Đăng nhập tài khoản để giao nộp tóm tắt kết quả đề tài Tại đây
STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1001 Nghiên cứu chế tạo khuếch đại quang trên cơ sở tán xạ Raman cưỡng bức sử dụng trong mạng thông tin quang ghép kênh theo bước sóng. PGS.TS. NCVCC. Phạm Văn Hội
1002 Nghiên cứu tổng hợp thuốc chữa bệnh tiểu đường metformin hydrochloride sử dụng cho bào chế thuốc hai thành phần metformin hydrochloride và glibenclamit PGS.TS.Nguyễn Văn Tuyến
1003 Nghiên cứu, phát triển hệ thống mô phỏng các bộ phận chính của cơ thể con người phục vụ cho việc giảng dạy và tra cứu. PGS.TS. Đỗ Năng Toàn
1004 Nghiên cứu xây dựng qui trình phân lập hoạt chất axit (9S,13R)-12-oxo-phytodienoic từ cây cỏ lào và tác dụng của nó trong việc điều trị béo phì trên động vật thực nghiệm TS. Nguyễn Tiến Đạt
1005 Nghiên cứu ứng dụng lớp phủ polyme fluo chứa phụ gia nano kết hợp lớp phủ Al/Zn bảo vệ các công trình kim loại làm việc trong điều kiện biển vùng thủy triều và té sóng biển TS. Trịnh Anh Trúc
1006 Xây dựng và phát triển mô hình tăng cường phòng trừ dịch bệnh và xử lý môi trường bằng phương tiện tại chỗ cho khu dân cư tại các vùng hay xảy ra lũ lụt ở các tỉnh miền Trung
1007 Nghiên cứu tạo bộ KIT ALISA định lượng alpha-fetoprotein (AFP) trong huyết thanh để hỗ trợ chẩn đoán bệnh ung thư tế bào gan (HCC) ở người TS. Đỗ Thị Thảo
1008 Chế tạo và chuyển giao một hệ thống thiết bị laser hồng ngoại hiện đại để phục vụ nghiên cứu & đào tạo về khí tài quang học và laser của Học viện Kỹ thuật Quân sự TS. Phạm Long
1009 Đánh giá sự tích lũy độc tố tetrodotoxin trong một số đối tượng thủy sản nuôi bằng thức ăn cá nóc độc ở vùng biển Việt Nam nhằm cảnh báo nguy cơ ngộ độc đối với con người TS. Đào Việt Hà
1010 Điều tra đánh giá hiện trạng quần thể sao la (Pseudoryx nghetinhensis) và sinh cảnh ở khu vực Tây Nam Quảng Bình, đề xuất quy hoạch vùng cảnh quan bảo tồn sao la Tây Nam Quảng Bình PGS.TS. Nguyễn Xuân Đặng
1011 Nghiên cứu đề xuất phương pháp sử dụng công nghệ GPS độ chính xác cao trong việc xác định độ chuyển dịch của công trình xây dựng ven bờ TS. Nguyễn Hạnh Quyên
1012 Xử lý nguồn thải hữu cơ bằng mô hình bioga cải tiến và ứng dụng quỹ tín dụng car bon vào bảo vệ môi trường.
1013 Xây dựng mô hình thu gom xử lý chất thải sinh hoạt cho cụm dân cư nông thôn bằng chế phẩm vi sinh vật Biomix thành phân bón hữu cơ vi sinh làm sạch môi trường nông thôn
1014 Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của nước biển dâng do biến đổi khí hậu toàn cầu đối với sự biến động vùng quần đảo Trường Sa và ven biển miền Trung TS. Phan Thị Kim Văn.
1015 Điều tra đánh giá các loại hình tai biến tự nhiên khu vực quần đảo Trường Sa và đề xuất các giải pháp phòng chống làm giảm nhẹ những thiệt hại do chúng gây ra TS. Nguyễn Thế Tiệp
1016 KC.05.11./06-10: Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy cắt vật liệu cứng bằng tia nước điều khiển CNC TS Đinh Văn Tân
1017 KC.04.24/06-10:Nghiên cứu phát triển công nghệ vector adenovirus để sản xuất vắc-xin cho động vật trên mô hình gen kháng nguyên VP2 (Virusprotein 2) phòng bệnh Grumboro. PGS Lê Thanh Hoà
1018 KC.04.21/06-10: NCđánh giá hiệu lực của Interleukin-2 tái tổ hợp sản xuất tại Việt Nam dùng trong hỗ trợ điều trị ung thư PGS Trương Nam Hải
1019 KC.06.16 /06-10: Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sản xuất kháng thể đơn dòng để chẩn đoán nhanh bệnh vi rut trên tôm nuôi TS Đinh Thương Vân
1020 KC.04.14/06-10Xây dựng ngân hang dữ liệu protein huyêt thanh người Việt Nam để phối hợp chẩn đoán bệnh đái tháo đường type 2 và ung thư máu PGS.TS Phan Văn Chi
1021 KC.07.23//06-10 Nghiên cứu công nghệ và thiết bị sản xuất màng polyme hấp thụ UV lọc bức xạ, bề thời tiết để sử dụng trong sản xuất nông nghiệp TS Đào Quốc Hương
1022 KC.02.DA05/06-10: Hoàn thiện công nghệ tiên tiến chế biến rong nâu để đưa vào ứng dụng trong lĩnh vực dược phẩm và xử lý ô nhiễm môi trường. TS. Trần Thị Thanh Vân.
1023 KC02.25/06-10: Nghiên cứu chế tạo sản phẩm hấp phụ trên cơ sở nguyên liệu khoáng tự nhiên bazan, đá ong, đất sét để xử lý nước thải ô nhiễm kim loại nặng và asen. TS. Nguyễn Trung Minh
1024 KC.02.24/06-10: Nghiên cứu công nghệ chế biến khoáng sản sericit và ứng dụng trong lĩnh vực sơn, polyme và hoá mỹ phẩm. TS Nguyễn Văn Hạnh
1025 KC.02.09/06-10 Nghiên cứu chế tạo vật liệu nanochitosan, ứng dụng trong dược phẩm, sinh học và nông nghiệp PGS.TS Đỗ Trường Thiện
1026 ĐTĐL.2008G/03 Xây dựng bộ Động vật chí, Thực vật chí Việt Nam giai đoạn 2008 – 2010 PGS. TS. Lê Xuân Cảnh
1027 ĐTĐL.2008T/02: Nghiên cứu sản xuất và ứng dụng các chất hoạt hoá bề mặt sinh học từ vi sinh vật biển trong các ngành công nghiệp và xử lý môi trường. PGS.TS Lại Thúy Hiền
1028 KC.04.15/06-10:Nghiên cứu ứng dụng công nghệ biorecartor, công nghệ tế bào lớp mỏng và phôi vô tính phục vụ nhân nhanh một số cây trồng có giá trị. PGS.TS Trần Văn Minh
1029 KC.04.10/06-10: NC công nghệ chuyển gen vào lục lạp tạo ra thực vật sản xuất Protein tái tổ hợp để ứng dụng trong y dược TS Nguyễn Thị Thanh
1030 KC.01.20/06-10: Nghiên cứu chế tạo hệ thống thiết bị hiển vi Laser quét đồng tiêu (CLSM) hiện đại Trần Hồng Nhung
1031 Nghiên cứu động lực học và điều khiển thiết bị bay theo quan điểm cơ điện tử
1032 KC.02.20/06-10 Nghiên cứu chế tạo vật liệu sử dụng trong lĩnh vực bảo quản quả (vải, nhãn, mận) TS. Đinh Gia Thành
1033 Xây dựng cơ sở khoa học, pháp lý cho việc đánh giá và đòi bồi thường thiệt hại do ô nhiễm dầu gây ra trên vùng biển Việt Nam. TS. Đỗ Công Thung
1034 ĐTĐL.2008G/04: Nghiên cứu đề xuất các mô hình phát triển KTXH bền vững cho một số khu vực ven biển và đảo vên bờ biển VN. PGS. TSKH Phạm Hoàng Hải
1035 KC.05.07/06-10: NC thiết kế chế tạo hệ thống thiết bị sản xuất thử nghiệm các tinh dầu, dầu gia vị và gia vị bột cao cấp CTCP tinh dầu và chất thơm, Viện KHCNVN
1036 ĐTĐL.2008T/16: Nghiên cứu công nghệ sản xuất và ứng dụng chế phẩm sinh học từ thực vật có chứa các hoạt chất: cacbua tepenic, xeton sespuitecpenic và tumeron trong bảo quản quả tươi sau thu hoạch. PGS. Nguyễn Thị Kim Cúc
1037 KC.04.20/06-10: Nghiên cứu tạo bộ sinh phẩm chẩn đoán HIV có độ nhạy và đặc hiệu cao. Đinh Duy Kháng
1038 KC.04.DA.04/06-10: Hoàn thiện công nghệ sản xuất chế phẩm chứa Beta-glucan và axit amin từ nấm men. PGS. Phạm Việt Cường
1039 Sử dụng phương pháp từ cảm nghiên cứu cổ khí hậu trên các trầm tích cuối Pleistocen đến nay ở Miền Bắc để dự báo và xây dựng mô hình biến đổi khí hậu ở Việt Nam TS. Lưu Thị Phương Lan
1040 Đánh giá mức độ phiên mã một số gen hỗ trợ chẩn đoán ung thư vú bằng kỹ thuật real time RT-PCR đa gen TS Nguyễn Thị Diệu Thúy
1041 Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo hệ thống thiết bị quang học và laser phục vụ đào tạo và nghiên cứu TS. Đỗ Quốc Khánh
1042 Quan trắc và phân tích môi trường biển ven bờ miền Bắc 2010 ThS. Dương Thanh Nghị
1043 Tổng hợp các hạt nanô từ tính có đính các kháng thể để chẩn đoán các dịch bệnh trên người và gia súc. PGS TS Trần Hoàng Hải
1044 Nghiên cứu và đề xuất sử dụng cộng nghệ GPS độ chính xác cao trong việc xác định độ chuyển dịch của công trình xây dựng ven bờ TS Nguyễn Hạnh Quyên
1045 Nghiên cứu chế tạo chất xúc tác để chuyển hóa hỗn hợp CO và CO2 thành nhiên liệu lỏng GS.TSKH. Lưu Cẩm Lộc
1046 Nghiên cứu Công nghệ chiếu sáng bằng NLM và chế tạo Mẫu Đèn ĐMT xách tay tiết kiệm năng lượng Trịnh Quang Dũng
1047 Nghiên cứu đa dạng động vật đất tại Vườn quốc gia Xuân Sơn, tỉnh Phú Thọ. TS. Phạm Đình Sắc
1048 Nghiên cứu chế tạo polyme sinh học chitosan cấu trúc nano ứng dụng làm chất mang thuốc PGS. TS. Phạm Gia Điền
1049 Nghiên cứu xây dựng trạm mô hình khai thác nguồn năng lượng tái tạo để cấp điện cho các cụm phụ tải nhỏ tại các vùng sâu vùng xa, đặc biệt là các vùng không có điện lưới quốc gia thuộc hai huyện Mộc Châu và Mai Sơn TS. Nguyễn Đình Quang
1050 Điều tra đánh giá các loại hình tai biến tự nhiên khu vực quần đảo Trường Sa và đề xuất các giải pháp phòng chống làm giảm nhẹ những thiệt hại do chúng gây ra TS. Nguyễn Thế Tiệp
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU