STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1101 Nghiên cứu tính chất cơ lý của tế bào sống bằng phương pháp hiển vi lực nguyên tử.Mã số nhiệm vụ: VAST.HTQT.Belarus.01/14-15 Thạc sĩ Nguyễn Thị Mai Hương
1102 Nghiên cứu phát hiện các hợp chất kháng lao và kháng sinh từ nguồn vi sinh vật đáy biển vùng Đông bắc Việt Nam PGS. TS Habil. Phạm Văn Cường
1103 Quan trắc và phân tích môi trường biển Miền Nam Việt Nam, năm 2015 TS. Vũ Tuấn Anh
1104 Nghiên cứu, dự báo nguy cơ lũ lụt trên cơ sở các trận lũ lịch sử từ Holocen trở lại đây ở Tây Nguyên. Mã số: TN3/T20 PGS.TS. Vũ Văn TíchĐơn vị chủ trì: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên- ĐHQGHN
1105 Hoàn thiện công nghệ sản xuất dung dịch thụ động thân thiện môi trường không chứa ion Cr(VI) cho lớp mạ kẽm TS. Lê Bá Thắng
1106 Nghiên cứu sự thay đổi nguồn lượng vật liệu trầm tích từ hệ thống sông Hồng và tác động của chúng đối với khu vực ven bờ châu thổ sông Hồng trong vòng 100 năm qua. Mã số: VAST.ĐLT.05/14-15 Bùi Văn Vượng
1107 Nghiên cứu xác định thành phần hóa học, hoạt chất có tác dụng bảo vệ gan của cây thuốc Xáo tam phân (Paramignya trimera) họ Rutaceace của Việt Nam PGS.TS. Nguyễn Mạnh Cường
1108 Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học một số loài nấm lớn và địa y ở khu vực Tây Nguyên và đề xuất bảo tồn, phát triển một số loài có triển vọng TS. Nguyễn Hải Đăng
1109 Khảo sát, đánh giá thực trạng chất thải nông nghiệp, đề xuất các giải pháp xử lý phục vụ bảo vệ môi trường và phát triển bền vững hai huyện Lâm Thao và Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ ThS. Trần Văn Cường
1110 Nghiên cứu xác định các đột biến gen nhằm phục vụ chẩn đoán bệnh khiếm thính di truyền bẩm sinh ở trẻ em PGS.TS. Nông Văn Hải
1111 Ứng dụng công nghệ GIS và WebGIS để xây dựng bản đồ du lịch điện tử tỉnh Thái Bình. TS. Nguyễn Mạnh Hà
1112 Ứng dụng quá trình ozon hóa xúc tác trong xử lý nước thải sản xuất thuốc bảo vệ thực vật TS. Bùi Quang Minh
1113 Nghiên cứu, thiết kế kiến trúc và chế tạo mẫu hệ thống điều khiển tích hợp trong robot di động ThS.NCVC Phạm Ngọc Minh
1114 Vai trò của một số định chế xã hội phi chính thức đối với phát triển bền vững Tây Nguyên. Mã số: TN3/X21. PGS.TS Nguyễn Mạnh Hung
1115 Graphene, ống nano cacbon với tạp và các chuẩn hạt. Ứng dụng trong thiết kế các biosensor và các thiết bị nano GS. TSKH Nguyễn Ái Việt
1116 Nghiên cứu đánh giá xói mòn đất và ô nhiễm môi trường trên cơ sở ứng dụng phương pháp đồng vị dãy uran - thori trong các lưu vực sông chính Tây Nguyên PGS.TS. Nguyễn Trung Minh
1117 Nghiên cứu khả năng sử dụng dolomit chất lượng thấp ở khu vực Hà Nam và Ninh Bình trong sản xuất vật liệu không nung ThS. Nguyễn Ánh Dương
1118 Nghiên cứu công nghệ chế tạo xi măng nano composit ứng dụng trong bê tông siêu chống thấm TS. Nguyễn Văn Thao
1119 Nghiên cứu khai thác dược liệu Da gai ở vùng biển Đông bắc Việt Nam theo định hướng hoạt tính diệt tế bào ung thư và kháng sinh TS Nguyễn Xuân Cường
1120 Nghiên cứu, đánh giá tác động biến đổi khí hậu và nước biển dâng đến sạt lở bờ biển, tài nguyên nước và sản xuất nông nghiệp. Đề xuất các giải pháp và mô hình thích ứng trên địa bàn huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre TS. Lê Ngọc Thanh
1121 Nghiên cứu khai thác dược liệu từ Hải miên ở vùng biển Đông bắc Việt Nam theo định hướng hoạt tính diệt tế bào ung thư PGS. TS. Phan Văn Kiệm
1122 Nghiên cứu cơ sở khoa học cho các giải pháp tăng cường liên kết vùng của Tây Nguyên với duyên hải Nam Trung Bộ trong sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai (Mã số: TN3/T19) PGS.TS. Đặng Văn Bào
1123 Ứng dụng thiết bị tiết kiệm điện năng điều khiển từ xa cho một số tuyến đèn đường thành phố Trà Vinh - Mã số đề tài: VAST.NĐP.10/14-15 Ngô Tuấn Kiệt
1124 Vai trò của một số nhóm xã hội của các dân tộc tại chỗ trong phát triển bền vững Tây Nguyên PGS. Bùi Văn Đạo
1125 Nghiên cứu sự phụ thuộc nhiệt độ của các tham số nhiệt động đối với vật liệu bằng phương pháp XAFS phi điều hoà áp dụng cho một số vật liệu tinh khiết và đa nguyên tố ThS. Cù Sỹ Thắng
1126 Xây dựng cơ sở dữ liệu hệ đầm phá Tam Giang – Cầu Hai, tỉnh Thừa Thiên Huế. Mã số đề tài: VAST.NĐP.13/14-15 ThS. Trần Phương Hà
1127 Điều tra họ Lan (Orchidaceae Juss.) tại Tây Nguyên, nghiên cứu các cơ sở khoa học để bảo tồn, phát triển, sử dụng có hiệu quả và bền vững (Mã số: TN3/T31) TS. Nông Văn Duy
1128 Nghiên cứu hiệu quả chống ăn mòn của lớp phủ epoxy chứa nano oxit sắt từ biến tính với các ức chế ăn mòn hữu cơ để bảo vệ chống ăn mòn cho thép các bonMã số nhiệm vụ: VAST.HTQT.Phap.02/13-14 Trịnh Anh Trúc
1129 Nghiên cứu phương pháp tối ưu phát triển hệ thống năng lượng Quốc gia có xét đến yêu cầu đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững TS. Đoàn Văn Bình
1130 Điều tra, đánh giá dị thường phóng xạ ở một số khu vực thuộc trũng Tú Lệ phục vụ tìm kiếm khoáng sản phóng xạ và bảo vệ môi trường TS. Nguyễn Hoàng
1131 Tinh chế và thử nghiệm ứng dụng kháng nguyên tiết/bài xuất của giun đũa toxocara canis trên chó vào chẩn đoán huyết thanh nhiễm toxocara canis trên chó và người. Mã số đề tài: VAST02.04/14-15. TS. Nguyễn Hữu Hùng
1132 Nghiên cứu đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực hồ chứa vừa và nhỏ đáp ứng nhu cầu cấp nước cho sản xuất, sinh hoạt và phát triển bền vững tài nguyên nước vùng Tây Nguyên (Mã số: TN3/T30) TS. Đặng Hoàng Thanh
1133 Xây dựng bộ dữ liệu các chất tham chiếu từ sinh vật biển vùng biển Đông bắc Việt Nam TS Nguyễn Văn Thanh
1134 Nghiên cứu qui trình tổng hợp Erlotinib dùng làm thuốc điều trị ung thư TS. Trần Thị Thu Thủy
1135 Nghiên cứu đánh giá tổng hợp thực trạng và đề xuất các giải pháp phát triển bền vững cây công nghiệp và cây lương thực ở Tây Nguyên. Mã số: TN3/T28. PGS.TS.Vũ Năng Dũng
1136 Nghiên cứu, đánh giá xung đột môi trường ở Tây Nguyên trong thời kỳ đổi mới và đề xuất các giải pháp phát triển bền vững Mã số: TN3/TN17. TS. Lê Ngọc Thanh.
1137 Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật PCR-DGGE (Polymerase Chain Reaction – Denaturing Gradient Gel Electrophoresis) để xác định đa dạng tuyến trùng trong đất trồng hồ tiêu Dương Đức Hiếu
1138 “Ứng dụng ảnh viễn thám (VNREDSat-1 và tương đương) và hệ thông tin địa lý (GIS) để giám sát các biến động trên lãnh thổ Việt Nam và lân cận”. Mã số VT/UD-02/13-15. PGS. TS. Tạ Minh Đức
1139 Nghiên cứu đánh giá khả năng nâng cao giá trị sử dụng và xây dựng công nghệ chế biến bentonite Lâm Đồng làm phụ gia thức ăn cho gia cầm PGS. TS. Nguyễn Hoài Châu
1140 Nghiên cứu xây dựng hệ thống thông tin phục vụ quản lý giám sát lớp phủ rừng Tây Nguyên bằng công nghệ viễn thám đa độ phân giải, đa thời gian. Mã số: TN3/T16 TS. Phạm Việt Hòa
1141 Đặc điểm địa hóa, địa niên đại và thành phần đồng vị của ganitoid phần Tây bắc khối nâng Phan Si Pan ThS. Trần Việt Anh
1142 Hoàn thiện công nghệ sản xuất thực phẩm chức năng có tác dụng tăng cường thể lực và hỗ trợ điều trị các bệnh về gan từ thực vật TS. Lê Thị Hồng Minh
1143 Tiến hóa trầm tích đới ven bờ khu vực Tuy Hòa- Nha Trang trong mối liên quan với biến đổi khí hậu và dao động mực nước biển kỷ Đệ tứ TS. Phan Đông Pha
1144 Phát triển thiết bị hỗ trợ cân bằng gián tiếp cho hệ thống tua bin hơi nước và máy phát điện có các thành phần phi tuyến Lê Duy Minh
1145 Tiềm năng sinh học của nguyên liệu sinh học ở Việt Nam, giai đoạn 7 Trần Thế Bách
1146 Nghiên cứu, đánh giá tổng hợp tài nguyên du lịch, hoạch định không gian và đề xuất các giải pháp phát triển du lịch ở Tây Nguyên (Mã số: TN3/T18) GS.TS.Trương Quang Hải
1147 Nghiên cứu đánh giá quá trình xâm nhập mặn và đề xuất các giải pháp khai thác sử dụng hợp lý tài nguyên nước (nước mặt và nước dưới đất) phục vụ phát triển kinh tế - xã hội khu vực ven biển tỉnh Hà Tĩnh TS. Phan Văn Trường
1148 Nghiên cứu khả năng ứng phó với thiên tai và đề xuất giải pháp tổng thể nâng cao năng lực phòng tránh của cộng đồng các dân tộc thiểu số tại chỗ ở Tây Nguyên (Mã số: TN3/X13) PGS.TS Ngô Quang Sơn
1149 Hoàn thiện công nghệ Điện Mặt Trời nối lưới và triển khai ứng dụng vào quy trình sản xuất chè sạch tại nhà máy chè Linh Dương-Lào Cai Trịnh Quang Dũng
1150 Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật VLF (tần số rất thấp) trong khảo cứu tầng điện ly ThS. Vĩnh Hào
LIÊN KẾT