc tế tại vịnh Vân Phong.
1630 Điều tra, đánh giá tiềm năng nguồn tài nguyên thực vật tại khu vực Bắc Hướng Hóa (tỉnh Quảng trị); đề xuất phương án sử dụng hợp lý, bảo vệ và phát triển bền vững. PGS.TS. Trần Minh Hợi.
1631 Điều tra nghiên cứu đa dạng côn trùng dọc theo tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn Bắc Trung bộ và đề xuất các biện pháp bảo tồn. PGS.TS. Tạ Huy Thịnh
1632 Nghiên cứu phân bố các loài thú lớn ở Việt Nam bằng công nghệ hệ thông tin địa lý (GIS) và hệ thống định vị toàn cầu (GPS). PGS.TS. Lê Xuân Cảnh
1633 Điều tra đánh giá đa dạng sinh học của Khu Bảo tồn thiên nhiên Copia (Sơn La) và đề xuất các giải pháp để quản lý bảo tồn. PGS.TSKH. Lê Xuân Hệ
1634 Nghiên cứu tăng cường tính đa dạng thực vật một số loài đại diện ngành Dương xỉ - Polypodiophyta, ngành thông (Hạt trần) - Pinophyta (Gymnospermae), họ Cau - Arecaceae của thảm thực vật rừng tại Trạm Đa dạng sinh học Mê Linh (Vĩnh Phúc), giai đoạn 2008-2009. PGS.TS. Vũ Xuân Phương
1635 Nghiên cứu ứng dụng phương pháp INSAR vi phân trong quan trắc lún đất do khai thác nước ngầm. TS. Phạm Quang Vinh
1636 Nghiên cứu tảo độc thuộc ngành Cyanobacteria trong Hồ chứa Dầu Tiếng và Hồ Trị An. KS. Đỗ Thị Bích Lộc
1637 Nghiên cứu công nghệ chế tạo ba loại chấm lượng tử bán dẫn ứng dụng trong chiếu sáng hiệu suất cao. PGS.TS. Nguyễn Quang Liêm
1638 Nghiên cứu chế tạo vật liệu compozit từ một số nhựa nhiệt dẻo (PE, PP, EVA)/tro bay nhà máy nhiệt điện và ứng dụng một số sản phẩm dân dụng. PGS.TS. Thái Hoàng
1639 Điều chế nhiên liệu lỏng và rắn từ rơm rạ bằng phương pháp xúc tác. PGS.TS. Đặng Tuyết Phương
1640 Nghiên cứu công nghệ chế tạo hợp kim nha khoa niken crômmolybdentitan. PGS.TS. Tô Duy Phương
1641 Nghiên cứu qui trình công nghệ chế tạo thực phẩm chức năng từ Vẹm xanh Perna viridis. ThS. Đoàn Lan Phương
1642 Thử nghiệm đánh giá sức tải môi trường của sông Bạch Đằng và sử dụng trong bảo vệ môi trường, phát triển bền vững. ThS. Cao Thị Thu Trang
1643 Nghiên cứu áp dụng phương pháp lượng giá kinh tế tài nguyên cho một số hệ sinh thái tiêu biển ven biển Việt Nam và đề xuất các giải pháp sử dụng bền vững. ThS. Nguyễn Thị Minh Huyền
1644 Nghiên cứu sự tích tụ chất thải ô nhiễm hữu cơ dạng vết (PAHs, PCBs) trong môi trường nước, trầm tích, sinh vật vùng biển ven bờ, đề xuất giải pháp quản lý và ngăn ngừa nguy cơ tích tụ trong môi trường biển (3 vùng trọng điểm Bắc, Trung, Nam). TS. Dương Thanh Nghị
1645 Xây dựng các chỉ số phát triển bền vững tài nguyên đất ngập nước vùng bờ biển phía Tây Vịnh Bắc Bộ. TS. Trần Đình Lân
1646 Đánh giá những tác động của các công trình bảo vệ đến môi trường vùng cửa sông ven biển Nam Trung Bộ. TS. Lê Đình Mầu.
1647 Nghiên cứu đánh giá điều kiện tự nhiên và môi trường các bãi bồi vùng ven biển tỉnh Cà Mau phục vụ phát triển bền vững kinh tế - xã hội. PGS.TS. Nguyễn Văn Lập
1648 Nghiên cứu, đối sánh tân kiến tạo - địa động lực và cỗ địa mạo các bồn trũng trên thềm lục địa Việt Nam và tiềm năng khoáng sản liên quan. TS. Lê Triều Việt
1649 Nghiên cứu tổng hợp một số dẫn xuất của Artemisinin có hoạt tính kháng ký sinh trùng sốt rét cao, có khả năng tan tốt trong nước và trong dầu TS. Trương Thị Thanh Nga
1650 Nghiên cứu sử dụng các hoạt chất của cây Thuẫn râu thuộc họ Bạc hà (Scutellaria barbata D.Don- Lamiaceae) làm thuốc hỗ trợ phòng chống khối u PGS.TS. Nguyễn Văn Hùng
LIÊN KẾT