Đăng nhập tài khoản để giao nộp tóm tắt kết quả đề tài Tại đây
STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1301 Nghiên cứu cơ chế tự tổ chức và tiến trình phát triển của hệ cơ học tương tác với môi trường ma sát bôi trơn GS. TSKH Nguyễn Đông
1302 KC.03.01/06-10: Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thống tự động giám sát Video và điều khiển từ xa trên cơ sở công nghệ cao có sử dụng Linux. TS Nguyễn Hồng Quang
1303 Nghiên cứu ứng dụng tổ hợp công nghệ cao 3S (RS-GÍS-GPS) trong giám trắc và cảnh báo nhanh các tai biến địa môi trường TS. Đỗ Huy Cường
1304 Nghiên cứu dự báo động đất mạnh khu vực Đông Nam Châu Á có nguy cơ gây sóng thần ảnh hưởng đến bờ biển và hải đảo Việt Nam PGS. TS. Cao Đình Triều, TSKH. Ngô Thị Lư
1305 Nghiên cứu các bài toán của phương trình vật lý toán PGS.-TS Hoàng Đình Dung
1306 Xây dựng thuật toán và chương trình giải các bài toán cân bằng GS.-TSKH Lê Dũng Mưu
1307 Cấu trúc vành mô đun và lý thuyết biểu diễn GS.-TSKH Nguyễn Tự Cường
1308 Nghiên cứu khả năng sinh các chất hoạt động sinh học của một số loài nấm lớn thuộc Basidiomycetes phân lập từ rừng mưa nhiệt đới Bắc Việt nam” PGS.TS. Lê Mai Hương
1309 Mô hình xử lý nhiễm vi khuẩn trong không khí ở bệnh viện và trong khu chăn nuôi bằng máy ozone sản xuất tại Việt Nam Nguyễn Ngọc Khang
1310 Tôpô và hình học của các đa tạp thấp chiều và ứng dụng PGS.-TS Nguyễn Việt Dũng
1311 Lý thuyết Nevanlinna p-adic và ứng dụng GS.-TSKH Hà Huy KHóai
1312 Nghiên cứu phát triển vaccine thực vật dùng qua đường miệng để phòng bệnh cúm A/H5N1 cho gia cầm ở Việt Nam TS Lê Văn Sơn
1313 NC sản xuất thuốc chữa bệnh cúmdo virut H5N1 gây ra từ nguồn nguyên liệu trong nướcĐTĐL-2006/01G TS. Nguyễn Quyết Chiến
1314 Đánh giá chất lượng vaccine cúm A/H5N1 cho gia cầm được sản xuất tại Việt Nam bằng chủng NIBRG-14 GS. Lê Trần Bình
1315 Nghiên cứu hoá học và hoạt tính sinh học của một số cây thuốc dân tộc Việt Nam nhằm tạo sản phẩm thuốc chữa bệnh có giá trị cao phục vụ cuộc sống TS. Phan Văn Kiệm và GS. TS. Châu Văn Minh
1316 Nghiên cứu thử nghiệm một số giải pháp cấp nước cho một số khu vực đặc biệt khó khăn vùng núi phía Bắc PGS.TSKH. Vũ Cao Minh
1317 Hoàn thiện các điều kiện để xét nghiệm, khảo nghiệm và xây dựng văn bản pháp lý nhằm triển khai ứng dụng sản phẩm Công nghệ sinh học thực vật trên đồng ruộng GS.TS. Lê Trần Bình
1318 Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật RNAi trong tạo giống cây trồng chuyển gen kháng bệnh virus GS.TS. Lê Trần Bình
1319 Phương pháp tích hợp thông tin Viễn thám trong giám sát môi trường và phòng chống thiên tai. TS. Trần Minh Ý
1320 Tích hợp công nghệ viễn thám và hệ thông tin địa lý trong thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. TS. Phạm Quang Vinh
1321 Nghiên cứu ứng dụng các Modum thích hợp trong GIS để xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ đánh giá chất lượng môi trường phục vụ lập quy hoạch bảo vệ môi trường vùng lãnh thổ (lấy ví dụ tỉnh Nghệ An) TS. Mai Trọng Thông
1322 Phương pháp bản đồ và hệ thông tin địa lý (GIS) nghiên cứu đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và môi trường phục vụ tổ chức lãnh thổ Hà Nội. TS. Đỗ Xuân Sâm
1323 Nghiên cứu cơ sở khoa học cho việc đánh giá tổng hợp tài nguyên du lịch sinh thái phục vụ quy hoạch lãnh thổ. TS. Đặng Kim Nhung
1324 Nghiên cứu, đánh giá và sử dụng hợp lý tài nguyên nước trên lãnh thổ lưu vực sông Côn. TS. Nguyễn Thị Thảo Hương
1325 Nghiên cứu đánh giá và dự báo thoái hoá đất vùng Bắc Trung bộ Việt Nam phục vụ qui hoạch bền vững TS. Nguyễn Đình Kỳ
1326 Đánh giá các đặc trưng cơ học của trầm tích hiện đại tầng mặt và ý nghĩa của chúng đối với quá trình phát triển xói lở, bồi tụ bờ biển cửa sông miền Trung (Quảng Bình, Quảng Trị, Phú Yên). TS. Hoa Mạnh Hùng
1327 Đề tài Thử nghiệm áp dụng hệ thống tính toán lưới trong nghiên cứu tai biến thiên nhiên và môi trường Việt Nam. Nguyễn Đình Dương
1328 Đặc trưng cấu trúc và địa động lực các hệ đứt gãy trên Biển Đông. GS.TS.Bùi Công Quế.
1329 Nghiên cưú quá trình hình thành và phát triển hệ động vật Trùng lỗ (Foraminifera) Kainozoi ở thềm lục địa Việt Nam, ý nghĩa địa tầng và cổ địa lý của chúng phục vụ công tác điều tra nghiên cưú địa chất và khoáng sản biển. PGS.TS. Nguyễn Văn Ngọc
1330 Nghiên cứu tầng trầm tích thềm lục địa Việt Nam bằng các phương pháp trường thế hiện đại (áp dụng các phần mềm GM-SYS 4.2, COSCAD2D, 3D, EMIGMA 7.8…) để xác định ranh giới ngoài thềm lục địa ngoài vùng biển Việt Nam theo các tiêu chí do LHQ quy định. TS. Đỗ Chiến Thắng
1331 Nghiên cưú cấu trúc sâu vỏ trái đất khu vực biển miền Trung theo phân tích dị thường từ và trọng lực làm cơ sở cho việc định hướng tham dò tài nguyên khoáng sản biển và dự báo thiên tai. TS. Nguyễn Như Trung
1332 Địa tầng Holocen đáy biển ven bờ (0-200m nước) Bình Thuận-Vũng Tàu (phần Bắc thềm Mekong cổ) và sự tiến hoá của chúng trong mối tương tác lục địa – biển – khí quyển. TS. Nguyễn Tiến Hải
1333 Nghiên cưú đối sánh các pha kiến tạo cơ bản trong các bồn trầm tích Kainozoi Biển Đông và mối quan hệ của chúng với hoạt động kiến tạo khu vực. TS. Phùng Văn Phách
1334 Phân vùng mật độ đất đá móng trước Kainozoi và các khu vực có tiềm năng dầu khí thềm lục địa trên cơ sở xử lý – phân tích tài liệu trọng lực – từ và các tài liệu địa chất – địa vật lý. TS. Hoàng Văn Vượng
1335 Đánh giá khả năng xảy ra sóng thần, tính rủi ro thiệt hại do ngập nước gây ra bởi các loại sóng dài (nước dâng, sóng thần) cho vùng ven biển Việt Nam. TS. Nguyễn Hồng Lân
1336 Kiến tạo đứt gãy biển Đông nam Việt Nam theo tài liệu Trọng lực và từ. TS. Trần Tuấn Dũng
1337 Áp dụng các thuật toán ngược của chương trình xử lý số liệu địa chấn SEISMIC UNIX nhằm nâng cao độ phân giải của phương pháp địa chấn phân giải cao. ThS. Dương Quốc Hưng
1338 Nghiên cưú quy luật, cớ chế biến đổi quá trình trao đổi nhiệt mặt biển vùng thềm lục địa Việt Nam và tác động của chúng lên hoạt động KT-XH và môi trường. TS. Dư Văn Toán
1339 Điều tra nguồn nước thải vào sông Hồng khu vực hà Nội và nghiên cứu ảnh hưởng của chúng đến ô nhiễm nước sông Hồng và nước dưới đất và nước dưới đất khu vực nghiên cứu. PGS-TS Nguyễn Văn Hoàng
1340 Sử dụng thông tin viễn thám và GIS trong nghiên cứu biến động môi trường địa chất vùng hạ lưu song Hồng sau vận hành công trình thủy điện ở thượng lưu Hòa Bình TS. Phạm Quang Sơn
1341 Liên hệ đối sánh địa tầng các thành tạo Kainozoi ở đồng bằng ven biển Trung Bộ Việt Nam PGS-TSKH. Nguyễn Địch Dỹ
1342 Sinh thái địa tầng Holocen các đồng bằng châu thổ ở Việt Nam TS. Đinh Văn Thuận
1343 Nghiên cứu quá trình phong hoá và vỏ phong hoá xác định cơ cấu cây trồng theo mục tiêu phát triển bền vững. TS.Đậu Hiển
1344 Tiến hoá các bồn trầm tích Kainozoi vùng núi phía Bắc và tác động của chúng đối với môi trường kinh tế - xã hội. TS. Đỗ Văn Tự
1345 Đánh giá, xác định vai trò của các nhân tố gây trượt lở đất bằng công nghệ GIS. Thí dụ vùng Tây bắc Việt Nam . KSC. Nguyễn Tứ Dần
1346 Đánh giá tai biến địa chất và đề xuất các giải pháp phòng tránh và giảm thiểu thiệt hại ở khu vực Thừa Thiên Huế. ThS.Mai Thành Tân
1347 Nghiên cứu bối cảnh Địa động lực hình thành và phát triển các bồn trũng Kainozoi lãnh thổ Việt nam”. Mã số 708206 TS. Lê Triều Việt
1348 Nghiên cứu xác định nguyên nhân khác nhau về cơ chế hình thành và phát triển cấu trúc kiến tạo thời đoạn Pliocen - Đệ tứ ở đới ven biển Quảng Nam - Bình Định so với khu vực TS. Vũ Văn Chinh
1349 Các đới phá huỷ kiến tạo trẻ AKT khu vực rìa Bắc khối Đông Dương”. TS. Trần Văn Thắng
1350 Nghiên cứu sự xuất hiện dị thường của một số đồng vị nguyên tố phóng xạ tự nhiên và nhân tạo, sự phân bố và các dạng tồn tại của chúng ở lưu vực sông Hồng (nước hoà tan, vật chất lơ lửng và vật chất rắn). Nguyễn Trung Minh
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU