STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1501 Nhân nuôi rệp đậu APHIS CRACCIVORA (APHIDIDAE) và phối chế thức ăn nhân tạo nuôi sâu khoang SPODOPTERA LITURA (NOCTUIDAE) để tạo nguồn thức ăn nhân nuôi một số loài côn trùng bắt mồi dùng trong đấu tranh sinh học sâu hại cây trồng TS. Trương Xuân Lam
1502 Nghiên cứu, đánh giá khả năng bồi tụ và mở rộng của các bãi bồi ven biển châu thổ sông Hồng TS. Đinh Văn Huy
1503 Xây dựng mô hình công nghệ thu gom xử lý chất thải sinh hoạt cho cụm dân cư nông thôn bằng chế phẩm vi sinh vật MICROBIOMIX (BIOMIX 1) thành phân hữu cơ vi sinh TS. NCVC. Tăng Thị Chính
1504 Nghiên cứu cấu trúc và biến động quần xã vi rút và vi khuẩn nổi trong môi trường ven biển phía bắc Việt Nam nhằm kiểm soát, xử lý ô nhiễm, cân bằngvà phát triển các hệ sinh thái biển bền vững TS. Chu Văn Thuộc và ThS. Nguyễn Thị Minh Huyền
1505 Phân tích mỏi và đánh giá tuổi thọ còn lại của các công trình biển có xét đến các yếu tố bất định Đào Như Mai
1506 Khảo sát, đánh giá đa dạng và tài nguyên sinh vật các thủy vực nước ngọt nội địa tỉnh Thừa Thiên Huế ThS. Hoàng Thị Bình Minh
1507 Xây dựng hệ thống lưu trữ và xử lý ảnh vệ tinh hỗ trợ công tác điều tra cơ bản vùng biển và hải đảo TS. Trần Minh Ý
1508 Nghiên cứu, thu nhận enzyme uricase từ vi khuẩn làm nguyên liệu sản xuất thuốc phòng và điều trị tăng axit uric máu TS. Phạm Thanh Hà
1509 Nghiên cứu công nghệ chế tạo vật liệu ma sát thiêu kết tổ hợp kim loại – gốm để sử dụng làm guốc phanh tàu hỏa TS. Đoàn Đình Phương
1510 Nghiên cứu đặc điểm khí quyển vùng xích đạo từ Việt Nam phục vụ ứng dụng công nghệ vũ trụ trong dự báo khí quyển ở khu vực này PGS.TS. Hoàng Thái Lan
1511 Nghiên cứu thiết kế, hoàn thiện công nghệ chế tạo hệ thiết bị xử lý động quả lọc máu sau điều trị để tái sử dụng cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo ThS.KSCC. Trịnh Ngọc Diệu
1512 Nghiên cứu cấu trúc-kiến tạo và địa động lực hiện đại khu vực đồng bằng Sông Cửu Long nhằm nâng cao khả năng thích ứng và giảm thiểu thiệt hại trong bối cảnh mực nước biển dâng cao TS. Phùng Văn Phách
1513 Nghiên cứu tổng hợp polyamidoamine lai hoá với PEG cấu trúc nano và ứng dụng làm chất mang thuốc chống ung thư 5 – fluorouracil PGS. TS. Nguyễn Cửu Khoa
1514 Nghiên cứu chiết xuất axit asiatic và các triterpen khác từ cây rau má và chuyển hóa chúng thành các hợp chất có hoạt tính sinh học TS. Trần văn Lộc
1515 Nghiên cứu triển khai công nghệ xử lý nước vùng lũ lụt Đồng Tháp KS. Nguyễn Xuân Cường
1516 Nghiên cứu qui trình tách chiết hợp chất tectorigenin từ cây Xạ can [(Belamcanda chinensis (L.) DC.) và tác dụng kháng viêm của nó ứng dụng trong y dược TS Lê Minh Hà
1517 Điều tra đánh giá tác động đến môi trường của các lò gạch tư nhân và hợp tác xã thuộc các tỉnh ven sông Hồng, sông Đuống và đề xuất các giải pháp bảo vệ môi trường phục vụ phát triển kinh tế xã hội bền vững
1518 Nghiên cứu động lực học và điều khiển thiết bị bay theo quan điểm cơ điện tử. PGS. TS Vũ Quốc Trụ
1519 Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ chế tạo băng gạc chứa nano bạc để điều trị các vết thương và vết loét khó lành trên người ThS. Trần Thị Ngọc Dung
1520 Nghiên cứu dự báo nguy cơ các thiên tai liên quan đến dòng chảy (lũ lụt, lũ quét và hạn hán) theo lưu vực sông ở đới khô trên lãnh thổ Việt Nam (lấy sông Cái – Phan Rang làm ví dụ). Đề xuất chiến lược phòng tránh và giảm thiểu TS. NCVCC. Nguyễn Lập Dân
1521 Áp dụng các mô hình hiện đại nhằm đánh giá, phòng tránh và giảm thiểu thiệt hại các tác động môi trường của hiện tượng đóng/mở các cửa sông, đầm phá phục vụ chiến lược phát triển bền vững KT-XH, bảo vệ môi trường tại dải ven biển Nam Trung bộ
1522 Nghiên cứu quy trình công nghệ tách chiết và tinh chế mangostin và các hoạt chất khác trong vỏ quả măng cụt (Garcinia mangostana L.) làm thuốc hỗ trợ điều trị ung thư TS. Đỗ Thị Tuyên
1523 Nghiên cứu hoàn thiện cơ sở vườn ươm, quy trình kỹ thuật sau nuôi cấy in vitro và trồng bảo tồn nguồn gen tại Trạm thực nghiệm sinh học Tam Đảo PGS. TS. Trương Nam Hải
1524 Nghiên cứu sự biến đổi của quá trình địa mạo và xu thế phát triển địa hình bờ biển Đông Bắc bộ (từ Móng Cái đến Ninh Bình) do sự dâng lên hiện nay của mực nước biển Đông TS. Võ Thịnh
1525 Nghiên cứu biến động các vùng cửa sông ven biển Bắc Bộ, bắc Trung Bộ từ thông tin viễn thám phân giải cao và GIS, phục vụ chiến lược phát triển kinh tế biển và bảo vệ tài nguyên - môi trường TS. Phạm Quang Sơn
1526 Ứng dụng chất độn tro bay trong lớp phủ bảo vệ chống ăn mòn bền nhiệt chịu ma sát cho các thiết bị và công trình công nghiệp PGS.TS. Tô Thị Xuân Hằng
1527 Nghiên cứu, đánh giá thực trạng suy thoái, ô nhiễm môi trường nước dưới đất tỉnh Thái Bình và đề xuất các giải pháp khai thác, sử dụng hợp lý nguồn nước dưới đất TS. Lê Thị Thanh Tâm
1528 Mô phỏng, tính toán quá trình vận hành và đánh giá an toàn thủy nhiệt lò phản ứng và nhà máy điện hạt nhân GS.TSKH. Dương Ngọc Hải
1529 Xây dựng và phát triển mô hình tăng cường phòng trừ dịch bệnh và xử lý môi trường bằng phương tiện tại chỗ cho khu dân cư tại các vùng hay xảy ra lũ lụt ở các tỉnh miền Trung
1530 Quan trắc và phân tích môi trường biển Miền Nam năm 2011 TS. Vũ Tuấn Anh
1531 Đánh giá tổng hợp một số dạng thiên tai: lũ lụt, sạt lở bờ biển, cửa sông các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị và đề xuất giải pháp phòng tránh TS. Bùi Thị Mai
1532 Nghiên cứu công nghệ thu hồi CO2 từ khí thải đốt than để sản xuất sinh khối vi tảo giàu dinh dưỡng. GS.TS Đặng ĐÌnh Kim
1533 Nghiên cứu mô hình hóa các hệ sinh thái rừng trồng chủ yếu của vùng Đông Bắc Việt Nam để đề xuất các giải pháp phát triển bền vững PGS.TS. Nguyễn Văn Sinh
1534 Nghiên cứu tạo kháng nguyên tái tổ hợp Staphylococcal enterotoxin B (SEB) phục vụ cho tạo Kít phát hiện nhanh ngộ độc thực phẩm do tụ cầu vàng PGS.TS. Nghiêm Ngọc Minh
1535 Ứng dụng công nghệ vũ trụ để nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của tầng điện ly và tầng khí quyển tới độ chính xác khi sử dụng tín hiệu vệ tinh ở khu vực Việt Nam TS Lê Huy Minh
1536 Quan trắc và phân tích môi trường biển ven bờ miền Bắc 2011 ThS. Dương Thanh Nghị
1537 Nâng cao năng lực quản lý để tăng cường chất lượng các tạp chí khoa học và công nghệ của Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam GS.TSKH. Nguyễn Khoa Sơn
1538 Nghiên cứu các phương pháp xác định, giám sát, điều khiển chuyển động và tư thế vệ tinh nhỏ trên quỹ đạo thấp GS-TSKH Nguyễn Khoa Sơn
1539 Điều tra đánh giá hiện trạng quần thể sao la (Pseudoryx nghetinhensis) và sinh cảnh ở khu vực Tây Nam Quảng Bình, đề xuất quy hoạch vùng cảnh quan bảo tồn sao la Tây Nam Quảng Bình PGS.TS. Nguyễn Xuân Đặng
1540 Xử lý nguồn thải hữu cơ bằng mô hình bioga cải tiến và ứng dụng quỹ tín dụng car bon vào bảo vệ môi trường.
1541 Sử dụng phương pháp từ cảm nghiên cứu cổ khí hậu trên các trầm tích cuối Pleistocen đến nay ở Miền Bắc để dự báo và xây dựng mô hình biến đổi khí hậu ở Việt Nam TS. Lưu Thị Phương Lan
1542 Đánh giá mức độ phiên mã một số gen hỗ trợ chẩn đoán ung thư vú bằng kỹ thuật real time RT-PCR đa gen TS Nguyễn Thị Diệu Thúy
1543 ĐTĐL.2008T/02: Nghiên cứu sản xuất và ứng dụng các chất hoạt hoá bề mặt sinh học từ vi sinh vật biển trong các ngành công nghiệp và xử lý môi trường. PGS.TS Lại Thúy Hiền
1544 KC.04.15/06-10:Nghiên cứu ứng dụng công nghệ biorecartor, công nghệ tế bào lớp mỏng và phôi vô tính phục vụ nhân nhanh một số cây trồng có giá trị. PGS.TS Trần Văn Minh
1545 KC.02.20/06-10 Nghiên cứu chế tạo vật liệu sử dụng trong lĩnh vực bảo quản quả (vải, nhãn, mận) TS. Đinh Gia Thành
1546 Nghiên cứu động lực học và điều khiển thiết bị bay theo quan điểm cơ điện tử
1547 KC.01.20/06-10: Nghiên cứu chế tạo hệ thống thiết bị hiển vi Laser quét đồng tiêu (CLSM) hiện đại Trần Hồng Nhung
1548 Nghiên cứu động học và cơ chế phản ứng metan hóa các oxit cacbon và oxi – dehydro hóa parafin C4 trong điều kiện ổn định và không ổn định TS. Nguyễn Mạnh Huấn
1549 Đánh giá mức độ rủi ro vùng bờ tỉnh Thừa Thiên - Huế do nước biển dâng và xây dựng phần mềm trợ giúp ra quyết định TS. Nguyễn Thị Việt Liên
1550 KC.04.DA.04/06-10: Hoàn thiện công nghệ sản xuất chế phẩm chứa Beta-glucan và axit amin từ nấm men. PGS. Phạm Việt Cường
LIÊN KẾT