STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1251 Nghiên cứu biểu hiện protein tái tổ hợp tạo vị ngọt Miraculin trong cây cà chua chuyển gen PGS. TS Chu Hoàng Hà
1252 Điều tra, nghiên cứu xây dựng hồ sơ cho 50 đảo (có diện tích >1km2) trong hệ thống đảo ven bờ Bắc Bộ về vị thế, điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội và các dạng tài nguyên phục vụ phát triển kinh tế biển và đảm bảo an ninh quốc phòng TS. Uông Đình Khanh
1253 Tái cơ cấu kinh tế Tây Nguyên theo hướng phát triển bền vững PGS.TS. Bùi Quang Tuấn
1254 hát triển kinh tế hộ và kinh tế trang trại gắn với xóa đói giảm nghèo bền vững ở Tây Nguyên. Mã số TN3/X19 TS. Nguyễn Đức Đồng
1255 Thiết kế, chế tạo thiết bị xử lý nước ngầm nhiễm phèn phục vụ cung cấp nước sạch cho nhân dân vùng sâu xã Châu Điền huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh CN. Nguyễn Nghĩa Long
1256 Nghiên cứu động học và cơ chế của các phản ứng oxi hóa oxit cacbon và VOC đơn chất và hỗn hợp trên xúc tác oxit kim loại GS.TSKH. Lưu Cẩm Lộc
1257 Điều tra đánh giá hiện trạng và xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật các hệ thống xử lý nước thải bệnh viện TS. Trịnh Văn Tuyên
1258 Xác định bán kính phân bố proton của các hạt nhân nhẹ giàu nơtron Trần Đình Trọng
1259 Dân số và di dân trong phát triển bền vững Tây Nguyên (Mã số: TN3/X14) PGS.TS. Đặng Nguyên Anh
1260 Nghiên cứu đặc tính sinh học của một số vi khuẩn cộng sinh trên hải miên (Sponge) vùng biển Hải Vân - Sơn Chà (Thừa Thiên - Huế) PGS.TS. Phạm Việt Cường
1261 Hoàn thiện và ứng dụng công nghệ bảo tồn tinh dịch, thụ tinh nhân tạo chó để phát triển đàn chó nghiệp vụ có chất lượng cao phục vụ công tác an ninh, quốc phòng TS. Đỗ Văn Thu
1262 Quan hệ tộc người và chiến lược xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc trong phát triển bền vững Tây Nguyên (Mã số: TN3/ X05) PGS.TS. Phạm Quang Hoan
1263 Nghiên cứu, đánh giá các yếu tố môi trường nền các huyện ven biển phục vụ thành lập mạng lưới quan trắc định kỳ và thường xuyên tại hai trạm quan trắc địa lý- môi trường Đồng Hới (Quảng Bình) và Cồn Vành (Thái Bình). PGS.TS. Lại Vĩnh Cẩm
1264 Nghiên cứu chế tạo hạt nano mang kháng nguyên có khả năng gây đáp ứng miễn dịch PGS.TS. NCVC. Lê Quang Huấn
1265 Quan trắc và phân tích môi trường biển ven bờ Miền Nam Việt Nam, năm 2014 TS. Vũ Tuấn Anh
1266 Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu đa phương tiện y tế và công cụ hỗ trợ khám chữa bệnh tại bệnh viện Năm 2013: GS.TS. Vũ Đức ThiNăm 2014: TS. Nguyễn Long Giang
1267 Điều tra nghiên cứu và đánh giá tác động của tai biến thiên nhiên tới sinh kế của đồng bào các dân tộc thiểu số vùng núi tỉnh Lào Cai và đề xuất giải pháp phát triển sinh kế bền vững ThS. Đào Thị Lưu
1268 Nghiên cứu chế tạo đầu đo có cấu trúc nano và thiết bị điện hóa điều khiển bằng máy tính nhằm phát hiện lượng vết Hg(II) tại hiện trường Phạm Hồng Phong
1269 Chế tạo hệ đo hiệu suất lượng tử, hiệu suất phát quang của vật liệu và linh kiện huỳnh quang cấu trúc nano ThS. Lê Anh Tú
1270 Hoàn thiện và ứng dụng công nghệ tái chế bã thải rắn trong công nghiệp mạ crôm, niken vào sản xuất thử nghiệm nhằm thu hồi các kim loại có ích và xử lý triệt để môi trường các chất thải cuối cùng Phạm Đức Thắng
1271 Nghiên cứu tạo chủng Baculovirrus tái tổ hợp mang gen kháng nguyên virus cúm phục vụ mục tiêu sản xuất chế phẩm miễn dịch thế hệ mới TS.Đồng Văn Quyền
1272 Nghiên cứu phát hiện các chất có hoạt tính hạ đường huyết từ cây dừa cạn (Catharanthus roseus) của Việt Nam TS. Nguyễn Thanh Tâm
1273 Nghiên cứu ứng dụng dung dịch khử trùng SUPOWA và cung cấp thiết bị xử lý môi trường chăn nuôi tập trung tại tỉnh Quảng Nam ThS. Nguyễn Lương Thoại
1274 Quan trắc và Phân tích Môi trường biển ven bờ Miền Trung năm 2014 TS. Phạm Thị Minh Hạnh
1275 Triển khai chế tạo và phát triển ứng dụng vật liệu xúc tác quang tự làm sạch cho mục đích môi trường chuyên dụng và dân dụng TS. Nguyễn Trọng Tĩnh
1276 Nghiên cứu xây dựng bộ chỉ tiêu phát triển bền vững về các lĩnh vực kinh tế, xã hội và môi trường các tỉnh Tây Nguyên PGS. TS. Trần Văn Ý
1277 Nghiên cứu bản chất hoàn lưu ven đảo tại một số đảo tiền tiêu trên vịnh Bắc Bộ phục vụ bảo vệ môi trường, sinh thái và phát triển bền vững ThS. Trần Anh Tú
1278 Xây dựng luận cứ khoa học cho việc bổ sung và đổi mới hệ thống thể chế phát triển bền vững Tây Nguyên (Mã số: TN3/X09) PGS.TS. Hà Huy Thành
1279 Vai trò của văn hóa và lối sống trong phát triển bền vững Tây Nguyên GS.TS. Lê Hồng Lý
1280 Hoàn thiện công nghệ chế tạo sơn cách điện cấp F trên cơ sở nhựa epoxy biến tính dầu thực vật. PGS.TS. Lê Xuân Hiền
1281 Tinh thể Ce3+:LiCaAlF6 là môi trường hoạt chất hiệu quả để phát các laser và bộ khuếch đại tử ngoại có công suất Terawatt GS.TS. Nguyễn Đại Hưng
1282 Nghiên cứu tạo chế phẩm chống oxy hóa từ rễ cây thổ phục linh (Smilax glabra Wall. ex Roxb.) của Việt Nam TS. Trịnh Thị Thanh Vân
1283 Cải tiến quy trình sản xuất phèn sunphat nhôm từ Cao lanh Phú Thọ nhằm mục đích nâng cao hiệu quả sử dụng Cao lanh và tận thu phế thải Lê Thị Mai Hương
1284 Đánh giá sinh khối và khả năng tích lũy cacbon của các quần xã thực vật trong hệ sinh thái rừng kín thường xanh trên núi đất tại Trạm đa dạng sinh học Mê Linh và vùng phụ cận TS Đỗ Hữu Thư
1285 Nghiên cứu ứng dụng hạt nano Fe-Al LDH (layered double hydroxides) để làm giảm tác hại của phèn trên cây lúa Nguyễn Thị Như Quỳnh
1286 Nghiên cứu tổng quan về tiềm năng xây dựng các bộ mẫu vật thiên nhiên tiêu biểu của Việt Nam PGS. TS. Trần Văn Ý
1287 Nghiên cứu phát triển một số dịch vụ đa phương tiện và giám sát các thông số môi trường sản xuất trên nền mạng viễn thông WiMAX tại khu vực Tây Nguyên PGS.TS Thái Quang Vinh
1288 Nghiên cứu qui trình sản xuất L-asparaginase tái tổ hợp, thử nghiệm diệt các dòng tế bào ung thư và định hướng dùng hỗ trợ điều trị bệnh ung thư máu PGS. TS. Quyền Đình Thi
1289 Vấn đề nông nghiệp, nông dân và nông thôn trong phát triển bền vững Tây Nguyên PGS. TSKH. Bùi Quang Dũng
1290 Vấn đề phát triển xã hội và quản lý phát triển xã hội ở Tây Nguyên PGS.TS Phạm Ngọc Thanh
1291 Xây dựng Hệ thống cấp nước sạch tại xã Ba Điền, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi (Giai đoạn 1- Thôn Làng Rêu) Th.S. Nguyễn Triều Dương
1292 Nghiên cứu, đánh giá thực trạng và những đóng góp của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật các tỉnh Tây Nguyên từ thời kỳ đổi mới đến nay PGS.TS. Nguyễn Danh
1293 Đánh giá diễn biến tích lũy của một số chất ô nhiễm có độc tính trong môi trường trầm tích vùng triều ven biển miền Bắc, Việt Nam PGS.TS. Trần Đức Thạnh
1294 Ứng dụng viễn thám và GIS để theo dõi nguy cơ phát sinh bệnh sốt rét phục vụ cho việc chăm sóc sức khỏe cộng đồng ThS. Phạm Việt Hồng
1295 Điều tra đánh giá diễn biến lòng sông (xói lở, bồi tụ, cắt dòng) hệ thống sông Thu Bồn – Vu Gia khi các công trình thủy điện ở thượng du đi vào hoạt động và đề xuất giải pháp khắc phục TS. Vũ Thị Thu Lan
1296 Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ Viễn thám – GIS trong công tác cảnh báo và phòng chống cháy rừng, ứng phó với biến đổi khí hậu tại Vườn Quốc Gia Xuân Sơn, Tân Sơn, Phú Thọ ThS. Đinh Ngọc Đạt
1297 Nghiên cứu ứng dụng thiết bị sinh học – màng (Membrane Bioreactor) trong xử lý nước thải sinh hoạt và công nghiệp giàu nitơ TS. Phan Đỗ Hùng
1298 Nghiên cứu thành lập bản đồ trường nhiệt đảo Cát Bà nhằm phục vụ công tác dự báo cháy rừng và đề xuất giải pháp phòng tránh TS. Đào Đình Châm
1299 Hoàn thiện công nghệ chế tạo tủ khử khuẩn dụng cụ y tế bằng khí Ozone Nguyễn Thị Khánh Vân
1300 Xây dựng và lắp đặt 05 trạm địa chấn tại khu vực Bắc Trà My và lân cận phục vụ quan sát và nghiên cứu tình hình động đất trong khu vực ThS. Đinh Quốc Văn
LIÊN KẾT