STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1401 Nghiên cứu đề xuất phương pháp sử dụng công nghệ GPS độ chính xác cao trong việc xác định độ chuyển dịch của công trình xây dựng ven bờ TS. Nguyễn Hạnh Quyên
1402 KC.09-18/ 06-10 Nghiên cứu cấu trúc địa chất vùng biển nước sâu (trên 200m) Nam Việt Nam làm cơ sở khoa học để tìm kiếm tài nguyên khoáng sản liên quan TS. Nguyễn Thế Tiệp
1403 KC.09.13/ 06-10: Lập luận chứng KHKT về mô hình quản lý tổng hợp và phát triển bền vững dải ven bờ tây Vịnh Bắc Bộ TS Trần Đức Thạnh
1404 KC.09.11/06-10 Nghiên cứu hoạt động kiến tạo trẻ, kiến tạo hiện đại và địa động lực Biển Đông, làm cơ sở khoa học cho việc dự báo các dạng tai biến liên quan và đề xuất các giải pháp phòng tránh
1405 KC 09.06/06-10 Nghiên cứu biến động cửa sông và môi trường trầm tích Holocen hiện đại vùng ven bờ châu thổ sông Cửu Long phục vụ phát triển bền vững kinh tế xã hội. PGS.TSKH Nguyễn Địch Dỹ
1406 KC.09.02/06-10 Nghiên cứu các điều kiện tự nhiên và môi tr¬ờng vùng biển Tây Nam, phục vụ phát triển kinh tế và bảo vệ an ninh chủ quyền Quốc gia. PGS.TS Đỗ Ngọc Quỳnh
1407 KC.08.33/06-10 Nghiên cứu đánh giá và dự báo chi tiết hiện tượng trượt- lở và xây dựng các giải pháp phòng chống cho thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang. TS. Trần Trọng Huệ
1408 KC.08.27/06-10:Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các bãi thải khai thác và chế biến khoáng sản kim loại đến môi trường và sức khoẻ con người và đề xuất biện pháp giảm thiểu” TS. Phạm Tích Xuân
1409 KC-08.26/06-10: Nghiên cứu xử lý ô nhiễm không khí bằng vật liệu sơn nano TiO2/Apatite, TiO2/Al2O3 Và TiO2/Bông thạch anh” TS Đặng Thị Huệ
1410 KC.08.23/06-10: Nghiên cứu cơ sở khoa học quản lý hạn hán sa mạc hóa để xây dựng hệ thống quản lý, đề xuất các giải pháp chiến lược và tổng thể giảm thiểu tác hại . Nghiên cứu điển hình cho đồng bằng Sông Hồng và Nam Trung Bộ TS Nguyễn Lập Dân
1411 KC.08.17/06-10: Hoàn thiện công nghệ dự báo lũ cho hệ thống sông Hồng -sông Thái Bình PGS.TS Hoàng Văn Lai
1412 KC.08.10/06-10 Nghiên cứu quá trình động lực học, dự báo sự vận chuyển, bồi lắng bùn cát tại Lạch Huyện, Nam Đồ Sơn (Hải Phòng) trước và sau khi xây dựng cảng nước sâu và giải pháp khắc phục. PGS.TSKH Nguyễn Văn Cư
1413 KC.08.09/06-10Nghiên cứu đề xuất mô hình thích hợp để quản lý, bảo vệ tài nguyên môi trường tuyến đường Hồ Chí Minh PGS.TS Trần Văn Ý
1414 Điều tra cơ bản và đánh giá tài nguyên vị thế, kỳ quan sinh thái, địa chất vùng biển và các đảo Việt Nam TS. Trần Đức Thanh
1415 Bảo tồn và sử dụng bền vững các loài cây Thông đặc hữu (Pinaceae) có giá trị kinh tế cao đang bị đe doạ tuyệt chủng và khu hệ nấm nội kí sinh có ích trong các loài nghiên cứu.
1416 Điều tra, đánh giá hiện trạng và xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật các hệ thống xử lý nước thải bệnh viện
1417 Nghiên cứu ứng dụng polyme siêu hấp thụ nước để cải tạo, phục hồi và canh tác trên bãi thải tại khu vực khai thác khoáng sản tỉnh Thái nguyên
1418 KC.06.05/06-10: Nghiên cứu công nghệ sản xuất giống và nuôi thương phẩm một số loài cá cảnh có giá trị xuất khẩu. Lê Thị Hà Lộc
1419 Xử lý nguồn thải hữu cơ bằng mô hình bioga cải tiến và ứng dụng quỹ tín dụng car bon vào bảo vệ môi trường.
1420 Xây dựng mô hình thu gom xử lý chất thải sinh hoạt cho cụm dân cư nông thôn bằng chế phẩm vi sinh vật Biomix thành phân bón hữu cơ vi sinh làm sạch môi trường nông thôn
1421 Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của nước biển dâng do biến đổi khí hậu toàn cầu đối với sự biến động vùng quần đảo Trường Sa và ven biển miền Trung TS. Phan Thị Kim Văn.
1422 Điều tra đánh giá các loại hình tai biến tự nhiên khu vực quần đảo Trường Sa và đề xuất các giải pháp phòng chống làm giảm nhẹ những thiệt hại do chúng gây ra TS. Nguyễn Thế Tiệp
1423 KC.05.11./06-10: Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy cắt vật liệu cứng bằng tia nước điều khiển CNC TS Đinh Văn Tân
1424 KC.04.24/06-10:Nghiên cứu phát triển công nghệ vector adenovirus để sản xuất vắc-xin cho động vật trên mô hình gen kháng nguyên VP2 (Virusprotein 2) phòng bệnh Grumboro. PGS Lê Thanh Hoà
1425 Đánh giá mức độ phiên mã một số gen hỗ trợ chẩn đoán ung thư vú bằng kỹ thuật real time RT-PCR đa gen TS Nguyễn Thị Diệu Thúy
1426 Phân lập vi sinh vật diệt muỗi và xây dựng thư viện vi sinh vật diệt côn trùng gây hại PGS. Ngô Đình Bính
1427 KC.04.21/06-10: NCđánh giá hiệu lực của Interleukin-2 tái tổ hợp sản xuất tại Việt Nam dùng trong hỗ trợ điều trị ung thư PGS Trương Nam Hải
1428 KC.06.16 /06-10: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sản xuất kháng thể đơn dòng để chẩn đoán nhanh bệnh vi rut trên tôm nuôi TS Đinh Thương Vân
1429 KC.04.14/06-10Xây dựng ngân hang dữ liệu protein huyêt thanh người Việt Nam để phối hợp chẩn đoán bệnh đái tháo đường type 2 và ung thư máu PGS.TS Phan Văn Chi
1430 KC.07.23//06-10 Nghiên cứu công nghệ và thiết bị sản xuất màng polyme hấp thụ UV lọc bức xạ, bề thời tiết để sử dụng trong sản xuất nông nghiệp TS Đào Quốc Hương
1431 Sử dụng phương pháp từ cảm nghiên cứu cổ khí hậu trên các trầm tích cuối Pleistocen đến nay ở Miền Bắc để dự báo và xây dựng mô hình biến đổi khí hậu ở Việt Nam TS. Lưu Thị Phương Lan
1432 Nghiên cứu hoạt động kiến tạo trẻ, kiến tạo hiện đại và địa động lực Biển Đông, làm cơ sở khoa học cho việc dự báo các dạng tai biến liên quan và đề xuất các giải pháp phòng tránh PGS.TS. Phan Trọng Trịnh
1433 KC.02.DA05/06-10: Hoàn thiện công nghệ tiên tiến chế biến rong nâu để đưa vào ứng dụng trong lĩnh vực dược phẩm và xử lý ô nhiễm môi trường. TS. Trần Thị Thanh Vân.
1434 Xây dựng cơ sở khoa học, pháp lý cho việc đánh giá và đòi bồi thường thiệt hại do ô nhiễm dầu gây ra trên vùng biển Việt Nam. TS. Đỗ Công Thung
1435 ĐTĐL.2008G/04: Nghiên cứu đề xuất các mô hình phát triển KTXH bền vững cho một số khu vực ven biển và đảo vên bờ biển VN. PGS. TSKH Phạm Hoàng Hải
1436 KC.05.07/06-10: NC thiết kế chế tạo hệ thống thiết bị sản xuất thử nghiệm các tinh dầu, dầu gia vị và gia vị bột cao cấp CTCP tinh dầu và chất thơm, Viện KHCNVN
1437 ĐTĐL.2008T/16: Nghiên cứu công nghệ sản xuất và ứng dụng chế phẩm sinh học từ thực vật có chứa các hoạt chất: cacbua tepenic, xeton sespuitecpenic và tumeron trong bảo quản quả tươi sau thu hoạch. PGS. Nguyễn Thị Kim Cúc
1438 KC.04.20/06-10: Nghiên cứu tạo bộ sinh phẩm chẩn đoán HIV có độ nhạy và đặc hiệu cao. Đinh Duy Kháng
1439 KC.04.DA.04/06-10: Hoàn thiện công nghệ sản xuất chế phẩm chứa Beta-glucan và axit amin từ nấm men. PGS. Phạm Việt Cường
1440 Nghiên cứu động học và cơ chế phản ứng metan hóa các oxit cacbon và oxi – dehydro hóa parafin C4 trong điều kiện ổn định và không ổn định TS. Nguyễn Mạnh Huấn
1441 Điều tra đánh giá các loại hình tai biến tự nhiên khu vực quần đảo Trường Sa và đề xuất các giải pháp phòng chống làm giảm nhẹ những thiệt hại do chúng gây ra TS. Nguyễn Thế Tiệp
1442 Nghiên cứu và sản xuất xe ô tô điện 2 bánh tự cân bằng TS.NCV. Phạm Hồng Quang
1443 Xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ mô hình hỗ trợ ra quyết định GIBSI để quản lý tổng hợp LVS Cầu ThS. KSC. Tạ Đăng Toàn
1444 Nghiên cứu xây dựng trạm mô hình khai thác nguồn năng lượng tái tạo để cấp điện cho các cụm phụ tải nhỏ tại các vùng sâu vùng xa, đặc biệt là các vùng không có điện lưới quốc gia thuộc hai huyện Mộc Châu và Mai Sơn TS. Nguyễn Đình Quang
1445 Đa dạng di truyền của các quần thể sâm tự nhiên Panax ginseng C. A. Meyer ở Nga, Panax vietnamensis Ha et Grushv. và các loài sâm khác ở Việt Nam: đề xuất công tác thực hiện bảo tồn TS. Đặng Tất Thế
1446 Đánh giá mức độ rủi ro vùng bờ tỉnh Thừa Thiên - Huế do nước biển dâng và xây dựng phần mềm trợ giúp ra quyết định TS. Nguyễn Thị Việt Liên
1447 Nghiên cứu hệ thống báo cáo hỗ trợ quản lý trong các hệ thống thông tin quản lý. TS. Nguyễn Minh Tuấn
1448 Hoàn thiện công nghệ và xây dựng hầm biogas quy mô hộ gia đinh cho khu vực nông thôn chăn nuôi tập trung tỉnh Hà Nam KSC Trần Khắc Tuyến
1449 Thiết kế bộ vi điều khiển chuyên dụng phục vụ cho đo và điều khiển. PGS.TS. Lê Bá Dũng
1450 Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố tân kiến tạo và tai biến địa chất đến khu vực dân cư, công trình kiến trúc văn hoá quan trọng lưu vực sông Thu Bồn, đề xuất các giải pháp phòng chống và phương án khai thác an toàn lãnh thổ. TS. Bùi Văn Thơm
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU