STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1501 Nghiên cứu tổng hợp polyamidoamine lai hoá với PEG cấu trúc nano và ứng dụng làm chất mang thuốc chống ung thư 5 – fluorouracil PGS. TS. Nguyễn Cửu Khoa
1502 Điều tra đánh giá tác động đến môi trường của các lò gạch tư nhân và hợp tác xã thuộc các tỉnh ven sông Hồng, sông Đuống và đề xuất các giải pháp bảo vệ môi trường phục vụ phát triển kinh tế xã hội bền vững
1503 Áp dụng các mô hình hiện đại nhằm đánh giá, phòng tránh và giảm thiểu thiệt hại các tác động môi trường của hiện tượng đóng/mở các cửa sông, đầm phá phục vụ chiến lược phát triển bền vững KT-XH, bảo vệ môi trường tại dải ven biển Nam Trung bộ
1504 Chế tạo và chuyển giao một hệ thống thiết bị laser hồng ngoại hiện đại để phục vụ nghiên cứu & đào tạo về khí tài quang học và laser của Học viện Kỹ thuật Quân sự TS. Phạm Long
1505 Nghiên cứu các phương pháp xác định, giám sát, điều khiển chuyển động và tư thế vệ tinh nhỏ trên quỹ đạo thấp GS-TSKH Nguyễn Khoa Sơn
1506 Xây dựng và phát triển mô hình tăng cường phòng trừ dịch bệnh và xử lý môi trường bằng phương tiện tại chỗ cho khu dân cư tại các vùng hay xảy ra lũ lụt ở các tỉnh miền Trung
1507 Nghiên cứu thiết kế chế tạo thiết bị và hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất vật liệu ống nano carbon quy mô 0.2 tấn/năm TS.NCVC. Ngô Thị Thanh Tâm
1508 Nghiên cứu thiết kế, hoàn thiện công nghệ chế tạo hệ thiết bị xử lý động quả lọc máu sau điều trị để tái sử dụng cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo ThS.KSCC. Trịnh Ngọc Diệu
1509 Thiết kế, chế tạo hệ thống điều chỉnh chiều cao tự động dùng cho các loại máy cắt điều khiển CNC TS. Lê Duy Thạc
1510 Đánh giá sự tích lũy độc tố tetrodotoxin trong một số đối tượng thủy sản nuôi bằng thức ăn cá nóc độc ở vùng biển Việt Nam nhằm cảnh báo nguy cơ ngộ độc đối với con người TS. Đào Việt Hà
1511 Tăng cường tính đa dạng thực vật bằng những loài cây gỗ quí hiếm tại Trạm Đa dạng sinh học Mê Linh (Vĩnh Phúc). TS. Dương Đức Huyến
1512 Nghiên cứu biến động các vùng cửa sông ven biển Bắc Bộ, bắc Trung Bộ từ thông tin viễn thám phân giải cao và GIS, phục vụ chiến lược phát triển kinh tế biển và bảo vệ tài nguyên - môi trường TS. Phạm Quang Sơn
1513 KC.04.20/06-10: Nghiên cứu tạo bộ sinh phẩm chẩn đoán HIV có độ nhạy và đặc hiệu cao. Đinh Duy Kháng
1514 Điều tra đánh giá các loại hình tai biến tự nhiên khu vực quần đảo Trường Sa và đề xuất các giải pháp phòng chống làm giảm nhẹ những thiệt hại do chúng gây ra TS. Nguyễn Thế Tiệp
1515 KC.05.11./06-10: Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy cắt vật liệu cứng bằng tia nước điều khiển CNC TS Đinh Văn Tân
1516 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ RNAi tạo cây bông chuyển gen kháng bệnh virus xanh lùn PGS. TS. Chu Hoàng Hà
1517 Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo hệ thống thiết bị quang học và laser phục vụ đào tạo và nghiên cứu TS. Đỗ Quốc Khánh
1518 Nghiên cứu hoạt động kiến tạo trẻ, kiến tạo hiện đại và địa động lực Biển Đông, làm cơ sở khoa học cho việc dự báo các dạng tai biến liên quan và đề xuất các giải pháp phòng tránh PGS.TS. Phan Trọng Trịnh
1519 KC.04.24/06-10:Nghiên cứu phát triển công nghệ vector adenovirus để sản xuất vắc-xin cho động vật trên mô hình gen kháng nguyên VP2 (Virusprotein 2) phòng bệnh Grumboro. PGS Lê Thanh Hoà
1520 KC.04.DA.04/06-10: Hoàn thiện công nghệ sản xuất chế phẩm chứa Beta-glucan và axit amin từ nấm men. PGS. Phạm Việt Cường
1521 KC.04.21/06-10: NCđánh giá hiệu lực của Interleukin-2 tái tổ hợp sản xuất tại Việt Nam dùng trong hỗ trợ điều trị ung thư PGS Trương Nam Hải
1522 KC.06.16 /06-10: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sản xuất kháng thể đơn dòng để chẩn đoán nhanh bệnh vi rut trên tôm nuôi TS Đinh Thương Vân
1523 Đánh giá mức độ phiên mã một số gen hỗ trợ chẩn đoán ung thư vú bằng kỹ thuật real time RT-PCR đa gen TS Nguyễn Thị Diệu Thúy
1524 KC.04.14/06-10Xây dựng ngân hang dữ liệu protein huyêt thanh người Việt Nam để phối hợp chẩn đoán bệnh đái tháo đường type 2 và ung thư máu PGS.TS Phan Văn Chi
1525 KC.07.23//06-10 Nghiên cứu công nghệ và thiết bị sản xuất màng polyme hấp thụ UV lọc bức xạ, bề thời tiết để sử dụng trong sản xuất nông nghiệp TS Đào Quốc Hương
1526 Sử dụng phương pháp từ cảm nghiên cứu cổ khí hậu trên các trầm tích cuối Pleistocen đến nay ở Miền Bắc để dự báo và xây dựng mô hình biến đổi khí hậu ở Việt Nam TS. Lưu Thị Phương Lan
1527 Nghiên cứu, đánh giá hiện trạng ô nhiễm môi trường nước và tảo độc tại hồ Núi Cốc (Thái Nguyên); đề xuất các giải pháp quản lý tổng hợp nước hồ TS. Trần Văn Tựa
1528 KC.02.DA05/06-10: Hoàn thiện công nghệ tiên tiến chế biến rong nâu để đưa vào ứng dụng trong lĩnh vực dược phẩm và xử lý ô nhiễm môi trường. TS. Trần Thị Thanh Vân.
1529 KC02.25/06-10: Nghiên cứu chế tạo sản phẩm hấp phụ trên cơ sở nguyên liệu khoáng tự nhiên bazan, đá ong, đất sét để xử lý nước thải ô nhiễm kim loại nặng và asen. TS. Nguyễn Trung Minh
1530 Điều tra đánh giá các loại hình tai biến tự nhiên khu vực quần đảo Trường Sa và đề xuất các giải pháp phòng chống làm giảm nhẹ những thiệt hại do chúng gây ra TS. Nguyễn Thế Tiệp
1531 KC.02.24/06-10: Nghiên cứu công nghệ chế biến khoáng sản sericit và ứng dụng trong lĩnh vực sơn, polyme và hoá mỹ phẩm. TS Nguyễn Văn Hạnh
1532 ĐTĐL.2008G/04: Nghiên cứu đề xuất các mô hình phát triển KTXH bền vững cho một số khu vực ven biển và đảo vên bờ biển VN. PGS. TSKH Phạm Hoàng Hải
1533 Xây dựng cơ sở khoa học, pháp lý cho việc đánh giá và đòi bồi thường thiệt hại do ô nhiễm dầu gây ra trên vùng biển Việt Nam. TS. Đỗ Công Thung
1534 KC.05.07/06-10: NC thiết kế chế tạo hệ thống thiết bị sản xuất thử nghiệm các tinh dầu, dầu gia vị và gia vị bột cao cấp CTCP tinh dầu và chất thơm, Viện KHCNVN
1535 KC10/06-10: NC xây dựng quy trình công nghệ sản xuất chế phẩm enzyme tái tổ hợp streptokinase và yếu tố hoạt hóa plasminogen mô (TPA) sử dụng trong điều trị TS Quyền Đình Thi
1536 KC.02.09/06-10 Nghiên cứu chế tạo vật liệu nanochitosan, ứng dụng trong dược phẩm, sinh học và nông nghiệp PGS.TS Đỗ Trường Thiện
1537 ĐTĐL.2008G/03 Xây dựng bộ Động vật chí, Thực vật chí Việt Nam giai đoạn 2008 – 2010 PGS. TS. Lê Xuân Cảnh
1538 ĐTĐL.2008T/02: Nghiên cứu sản xuất và ứng dụng các chất hoạt hoá bề mặt sinh học từ vi sinh vật biển trong các ngành công nghiệp và xử lý môi trường. PGS.TS Lại Thúy Hiền
1539 Ứng dụng viễn thám và GIS, nghiên cứu các loại hình tai biến địa chất trượt lở, lũ quét, ngập úng dọc theo tuyến đường Hồ Chí Minh TS. Lê Thị Thu Hiền
1540 KC.04.15/06-10:Nghiên cứu ứng dụng công nghệ biorecartor, công nghệ tế bào lớp mỏng và phôi vô tính phục vụ nhân nhanh một số cây trồng có giá trị. PGS.TS Trần Văn Minh
1541 Nghiên cứu nguyên lý và giải pháp công nghệ sản xuất và truyền dẫn điện từ vũ trụ GS.TSKH. Đào Khắc An
1542 Nghiên cứu phát triển hệ thống dịch vụ dựa trên vị trí (Map-based Location-based Service) PGS. TS. Đặng Văn Đức
1543 Khoanh vùng các bãi đẻ của nhóm cá rạn san hô tại một số khu bảo tồn biển của Việt Nam TS. Nguyễn Văn Quân
1544 Xây dựng và khai thác cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia dùng chung KS. Đinh Hồng Phong
1545 Nghiên cứu luận cứ khoa học cho việc xây dựng khung pháp luật của Việt Nam về sử dụng khoảng không vũ trụ vì mục đích hòa bình PGS. TS. Nguyễn Hồng Thao. Phó chủ nhiệm: PGS. TS. Nguyễn Bá Diến
1546 Nghiên cứu cơ sở khoa học xây dựng khung pháp lý về sử dụng khoảng không vũ trụ TS. Nguyễn Hồng Thao
1547 Nghiên cứu làm chủ thiết kế, vận hành và khai thác hiệu quả Trạm thu ảnh vệ tinh viễn thám thuộc Hệ thống giám sát tài nguyên thiên nhiên và môi trường tại Việt Nam. ThS. Trần Tuấn Ngọc
1548 KC.04.10/06-10: NC công nghệ chuyển gen vào lục lạp tạo ra thực vật sản xuất Protein tái tổ hợp để ứng dụng trong y dược TS Nguyễn Thị Thanh
1549 Nghiên cứu tiếp cận các giải pháp khoa học công nghệ về thu nhận, biến đổi và truyền dẫn năng lượng mặt trời từ vũ trụ về trái đất. GS.TSKH. Đào Khắc An
1550 Nghiên cứu quy trình chuyển hóa dầu Jatropha curcas L. (từ cây cọc rào) thành dầu biodiezen dưới tác dụng của kỹ thuật sóng siêu âm TS. Hoàn Đức Hạnh
LIÊN KẾT