STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1001 “Nghiên cứu, phát triển hệ thống quản lý, giám sát vùng biên giới và cảng biển sử dụng ảnh viễn thám VNREDSat-1 và tương đương phục vụ công tác đảm bảo an ninh Quốc gia ( Thử nghiệm tại cảng Sài Gòn và đảo Phú Quốc)”Mã số đề tài: VT/UD-06/14-15 Nguyễn Văn BìnhCơ quan chủ trì: Cục B42, Tổng cục V, Bộ Công an
1002 Nghiên cứu quá trình đục hoá và bồi lắng trầm tích đáy Vịnh Hạ Long góp phần bảo vệ và phát huy các giá trị của Di sản Thiên nhiên Thế giới. Mã số đề tài: VAST06.03/14-15 TS. Đặng Hoài Nhơn
1003 “Tính phân đoạn của đới đứt gãy Sông Hồng, Sông Lô trong Đệ Tứ và vai trò của nó trong đánh giá địa chấn kiến tạo và tai biến địa chất”; Mã số: VAST05.02/14-15 TS. Ngô Văn Liêm
1004 Nghiên cứu, xây dựng công cụ hỗ trợ quản lý và khai thác hiệu quả dữ liệu VNREDSat-1 Mã số đề tài: VT/UD-01/15 ThS. Trần Tuấn Đạt
1005 Nghiên cứu chế tạo các hợp kim có hiệu ứng từ nhiệt lớn ở vùng nhiệt độ phòng, định hướng ứng dụng trong các thiết bị làm lạnh bằng từ trường.Mã số đề tài: VAST03.04/14-15 PGS.TS. Nguyễn Huy Dân
1006 “Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của cây Xuyên tiêu (Zanthoxylum nitidum (Roxb.) DC.) định hướng tạo chế phẩm phòng chống ung thư”. Mã số đề tài: VAST04.01/15-16. TS. Nguyễn Thị Hồng Vân
1007 Thiết kế và chế tạo trạm thu di động thông tin vệ tinh dựa trên sensor từ trường độ nhạy cao ứng dụng trên tầu biển. Mã số VT/CN-03/13-15. GS.TS. Nguyễn Hữu ĐứcCơ quan chủ trì: Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội- 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
1008 Nghiên cứu tổng hợp và hoạt tính chống ung thư của các dẫn chât mới khung indenoisoquinolin GS.TS.Nguyễn Văn Tuyến
1009 Nghiên cứu phát triển Pin nhiên liệu màng trao đổi proton (PEMFC) sử dụng nhiên liệu hyđrô. Mã số đề tài: VAST03.08/14-15 TS. Phạm Thi San
1010 “Nghiên cứu ứng dụng ảnh vệ tinh VNREDSat-1 trong công tác giám sát và quản lý tài nguyên thiên nhiên, môi trường khu vực trung du Bắc Bộ, ứng dụng phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn Tỉnh Phú Thọ” ThS.Lưu Văn Danh; Phó Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS.Nguyễn Trường XuânĐơn vị chủ trì: Sở Tài nguyên và Môi trường Phú Thọ
1011 Nghiên cứu qui trình tổng hợp bicalutamid làm thuốc chống ung thư tuyến tiền liệt TS. Trần Văn Lộc
1012 "Tiếp cận kỹ thuật phóng tên lửa đẩy tầm thấp bằng mô hình vật lý dựa trên cơ sở mẫu tên lửa thử nghiệm TV-01". PGS.TS. Vũ Thanh Hải.
1013 Nghiên cứu làm chủ quy trình công nghệ điều khiển vệ tinh nhỏ quan sát Trái Đất và đề xuất các quy định về vận hành và khai thác an toàn, hiệu quả vệ tinh VNREDSat-1. Mã số đề tài: VT/UD-06/13-15 Phạm Minh Tuấn
1014 Nghiên cứu phân bố và điều kiện sinh thái cho tồn tại và phát triển của loài Chuột đá trường sơn (Laonestes aenigmamus) tại Minh Hóa, Quảng Bình và đề xuất biện pháp bảo tồn. Mã số đề tài: VAST04.01/14-15 PGS. TS. Nguyễn Xuân Đặng
1015 “Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo hệ thống mô phỏng xác định và điều khiển tư thế vệ tinh quan sát trái đất có độ chính xác cao” Mã số đề tài: VT/CN-03/14-15 Chủ nhiệm: ThS. Vũ Việt PhươngCơ quan chủ trì: Trung tâm Vệ tinh Quốc gia
1016 Nghiên cứu ứng dụng hạt nano chế tạo hệ sơn nước cách nhiệt phản xạ ánh sáng mặt trời, bền thời tiết. Mã số đề tài:VAST03.05/14-15. TS. Nguyễn Thiên Vương
1017 Phát triển bộ chương trình dự báo động đất theo tổ hợp các phương pháp: thống kê, địa chấn, địa vật lý và địa mạo, áp dụng đối với khu vực Tây Bắc Việt Nam”. Mã số đề tài: VAST.ĐL.01/14-16 TSKH. Ngô Thị Lư
1018 “Nghiên cứu quy trình tổng hợp thuốc điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng Lansoprazole và Esomeprazole”. Mã số đề tài VAST.04.09/14-15. TS. Lê Nguyễn Thành
1019 Xây dựng cơ sở dữ liệu số các yếu tố hải dương từ nguồn ảnh VNREDSat-1 và các ảnh viễn thám khác cho khu vực ven biển Ninh Thuận – Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển bền vững. TS. Nguyễn Hữu Huân
1020 “Nghiên cứu ứng dụng ảnh vệ tinh VNREDSat-1 và tương đương trong điều tra, dự báo và đánh giá các tai biến địa chất các công trình hồ thuỷ điện và giao thông các tỉnh khu vực Tây Bắc”, Mã số: VT/UD-03/13-15 TS. Phạm Quang Sơn
1021 “Xây dựng CSDL GIS và Atlas điện tử tổng hợp vùng Tây Nguyên”. Mã số: TN3/T22 TS. NCVCC. Nguyễn Đình Kỳ
1022 Nghiên cứu phương pháp xác định vị trí sự cố cáp ngầm trung thế có kết hợp sử dụng phương pháp mạng Nơron nhân tạo - Mã số đề tài: VAST07.03/14-15 Ths. Nguyễn Hoài Nam
1023 Nghiên cứu đa dạng sinh học và đánh giá tiềm năng sử dụng nhóm côn trùng xã hội cánh màng ở vùng núi đã vôi Đông Bắc Việt Nam.Mã số đề tài: VAST 04.08/15-16 TS. Nguyễn Thị Phương Liên
1024 Nghiên cứu phát triển công nghệ chế tạo vật liệu tổ hợp bền, nhẹ, ứng dụng trong sản xuất các thiết bị, dụng cụ đặc chủng trang bị cho người línhMã số hợp phần: VAST.TĐ.AN-QP.01/14-16 TS. Nguyễn Văn ThaoĐồng chủ nhiệm kiêm thư ký hợp phần: TS. Lê Văn Thụ
1025 Nghiên cứu thành phần hóa học và đánh giá tác dụng hạ gluco huyết trên động vật thực nghiệm của lá cây đinh lăng (Polyscias fruticosa L. Harms). Mã số đề tài: VAST.ĐLT.06/14-15 TS. Trần Thị Hồng Hạnh
1026 Đánh giá hoạt tính chống lão hóa, tăng cường sinh lực của sá sùng (giun biển) và nghiên cứu sản xuất thực phẩm chức năng cao cấp từ các thành phần có hoạt tính của Sá sùng và nấm dược liệu (nấm đầu khỉ). Mã số đề tài: VAST06.02/15-16 PGS.TS. Lê Mai Hương
1027 Nghiên cứu thông số khí quyển sử dụng quan trắc vệ tinh và đo đạc LIDAR trong đánh giá ảnh hưởng của khí quyển lên chất lượng ảnh vệ tinh”. Mã số đề tài: VT/CB -02/14-15. TS. Phạm Xuan Thành
1028 Nghiên cứu công nghệ dữ liệu lớn và phát triển phần mềm phân tích hiệu năng cao cho doanh nghiệp. Mã số đề tài: VAST01.09/14-15 TS. Hoàng Đỗ Thanh Tùng
1029 Nghiên cứu chế tạo và sử dụng một số vật liệu nano để xử lý nhanh vi tảo gây hiện tượng "nở hoa" trong thủy vực nước ngọt. Mã số đề tài: VAST 07.01/15-161 TS DƯƠNG THỊ THỦY
1030 “Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo robot mẫu cấu trúc lai 3 bậc tự do tịnh tiến ứng dụng trong công nghiệp” Mã số đề tài: VAST01.10/14-15 TS. PHẠM VĂN BẠCH NGỌC
1031 Nghiên cứu, phát triển các phương pháp phân tích cấu trúc và nhận dạng văn bản trong bài toán nhập liệu tự động. Mã số đề tài: VAST01.08/15-16 TS. Nguyễn Đức Dũng
1032 “Hoàn thiện và triển khai thiết bị hấp phụ asen bằng vật liệu nano hệ Fe – Mn tại các hộ gia đình trong tỉnh Hà Tĩnh” .Mã số nhiệm vụ : VAST.NĐP.09/15-16 TS Phạm Ngọc Chức
1033 Nghiên cứu đa dạng Giáp xác nước ngọt (Crustacea) và khả năng chỉ thị môi trường của chúng ở các loại hình thủy vực vùng núi đá vôi tỉnh Quảng Bình.Mã số: VAST.ĐLT.02/14-15 TS. Trần Đức Lương
1034 Nghiên cứu hoạt tính gây độc tế bào, kháng vi sinh vật kiểm định và tìm kiếm các chất hóa học có hoạt tính từ 10 loài động vật thân mềm ở khu vực Cát Bà, tỉnh Quảng Ninh; Mã số đề tài: VAST04.08/14-15. ThS Phan Thị Thanh Hương
1035 Hoàn thiện công nghệ sản xuất chất khử ôxy không khí để bảo quản chống ôxy hóa cho nông sản sau thu hoạch như bảo quản thóc, gạo, cà phê….Mã số dự án: VAST.SXTN.03/14-15. PGS TS. Lê Xuân Quế.
1036 Nghiên cứu phát triển công nghệ chiếu sáng LED phục vụ nông nghiệp Tây Nguyên. Mã số: TN3/C09. Mã số: TN3/C09 GS. TS. Phan Hồng Khôi, TS. Hà Thị Thanh Bình
1037 Điều tra, đánh giá hiện trạng thoái hóa đất khu vực Điện Biên và Lai Châu bằng công nghệ viễn thám và hệ thông tin địa lý (GIS) nhằm phục vụ phát triển kinh tế xã hội và sử dụng đất bền vững, Mã số nhiệm vụ: VAST.ĐTCB.03/14-15 PGS. TS. Phạm Quang Vinh
1038 Quan trắc và phân tích môi trường biển Miền Nam Việt Nam, năm 2016 TS. Vũ Tuấn Anh
1039 Điều tra, đánh giá hiện trạng nguồn tài nguyên cây thuốc tại một số xã vùng cao của huyện Na Hang, đề xuất giải pháp bảo tồn và sử dụng bền vững một số loài có giá trị và triển vọng. Mã số nhiệm vụ: VAST.NĐP.18/15-16 PGS.TS. Trần Huy Thái
1040 Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo mẫu thử nghiệm payload quang-điện tử chụp ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ cho vệ tinh nhỏ quan sát trái đấtMã số đề tài: VT/CN-01/14-15 PGS.TS Phan Tiến Dũng
1041 Nghiên cứu ứng dụng vật liệu nano trong dầu bôi trơn, tản nhiệt cho trang thiết bị quân sự Mã số: VAST. AN-QP.03/14-16 PGS.TS. Phan Ngọc Minh
1042 “Nghiên cứu xây dựng mô hình bổ sung nhân tạo làm nhạt hóa nước dưới đất nhằm cung cấp nước cho một công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Thái Bình”. Mã số nhiệm vụ: VAST.NĐP.05/15-16 PGS.TS.NCVCC. Nguyễn Văn Hoàng.
1043 Nghiên cứu công nghệ thu hồi N (Amoni) và P (Phophat) trong nước tiểu dưới dạng kết tủa Struvite để làm phân bón nhả chậm. Mã số đề tài: VAST07.04/15-16 TS. Lưu Thị Nguyệt Minh
1044 Hoàn thiện công nghệ chế tạo ống gân xoắn từ vật liệu tổ hợp PE/tro bay và tro bay biến tính sử dụng để hạ ngầm các loại dây, cáp trong ngành xây dựng, điện lực, viễn thông Mã số dự án: VAST.SXTN.01/15-16 GS. TS. Thái Hoàng
1045 uan trắc và phân tích môi trường biển ven bờ phía Bắc 2016 TS. Dương Thanh Nghị
1046 Thiết kế chế tạo thử nghiệm trạm thu phát mặt đất trong hệ thống thông tin vệ tinh ứng dụng công nghệ vô tuyến điều khiển bằng phần mềm SDR. Mã số đề tài: VT/CN-02/14-15 PGS. TS. Vũ Văn Yêm
1047 Xây dựng phòng trưng bày tiến hóa sinh giới ảo trực tuyến Mã số: VAST.ĐLT.08/14-15 Ngô Đăng Trí
1048 Nghiên cứu chế tạo vật liệu siêu hấp thụ băng tần rộng trên cơ sở vật liệu biến hóa metamaterials PGS.TS Vũ Đình Lãm
1049 Tổng hợp một số dẫn xuất mới của murrayafoline A và thăm dò tác dụng chống ung thư. Mã số đề tài: VAST04.02.15-16 TS. Lưu Văn Chính
1050 Nghiên cứu chế tạo vật liệu nanocomposite chứa nano bạc nhằm loại trừ tác hại của một số loại nấm tồn lưu trong đất và gây bệnh cho cây trồng để thay thế cho thuốc bảo vệ thực vật gây ô nhiễm môi trường.Mã số đề tài:VAST07.01/14-15 ThS. Phạm Hoàng Long
LIÊN KẾT