STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1451 Ứng dụng công nghệ vũ trụ để nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của tầng điện ly và tầng khí quyển tới độ chính xác khi sử dụng tín hiệu vệ tinh ở khu vực Việt Nam TS. Lê Huy Minh
1452 Nghiên cứu kháng nguyên biểu hiện sớm, đặc hiệu ung thư tuyến tiền liệt (EPCA) để tạo KIT chẩn đoán. PGS.TS. Lê Quang Huấn
1453 Nghiên cứu và sản xuất xe ô tô điện 2 bánh tự cân bằng TS.NCV. Phạm Hồng Quang
1454 Nghiên cứu hoạt động kiến tạo trẻ, kiến tạo hiện đại và địa động lực Biển Đông, làm cơ sở khoa học cho việc dự báo các dạng tai biến liên quan và đề xuất các giải pháp phòng tránh PGS.TS. Phan Trọng Trịnh
1455 Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ mô hình hỗ trợ ra quyết định GIBSI để quản lý tổng hợp LVS Cầu ThS. KSC. Tạ Đăng Toàn
1456 KC.09.24/ 06-10: Luận chứng khoa học kỹ thuật phục vụ cho quản lý tổng hợp và phát triển bền vững dải ven bờ biển Nam Trung Bộ đáp ứng mục tiêu chiến lược phát triển kinh tế b iển TS. Bùi Hồng Long
1457 Đa dạng di truyền của các quần thể sâm tự nhiên Panax ginseng C. A. Meyer ở Nga, Panax vietnamensis Ha et Grushv. và các loài sâm khác ở Việt Nam: đề xuất công tác thực hiện bảo tồn TS. Đặng Tất Thế
1458 KC.09.11/ 06-10: KC.09.11/ 06-10: Nghiên cứu mối quan hệ nguy cơ dầu tràn và các biến cố địa chất tự nhiên trên vùng biển VN PGS_TS Phan Trọng Trịnh
1459 Nghiên cứu ảnh hưởng động học phóng tên lửa đẩy vệ tinh đến các thiết bị đặt trên boong PGS.TS. Nguyễn Minh Tuấn
1460 KC.09.26/ 06-10:Đánh giá mức độ suy thoái các hệ sinh thái ven bờ biển Việt nam và đề xuất các giải pháp quản lý bền vững Nguyễn Huy Yết
1461 Nghiên cứu xây dựng phương pháp dự báo ăn mòn (thủy động học) bên trong đường ống vận chuyển dầu khí trên biển PGS.TS. Bùi Đình Trí
1462 KC.09.22/ 06-10: Ô nhiễm dầu trên biển Việt Nam và biển Đông PGS.TS Nguyễn Đình Dương
1463 Nghiên cứu nguyên lý và giải pháp công nghệ sản xuất và truyền dẫn điện từ vũ trụ GS.TSKH. Đào Khắc An
1464 Điều tra đánh giá các loại hình tai biến tự nhiên khu vực quần đảo Trường Sa và đề xuất các giải pháp phòng chống làm giảm nhẹ những thiệt hại do chúng gây ra TS. Nguyễn Thế Tiệp
1465 Nghiên cứu xây dựng trạm mô hình khai thác nguồn năng lượng tái tạo để cấp điện cho các cụm phụ tải nhỏ tại các vùng sâu vùng xa, đặc biệt là các vùng không có điện lưới quốc gia thuộc hai huyện Mộc Châu và Mai Sơn TS. Nguyễn Đình Quang
1466 Nghiên cứu chế tạo dung dịch thụ động thân thiện môi trường không chứa ion Cr(VI) cho lớp mạ kẽm TS. Lê Bá Thắng
1467 Phân lập vi sinh vật diệt muỗi và xây dựng thư viện vi sinh vật diệt côn trùng gây hại PGS. Ngô Đình Bính
1468 Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo các thiết bị thu GPS phục vụ các ứng dụng giám sát và điều khiển các đối tượng từ xa thông qua mạng điện thoại di động PGS.TS. Thái Quang Vinh
1469 Nghiên cứu đánh giá vai trò cấu trúc địa chất và chuyển động Tân kiến tạo đối với tai biến nứt-trượt, lở đất dọc quốc lộ 6 và đề xuất giải pháp khắc phục. TS. Vũ Văn Chinh
1470 Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thử nghiệm ekranoplan nhỏ tại Việt Nam GS.TSKH. Nguyễn Tiến Khiêm
1471 Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố tân kiến tạo và tai biến địa chất đến khu vực dân cư, công trình kiến trúc văn hoá quan trọng lưu vực sông Thu Bồn, đề xuất các giải pháp phòng chống và phương án khai thác an toàn lãnh thổ. TS. Bùi Văn Thơm
1472 Nghiên cứu mối liên quan giữa các loại hình tai biến địa chất với sự hoạt động hiện đại của các đới phá hủy á kinh tuyến khu vực Tây Bắc. TS. Trần Văn Thắng
1473 Nghiên cứu sử dụng hợp lý tài nguyên và phòng tránh thiên tai trên lưu vực sông Mã. TS. Vũ Thị Thu Lan
1474 Đánh giá ảnh hưởng của cấu trúc thảm thực vật đến lũ lụt, hạn hán lưu vực sông Chu, đề xuất giải pháp giảm thiểu. TS. Phạm Thế Vĩnh
1475 Nghiên cứu nguyên nhân và quy luật hoạt động của thời tiết mưa lớn gây lũ lụt và mưa lớn trái mùa - đề xuất các giải pháp phòng tránh giảm nhẹ thiên tai ở khu vực Trung Bộ Việt Nam. PGS.TS. Nguyễn Khanh Vân
1476 Giám sát và phòng ngừa sự gia tăng ô nhiễm môi trường do hoạt động chuyển tải dầu, sửa chữa tàu thuỷ và xây dựng cảng trung chuyển quốc tế tại vịnh Vân Phong.
1477 Nghiên cứu triển khai công nghệ tiên tiến xử lý nước phục vụ sinh hoạt và công tác y tế tại Trung tâm Phòng chống lao và bệnh phổi Tây Ninh KS.Lê Khắc Hoàng Lan
1478 Nghiên cứu công nghệ chế tạo vàng trắng hệ Ni chất lượng cao. TS. Trần Lê Hưng
1479 Nghiên cứu hiện tượng dòng rút (rip current) khu vực bãi biển Nha Trang và Cam Ranh, đề xuất giải pháp cảnh báo và phòng tránh phục vụ hoạt động du lịch biển. TS. Nguyễn Bá Xuân
1480 Nghiên cứu vật liệu tổ hợp và công nghệ xử lý loại bỏ thuốc nhuộm trong nước thải nhuộm. TS. Bùi Quang Cư
1481 Nghiên cứu ứng dụng phương pháp INSAR vi phân trong quan trắc lún đất do khai thác nước ngầm. TS. Phạm Quang Vinh
1482 Xây dựng hệ thiết bị dùng để xác định nồng độ và hiệu suất xử lý một số loại khí độc. PGS.TS. Nguyễn Huy Dân
1483 Nghiên cứu tảo độc thuộc ngành Cyanobacteria trong Hồ chứa Dầu Tiếng và Hồ Trị An. KS. Đỗ Thị Bích Lộc
1484 Nghiên cứu tổng hợp hoạt chất Zanamivir làm thuốc chống cúm từ axit sialic. PGS.TS. Nguyễn Quyết Chiến
1485 Nghiên cứu công nghệ chế tạo ba loại chấm lượng tử bán dẫn ứng dụng trong chiếu sáng hiệu suất cao. PGS.TS. Nguyễn Quang Liêm
1486 Nghiên cứu chế tạo vật liệu compozit từ một số nhựa nhiệt dẻo (PE, PP, EVA)/tro bay nhà máy nhiệt điện và ứng dụng một số sản phẩm dân dụng. PGS.TS. Thái Hoàng
1487 Điều chế nhiên liệu lỏng và rắn từ rơm rạ bằng phương pháp xúc tác. PGS.TS. Đặng Tuyết Phương
1488 Thiết kế bộ vi điều khiển chuyên dụng phục vụ cho đo và điều khiển. PGS.TS. Lê Bá Dũng
1489 Nghiên cứu công nghệ chế tạo hợp kim nha khoa niken crômmolybdentitan. PGS.TS. Tô Duy Phương
1490 Nghiên cứu sử dụng các hoạt chất của cây Thuẫn râu thuộc họ Bạc hà (Scutellaria barbata D.Don- Lamiaceae) làm thuốc hỗ trợ phòng chống khối u PGS.TS. Nguyễn Văn Hùng
1491 Nghiên cứu qui trình công nghệ chế tạo thực phẩm chức năng từ Vẹm xanh Perna viridis. ThS. Đoàn Lan Phương
1492 Nghiên cứu quy trình công nghệ và thiết bị sử dụng plasma kết hợp xúc tác để xử lý khí thải chứa hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC) PGS.TS. Lê Văn Tiệp
1493 Thử nghiệm đánh giá sức tải môi trường của sông Bạch Đằng và sử dụng trong bảo vệ môi trường, phát triển bền vững. ThS. Cao Thị Thu Trang
1494 Nghiên cứu áp dụng phương pháp lượng giá kinh tế tài nguyên cho một số hệ sinh thái tiêu biển ven biển Việt Nam và đề xuất các giải pháp sử dụng bền vững. ThS. Nguyễn Thị Minh Huyền
1495 Hoàn thiện công nghệ và xây dựng hầm biogas quy mô hộ gia đinh cho khu vực nông thôn chăn nuôi tập trung tỉnh Hà Nam KSC Trần Khắc Tuyến
1496 Nghiên cứu sự tích tụ chất thải ô nhiễm hữu cơ dạng vết (PAHs, PCBs) trong môi trường nước, trầm tích, sinh vật vùng biển ven bờ, đề xuất giải pháp quản lý và ngăn ngừa nguy cơ tích tụ trong môi trường biển (3 vùng trọng điểm Bắc, Trung, Nam). TS. Dương Thanh Nghị
1497 Nghiên cứu hệ thống xử lý nước nước thải nhuộm theo phương pháp sinh thái PGS. TSKH. Lưu Cẩm Lộc
1498 Xây dựng các chỉ số phát triển bền vững tài nguyên đất ngập nước vùng bờ biển phía Tây Vịnh Bắc Bộ. TS. Trần Đình Lân
1499 Tách dòng và tìm điều kiện biểu hiện gene mã hoá hai enzyme elongase và desaturase từ Labyrinthula – một loại vi tảo biển mới giàu acid béo không bão hoà đa nối đôi DHA, n-6DPA TS Đặng Diễm Hồng
1500 Xử lý và thu hồi dung môi hữu cơ dễ bay hơi (VOC) độc hại sử dụng chất hấp phụ chọn lọc hiệu quả cao và kỹ thuật giải hấp nhanh. PGS.TS. Vũ Anh Tuấn
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU