STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1351 Tổng hợp các hạt nanô từ tính có đính các kháng thể để chẩn đoán các dịch bệnh trên người và gia súc. PGS TS Trần Hoàng Hải
1352 Nghiên cứu và đề xuất sử dụng cộng nghệ GPS độ chính xác cao trong việc xác định độ chuyển dịch của công trình xây dựng ven bờ TS Nguyễn Hạnh Quyên
1353 Nghiên cứu chế tạo chất xúc tác để chuyển hóa hỗn hợp CO và CO2 thành nhiên liệu lỏng GS.TSKH. Lưu Cẩm Lộc
1354 Nghiên cứu Công nghệ chiếu sáng bằng NLM và chế tạo Mẫu Đèn ĐMT xách tay tiết kiệm năng lượng Trịnh Quang Dũng
1355 Nghiên cứu đa dạng động vật đất tại Vườn quốc gia Xuân Sơn, tỉnh Phú Thọ. TS. Phạm Đình Sắc
1356 Nghiên cứu chế tạo polyme sinh học chitosan cấu trúc nano ứng dụng làm chất mang thuốc PGS. TS. Phạm Gia Điền
1357 Quan trắc và phân tích môi trường biển Miền Nam năm 2010 TS. Vũ Tuấn Anh
1358 Quan trắc và Phân tích Môi trường Biển miền Trung năm 2010 PGS. TS. Đỗ Ngọc Quỳnh
1359 Tính toán, thiết kế, chế tạo thử nghiệm thiết bị giảm dao động dạng TLD dùng cho nhà cao tầng ThS. Ngô Thị Hồng Huệ
1360 Nghiên cứu, đánh giá hiện trạng ô nhiễm môi trường nước và tảo độc tại hồ Núi Cốc (Thái Nguyên); đề xuất các giải pháp quản lý tổng hợp nước hồ TS. Trần Văn Tựa
1361 Nghiên cứu chế tạo dung dịch thụ động thân thiện môi trường không chứa ion Cr(VI) cho lớp mạ kẽm TS. Lê Bá Thắng
1362 Ứng dụng viễn thám và GIS, nghiên cứu các loại hình tai biến địa chất trượt lở, lũ quét, ngập úng dọc theo tuyến đường Hồ Chí Minh TS. Lê Thị Thu Hiền
1363 Nghiên cứu tạo protein tái tổ hợp - yếu tố đông máu người trong tế bào động vật nuôi cấy PGS.TS. Nông Văn Hải
1364 Nghiên cứu kháng nguyên biểu hiện sớm, đặc hiệu ung thư tuyến tiền liệt (EPCA) để tạo KIT chẩn đoán. PGS.TS. Lê Quang Huấn
1365 XÂY DỰNG PHẦN MỀM Ô NHIỄM NƯỚC MẶT CÓ ỨNG DỤNG MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TOÁN HỌC HIỆN ĐẠI Trần Thu Hà
1366 Nghiên cứu cứu ảnh hưởng nhân sinh và thủy động lực tới các quần xã thực vật phù du và vi khuẩn nổi ở vùng cửa sông Bạch Đằng. TS. NCVC. Chu Văn Thuộc
1367 Chế tạo các hạt mixen polyme có kích thước nanô trong H2O từ copolyme khối và copolyme ghép lưỡng tính ( amphiphilic block / graft copolymrs) sử dụng trong hệ thống phân phối dược phẩm Phạm Hữu Lý
1368 Thiết kế và xây dựng hệ thống phần mềm hỗ trợ cảnh báo dịch bệnh. PGS.TS Vũ Đức Thi
1369 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ RNAi tạo cây bông chuyển gen kháng bệnh virus xanh lùn PGS. TS. Chu Hoàng Hà
1370 Nghiên cứu cơ sở khoa học xây dựng khung pháp lý về sử dụng khoảng không vũ trụ TS. Nguyễn Hồng Thao
1371 Xây dựng và khai thác cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia dùng chung KS. Đinh Hồng Phong
1372 KC10/06-10: NC xây dựng quy trình công nghệ sản xuất chế phẩm enzyme tái tổ hợp streptokinase và yếu tố hoạt hóa plasminogen mô (TPA) sử dụng trong điều trị TS Quyền Đình Thi
1373 Nghiên cứu nguyên lý và giải pháp công nghệ sản xuất và truyền dẫn điện từ vũ trụ GS.TSKH. Đào Khắc An
1374 Nghiên cứu xây dựng phương pháp dự báo ăn mòn (thủy động học) bên trong đường ống vận chuyển dầu khí trên biển PGS.TS. Bùi Đình Trí
1375 KC.09.26/ 06-10:Đánh giá mức độ suy thoái các hệ sinh thái ven bờ biển Việt nam và đề xuất các giải pháp quản lý bền vững Nguyễn Huy Yết
1376 KC.09.11/ 06-10: KC.09.11/ 06-10: Nghiên cứu mối quan hệ nguy cơ dầu tràn và các biến cố địa chất tự nhiên trên vùng biển VN PGS_TS Phan Trọng Trịnh
1377 KC.09.24/ 06-10: Luận chứng khoa học kỹ thuật phục vụ cho quản lý tổng hợp và phát triển bền vững dải ven bờ biển Nam Trung Bộ đáp ứng mục tiêu chiến lược phát triển kinh tế b iển TS. Bùi Hồng Long
1378 Nghiên cứu ảnh hưởng của chế phẩm Algal omega-3 từ vi tảo biển giàu DHA lên chuột thực nghiệm trong trạng thái không trọng lượng TS. Đặng Diễm Hồng
1379 KC.09.22/ 06-10: Ô nhiễm dầu trên biển Việt Nam và biển Đông PGS.TS Nguyễn Đình Dương
1380 KC10.20/ 06-10: Nghiên cứu sàng lọc một số dược liệu để phân lập một số chất mới có tác dụng diệt tế bào ung thư PGS.TS. Hoàng Thanh Hương
1381 Nghiên cứu đề xuất phương pháp sử dụng công nghệ GPS độ chính xác cao trong việc xác định độ chuyển dịch của công trình xây dựng ven bờ TS. Nguyễn Hạnh Quyên
1382 Ứng dụng công nghệ vũ trụ để nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của tầng điện ly và tầng khí quyển tới độ chính xác khi sử dụng tín hiệu vệ tinh ở khu vực Việt Nam TS. Lê Huy Minh
1383 Nghiên cứu ảnh hưởng động học phóng tên lửa đẩy vệ tinh đến các thiết bị đặt trên boong PGS.TS. Nguyễn Minh Tuấn
1384 Nghiên cứu xây dựng trạm mô hình khai thác nguồn năng lượng tái tạo để cấp điện cho các cụm phụ tải nhỏ tại các vùng sâu vùng xa, đặc biệt là các vùng không có điện lưới quốc gia thuộc hai huyện Mộc Châu và Mai Sơn TS. Nguyễn Đình Quang
1385 Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo các thiết bị thu GPS phục vụ các ứng dụng giám sát và điều khiển các đối tượng từ xa thông qua mạng điện thoại di động PGS.TS. Thái Quang Vinh
1386 Nghiên cứu các phương pháp xác định, giám sát và điều khiển chuyển động và tư thế vệ tinh nhỏ trên quĩ đạo thấp GS.TSKH. Nguyễn Khoa Sơn
1387 KC.09.19/ 06-10 “Nghiên cứu đánh giá tiềm năng các nguồn năng lượng biển chủ yếu và đề xuất các giải pháp khai thác PGS. TS. Nguyễn Mạnh Hùng
1388 Nghiên cứu đề xuất phương pháp sử dụng công nghệ GPS độ chính xác cao trong việc xác định độ chuyển dịch của công trình xây dựng ven bờ TS. Nguyễn Hạnh Quyên
1389 KC.09-18/ 06-10 Nghiên cứu cấu trúc địa chất vùng biển nước sâu (trên 200m) Nam Việt Nam làm cơ sở khoa học để tìm kiếm tài nguyên khoáng sản liên quan TS. Nguyễn Thế Tiệp
1390 KC.09.13/ 06-10: Lập luận chứng KHKT về mô hình quản lý tổng hợp và phát triển bền vững dải ven bờ tây Vịnh Bắc Bộ TS Trần Đức Thạnh
1391 KC.09.11/06-10 Nghiên cứu hoạt động kiến tạo trẻ, kiến tạo hiện đại và địa động lực Biển Đông, làm cơ sở khoa học cho việc dự báo các dạng tai biến liên quan và đề xuất các giải pháp phòng tránh
1392 KC 09.06/06-10 Nghiên cứu biến động cửa sông và môi trường trầm tích Holocen hiện đại vùng ven bờ châu thổ sông Cửu Long phục vụ phát triển bền vững kinh tế xã hội. PGS.TSKH Nguyễn Địch Dỹ
1393 KC.09.02/06-10 Nghiên cứu các điều kiện tự nhiên và môi tr¬ờng vùng biển Tây Nam, phục vụ phát triển kinh tế và bảo vệ an ninh chủ quyền Quốc gia. PGS.TS Đỗ Ngọc Quỳnh
1394 KC.08.33/06-10 Nghiên cứu đánh giá và dự báo chi tiết hiện tượng trượt- lở và xây dựng các giải pháp phòng chống cho thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang. TS. Trần Trọng Huệ
1395 KC.08.27/06-10:Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các bãi thải khai thác và chế biến khoáng sản kim loại đến môi trường và sức khoẻ con người và đề xuất biện pháp giảm thiểu” TS. Phạm Tích Xuân
1396 KC-08.26/06-10: Nghiên cứu xử lý ô nhiễm không khí bằng vật liệu sơn nano TiO2/Apatite, TiO2/Al2O3 Và TiO2/Bông thạch anh” TS Đặng Thị Huệ
1397 KC.08.24/06-10: Nghiên cứu thành phần đi kèm trong các kiểu tụ khoáng kim loại cơ bản và kim loại quý hiếm có triển vọng ở Miền Bắc VN nhằm nâng cao hiệu quả khai thác chế biến khoáng sản bảo vệ môi trường TS Trần Tuấn Anh
1398 KC.08.23/06-10: Nghiên cứu cơ sở khoa học quản lý hạn hán sa mạc hóa để xây dựng hệ thống quản lý, đề xuất các giải pháp chiến lược và tổng thể giảm thiểu tác hại . Nghiên cứu điển hình cho đồng bằng Sông Hồng và Nam Trung Bộ TS Nguyễn Lập Dân
1399 KC.08.17/06-10: Hoàn thiện công nghệ dự báo lũ cho hệ thống sông Hồng -sông Thái Bình PGS.TS Hoàng Văn Lai
1400 KC.08.10/06-10 Nghiên cứu quá trình động lực học, dự báo sự vận chuyển, bồi lắng bùn cát tại Lạch Huyện, Nam Đồ Sơn (Hải Phòng) trước và sau khi xây dựng cảng nước sâu và giải pháp khắc phục. PGS.TSKH Nguyễn Văn Cư
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU