STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1351 Áp dụng các mô hình hiện đại nhằm đánh giá, phòng tránh và giảm thiểu thiệt hại các tác động môi trường của hiện tượng đóng/mở các cửa sông, đầm phá phục vụ chiến lược phát triển bền vững KT-XH, bảo vệ môi trường tại dải ven biển Nam Trung bộ
1352 Nghiên cứu chế tạo cảm biến và thiết bị đo khí thải xe cơ giới PGS. TS. Nguyễn Ngọc Toàn
1353 Nghiên cứu xây dựng hệ thống cung cấp nội dung trên Internet và các mạng thông tin di động trên nền công nghệ mạng ngang hàng KS. Doãn Ngọc Liên
1354 Nghiên cứu dự báo nguy cơ các thiên tai liên quan đến dòng chảy (lũ lụt, lũ quét và hạn hán) theo lưu vực sông ở đới khô trên lãnh thổ Việt Nam (lấy sông Cái – Phan Rang làm ví dụ). Đề xuất chiến lược phòng tránh và giảm thiểu TS. NCVCC. Nguyễn Lập Dân
1355 Điều tra đánh giá tác động đến môi trường của các lò gạch tư nhân và hợp tác xã thuộc các tỉnh ven sông Hồng, sông Đuống và đề xuất các giải pháp bảo vệ môi trường phục vụ phát triển kinh tế xã hội bền vững
1356 Tăng cường tính đa dạng thực vật bằng những loài cây gỗ quí hiếm tại Trạm Đa dạng sinh học Mê Linh (Vĩnh Phúc). TS. Dương Đức Huyến
1357 Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ chế tạo băng gạc chứa nano bạc để điều trị các vết thương và vết loét khó lành trên người ThS. Trần Thị Ngọc Dung
1358 Phát triển phần mềm xử lý ảnh viễn thám trên nền phần mềm GRASS PGS. TS. Đặng Văn Đức
1359 Nghiên cứu ứng dụng dữ liệu vệ tinh xác định mực nước biển dâng do biến đổi khí hậu và đánh giá tác động của chúng tại một vùng đồng bằng ven biển PGS. TS. Trương Thị Hòa Bình
1360 Nghiên cứu tổng hợp polyamidoamine lai hoá với PEG cấu trúc nano và ứng dụng làm chất mang thuốc chống ung thư 5 – fluorouracil PGS. TS. Nguyễn Cửu Khoa
1361 Nghiên cứu thiết kế, hoàn thiện công nghệ chế tạo hệ thiết bị xử lý động quả lọc máu sau điều trị để tái sử dụng cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo ThS.KSCC. Trịnh Ngọc Diệu
1362 Khảo sát, đánh giá đa dạng và tài nguyên sinh vật các thủy vực nước ngọt nội địa tỉnh Thừa Thiên Huế ThS. Hoàng Thị Bình Minh
1363 Nghiên cứu, thu nhận enzyme uricase từ vi khuẩn làm nguyên liệu sản xuất thuốc phòng và điều trị tăng axit uric máu TS. Phạm Thanh Hà
1364 Nghiên cứu cấu trúc-kiến tạo và địa động lực hiện đại khu vực đồng bằng Sông Cửu Long nhằm nâng cao khả năng thích ứng và giảm thiểu thiệt hại trong bối cảnh mực nước biển dâng cao TS. Phùng Văn Phách
1365 Nghiên cứu chiết xuất axit asiatic và các triterpen khác từ cây rau má và chuyển hóa chúng thành các hợp chất có hoạt tính sinh học TS. Trần văn Lộc
1366 Nghiên cứu tạo protein tái tổ hợp - yếu tố đông máu người trong tế bào động vật nuôi cấy PGS.TS. Nông Văn Hải
1367 Xây dựng cơ sở khoa học, pháp lý cho việc đánh giá và đòi bồi thường thiệt hại do ô nhiễm dầu gây ra trên vùng biển Việt Nam. TS. Đỗ Công Thung
1368 ĐTĐL.2008G/04: Nghiên cứu đề xuất các mô hình phát triển KTXH bền vững cho một số khu vực ven biển và đảo vên bờ biển VN. PGS. TSKH Phạm Hoàng Hải
1369 KC.05.07/06-10: NC thiết kế chế tạo hệ thống thiết bị sản xuất thử nghiệm các tinh dầu, dầu gia vị và gia vị bột cao cấp CTCP tinh dầu và chất thơm, Viện KHCNVN
1370 ĐTĐL.2008T/16: Nghiên cứu công nghệ sản xuất và ứng dụng chế phẩm sinh học từ thực vật có chứa các hoạt chất: cacbua tepenic, xeton sespuitecpenic và tumeron trong bảo quản quả tươi sau thu hoạch. PGS. Nguyễn Thị Kim Cúc
1371 KC.04.20/06-10: Nghiên cứu tạo bộ sinh phẩm chẩn đoán HIV có độ nhạy và đặc hiệu cao. Đinh Duy Kháng
1372 KC.04.DA.04/06-10: Hoàn thiện công nghệ sản xuất chế phẩm chứa Beta-glucan và axit amin từ nấm men. PGS. Phạm Việt Cường
1373 Nghiên cứu Công nghệ chiếu sáng bằng NLM và chế tạo Mẫu Đèn ĐMT xách tay tiết kiệm năng lượng Trịnh Quang Dũng
1374 Sử dụng phương pháp từ cảm nghiên cứu cổ khí hậu trên các trầm tích cuối Pleistocen đến nay ở Miền Bắc để dự báo và xây dựng mô hình biến đổi khí hậu ở Việt Nam TS. Lưu Thị Phương Lan
1375 Đánh giá mức độ phiên mã một số gen hỗ trợ chẩn đoán ung thư vú bằng kỹ thuật real time RT-PCR đa gen TS Nguyễn Thị Diệu Thúy
1376 KC10/06-10: NC xây dựng quy trình công nghệ sản xuất chế phẩm enzyme tái tổ hợp streptokinase và yếu tố hoạt hóa plasminogen mô (TPA) sử dụng trong điều trị TS Quyền Đình Thi
1377 Nghiên cứu xây dựng mô hình Trạm cung cấp điện kết hợp sử dụng năng lượng mặt trời và nguồn điện lưới tại Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam TS. Ngô Tuấn Kiệt
1378 Nghiên cứu ảnh hưởng động học phóng tên lửa đẩy vệ tinh đến các thiết bị đặt trên boong PGS TS Nguyễn Minh Tuấn/Phó GĐ Viện KHCN quân sự
1379 Nghiên cứu quy trình chuyển hóa dầu Jatropha curcas L. (từ cây cọc rào) thành dầu biodiezen dưới tác dụng của kỹ thuật sóng siêu âm TS. Hoàn Đức Hạnh
1380 Xây dựng và khai thác cơ sở dữ liệu viễn thám quốc gia dùng chung KS. Đinh Hồng Phong
1381 Nghiên cứu tiếp cận các giải pháp khoa học công nghệ về thu nhận, biến đổi và truyền dẫn năng lượng mặt trời từ vũ trụ về trái đất. GS.TSKH. Đào Khắc An
1382 Nghiên cứu làm chủ thiết kế, vận hành và khai thác hiệu quả Trạm thu ảnh vệ tinh viễn thám thuộc Hệ thống giám sát tài nguyên thiên nhiên và môi trường tại Việt Nam. ThS. Trần Tuấn Ngọc
1383 Nghiên cứu luận cứ khoa học cho việc xây dựng khung pháp luật của Việt Nam về sử dụng khoảng không vũ trụ vì mục đích hòa bình PGS. TS. Nguyễn Hồng Thao. Phó chủ nhiệm: PGS. TS. Nguyễn Bá Diến
1384 Khoanh vùng các bãi đẻ của nhóm cá rạn san hô tại một số khu bảo tồn biển của Việt Nam TS. Nguyễn Văn Quân
1385 Nghiên cứu phát triển hệ thống dịch vụ dựa trên vị trí (Map-based Location-based Service) PGS. TS. Đặng Văn Đức
1386 Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo hệ thống thiết bị quang học và laser phục vụ đào tạo và nghiên cứu TS. Đỗ Quốc Khánh
1387 Nghiên cứu ảnh hưởng của chế phẩm Algal omega-3 từ vi tảo biển giàu DHA lên chuột thực nghiệm trong trạng thái không trọng lượng TS. Đặng Diễm Hồng
1388 Nghiên cứu động học và cơ chế phản ứng metan hóa các oxit cacbon và oxi – dehydro hóa parafin C4 trong điều kiện ổn định và không ổn định TS. Nguyễn Mạnh Huấn
1389 Quan trắc và phân tích môi trường biển ven bờ miền Bắc 2010 ThS. Dương Thanh Nghị
1390 Tổng hợp các hạt nanô từ tính có đính các kháng thể để chẩn đoán các dịch bệnh trên người và gia súc. PGS TS Trần Hoàng Hải
1391 Đánh giá mức độ rủi ro vùng bờ tỉnh Thừa Thiên - Huế do nước biển dâng và xây dựng phần mềm trợ giúp ra quyết định TS. Nguyễn Thị Việt Liên
1392 Nghiên cứu đề xuất phương pháp sử dụng công nghệ GPS độ chính xác cao trong việc xác định độ chuyển dịch của công trình xây dựng ven bờ TS. Nguyễn Hạnh Quyên
1393 Nghiên cứu các phương pháp xác định, giám sát và điều khiển chuyển động và tư thế vệ tinh nhỏ trên quĩ đạo thấp GS.TSKH. Nguyễn Khoa Sơn
1394 KC.09.19/ 06-10 “Nghiên cứu đánh giá tiềm năng các nguồn năng lượng biển chủ yếu và đề xuất các giải pháp khai thác PGS. TS. Nguyễn Mạnh Hùng
1395 Nghiên cứu đề xuất phương pháp sử dụng công nghệ GPS độ chính xác cao trong việc xác định độ chuyển dịch của công trình xây dựng ven bờ TS. Nguyễn Hạnh Quyên
1396 KC.09-18/ 06-10 Nghiên cứu cấu trúc địa chất vùng biển nước sâu (trên 200m) Nam Việt Nam làm cơ sở khoa học để tìm kiếm tài nguyên khoáng sản liên quan TS. Nguyễn Thế Tiệp
1397 KC.09.13/ 06-10: Lập luận chứng KHKT về mô hình quản lý tổng hợp và phát triển bền vững dải ven bờ tây Vịnh Bắc Bộ TS Trần Đức Thạnh
1398 KC.09.11/06-10 Nghiên cứu hoạt động kiến tạo trẻ, kiến tạo hiện đại và địa động lực Biển Đông, làm cơ sở khoa học cho việc dự báo các dạng tai biến liên quan và đề xuất các giải pháp phòng tránh
1399 KC 09.06/06-10 Nghiên cứu biến động cửa sông và môi trường trầm tích Holocen hiện đại vùng ven bờ châu thổ sông Cửu Long phục vụ phát triển bền vững kinh tế xã hội. PGS.TSKH Nguyễn Địch Dỹ
1400 KC.09.02/06-10 Nghiên cứu các điều kiện tự nhiên và môi tr¬ờng vùng biển Tây Nam, phục vụ phát triển kinh tế và bảo vệ an ninh chủ quyền Quốc gia. PGS.TS Đỗ Ngọc Quỳnh
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU