STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1001 Nghiên cứu đánh giá tổng hợp nguồn lực tự nhiên, biến động sử dụng tài nguyên và xác lập các mô hình kinh tế - sinh thái bền vững cho một số vùng địa lý trọng điểm khu vực Tây Nguyên (Mã số: TN3/T03) GS.TSKH. Phạm Hoàng Hải
1002 Phát triển tính toán khoa học chuyên ngành trên cơ sở máy tính hiệu năng cao chia sẻ tài nguyên tại Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam PGS.TSKH. Phạm Huy Điển
1003 Xây dựng và chuyển giao hệ thống WebGIS phục vụ quản lý tài nguyên, môi trường và lãnh thổ tỉnh Điện Biên (Mã số: VAST.NĐP.10/13-14) TS. Vũ Anh Tuân
1004 Các hợp chất trọng lượng phân tử thấp từ sinh vật biển (động vật không xương sống) Việt Nam: phân lập, xác định cấu trúc và hoạt tính sinh học (Mã số nhiệm vụ: Vast.HTQT.Nga.08/2014-2015) Châu Ngọc Điệp
1005 Xây dựng mô hình vật lý nghiên cứu đo đạc trường vận tốc bằng phương pháp thủy động lực học số (CFD) và ảnh chất điểm (PIV) (Mã số: VAST.ĐL.03/13-14) PGS.TS. Bùi Đình Trí
1006 Nghiên cứu, đánh giá tổng hợp tài nguyên du lịch, hoạch định không gian và đề xuất các giải pháp phát triển du lịch ở Tây Nguyên (Mã số: TN3/T18) GS.TS.Trương Quang Hải
1007 Nghiên cứu xây dựng hệ thống thông tin phục vụ quản lý giám sát lớp phủ rừng Tây Nguyên bằng công nghệ viễn thám đa độ phân giải, đa thời gian. Mã số: TN3/T16 TS. Phạm Việt Hòa
1008 Nghiên cứu đánh giá tổng hợp thực trạng và đề xuất các giải pháp phát triển bền vững cây công nghiệp và cây lương thực ở Tây Nguyên. Mã số: TN3/T28. PGS.TS.Vũ Năng Dũng
1009 Nghiên cứu đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực hồ chứa vừa và nhỏ đáp ứng nhu cầu cấp nước cho sản xuất, sinh hoạt và phát triển bền vững tài nguyên nước vùng Tây Nguyên (Mã số: TN3/T30) TS. Đặng Hoàng Thanh
1010 Điều tra họ Lan (Orchidaceae Juss.) tại Tây Nguyên, nghiên cứu các cơ sở khoa học để bảo tồn, phát triển, sử dụng có hiệu quả và bền vững (Mã số: TN3/T31) TS. Nông Văn Duy
1011 Graphene, ống nano cacbon với tạp và các chuẩn hạt. Ứng dụng trong thiết kế các biosensor và các thiết bị nano GS. TSKH Nguyễn Ái Việt
1012 Quan trắc và phân tích môi trường biển Miền Nam Việt Nam, năm 2015 TS. Vũ Tuấn Anh
1013 Quan trắc và phân tích môi trường biển ven bờ phía Bắc 2015 ThS. Dương Thanh Nghị
1014 Nghiên cứu & phát triển công nghệ khuếch đại xung laser cực ngắn trên cơ sở khuếch đại tái phát laser cho các ứng dụng quang phổ laser Plasma.Mã số nhiệm vụ: VAST.HTQT.Belarus.02/13-14 TS. Đỗ Hoàng Tùng
1015 Điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng, dự báo diễn biến môi trường và đề xuất giải pháp tổng thể bảo vệ môi trường lưu vực sông(sông Ba và sông Vu Gia - Thu Bồn). TS. Nguyễn Thị Thảo Hương
1016 Vai trò của một số định chế xã hội phi chính thức đối với phát triển bền vững Tây Nguyên. Mã số: TN3/X21. PGS.TS Nguyễn Mạnh Hung
1017 Xây dựng cơ sở dữ liệu hệ đầm phá Tam Giang – Cầu Hai, tỉnh Thừa Thiên Huế. Mã số đề tài: VAST.NĐP.13/14-15 ThS. Trần Phương Hà
1018 Tinh chế và thử nghiệm ứng dụng kháng nguyên tiết/bài xuất của giun đũa toxocara canis trên chó vào chẩn đoán huyết thanh nhiễm toxocara canis trên chó và người. Mã số đề tài: VAST02.04/14-15. TS. Nguyễn Hữu Hùng
1019 “Nghiên cứu quy trình công nghệ xử lý nước thải chứa kim loại nặng bằng mùn cưa kết hợp với hệ thống đất ngập nước nhân tạo”. Mã số đề tài: VAST.ĐLT 07/13-14 TS. Bùi Thị Kim Anh
1020 Hoàn thiện công nghệ Điện Mặt Trời nối lưới và triển khai ứng dụng vào quy trình sản xuất chè sạch tại nhà máy chè Linh Dương-Lào Cai Trịnh Quang Dũng
1021 Nghiên cứu sự thay đổi nguồn lượng vật liệu trầm tích từ hệ thống sông Hồng và tác động của chúng đối với khu vực ven bờ châu thổ sông Hồng trong vòng 100 năm qua. Mã số: VAST.ĐLT.05/14-15 Bùi Văn Vượng
1022 Nghiên cứu hiệu quả chống ăn mòn của lớp phủ epoxy chứa nano oxit sắt từ biến tính với các ức chế ăn mòn hữu cơ để bảo vệ chống ăn mòn cho thép các bonMã số nhiệm vụ: VAST.HTQT.Phap.02/13-14 Trịnh Anh Trúc
1023 Ứng dụng thiết bị tiết kiệm điện năng điều khiển từ xa cho một số tuyến đèn đường thành phố Trà Vinh - Mã số đề tài: VAST.NĐP.10/14-15 Ngô Tuấn Kiệt
1024 Vai trò của văn hóa và lối sống trong phát triển bền vững Tây Nguyên GS.TS. Lê Hồng Lý
1025 Nghiên cứu chế tạo hạt nano mang kháng nguyên có khả năng gây đáp ứng miễn dịch PGS.TS. NCVC. Lê Quang Huấn
1026 Nghiên cứu tổng hợp thoái hóa đất, hoang mạc hóa ở Tây Nguyên và đề xuất giải pháp sử dụng đất bền vững TS. Lưu Thế Anh
1027 Hoàn thiện công nghệ chế tạo sơn cách điện cấp F trên cơ sở nhựa epoxy biến tính dầu thực vật. PGS.TS. Lê Xuân Hiền
1028 Điều tra nghiên cứu và đánh giá tác động của tai biến thiên nhiên tới sinh kế của đồng bào các dân tộc thiểu số vùng núi tỉnh Lào Cai và đề xuất giải pháp phát triển sinh kế bền vững ThS. Đào Thị Lưu
1029 Nghiên cứu chế tạo đầu đo có cấu trúc nano và thiết bị điện hóa điều khiển bằng máy tính nhằm phát hiện lượng vết Hg(II) tại hiện trường Phạm Hồng Phong
1030 Nghiên cứu quy trình tách chiết, thành phần, cấu trúc và tính chất hóa học của dầu dừa nguyên sinh và định hướng ứng dụng trong y dược. Mã số đề tài: VAST.NĐP.16/12-13 TS. Lê Ngọc Hùng
1031 Nghiên cứu phát hiện các chất có hoạt tính hạ đường huyết từ cây dừa cạn (Catharanthus roseus) của Việt Nam TS. Nguyễn Thanh Tâm
1032 Nghiên cứu ứng dụng dung dịch khử trùng SUPOWA và cung cấp thiết bị xử lý môi trường chăn nuôi tập trung tại tỉnh Quảng Nam ThS. Nguyễn Lương Thoại
1033 Triển khai chế tạo và phát triển ứng dụng vật liệu xúc tác quang tự làm sạch cho mục đích môi trường chuyên dụng và dân dụng TS. Nguyễn Trọng Tĩnh
1034 hát triển kinh tế hộ và kinh tế trang trại gắn với xóa đói giảm nghèo bền vững ở Tây Nguyên. Mã số TN3/X19 TS. Nguyễn Đức Đồng
1035 Nghiên cứu xây dựng bộ chỉ tiêu phát triển bền vững về các lĩnh vực kinh tế, xã hội và môi trường các tỉnh Tây Nguyên PGS. TS. Trần Văn Ý
1036 Nghiên cứu bản chất hoàn lưu ven đảo tại một số đảo tiền tiêu trên vịnh Bắc Bộ phục vụ bảo vệ môi trường, sinh thái và phát triển bền vững ThS. Trần Anh Tú
1037 Tinh thể Ce3+:LiCaAlF6 là môi trường hoạt chất hiệu quả để phát các laser và bộ khuếch đại tử ngoại có công suất Terawatt GS.TS. Nguyễn Đại Hưng
1038 Nghiên cứu tạo chế phẩm chống oxy hóa từ rễ cây thổ phục linh (Smilax glabra Wall. ex Roxb.) của Việt Nam TS. Trịnh Thị Thanh Vân
1039 Cải tiến quy trình sản xuất phèn sunphat nhôm từ Cao lanh Phú Thọ nhằm mục đích nâng cao hiệu quả sử dụng Cao lanh và tận thu phế thải Lê Thị Mai Hương
1040 Nghiên cứu ứng dụng hạt nano Fe-Al LDH (layered double hydroxides) để làm giảm tác hại của phèn trên cây lúa Nguyễn Thị Như Quỳnh
1041 Xây dựng Hệ thống cấp nước sạch tại xã Ba Điền, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi (Giai đoạn 1- Thôn Làng Rêu) Th.S. Nguyễn Triều Dương
1042 Nghiên cứu, đánh giá thực trạng và những đóng góp của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật các tỉnh Tây Nguyên từ thời kỳ đổi mới đến nay PGS.TS. Nguyễn Danh
1043 Nghiên cứu biểu hiện protein tái tổ hợp tạo vị ngọt Miraculin trong cây cà chua chuyển gen PGS. TS Chu Hoàng Hà
1044 Đánh giá diễn biến tích lũy của một số chất ô nhiễm có độc tính trong môi trường trầm tích vùng triều ven biển miền Bắc, Việt Nam PGS.TS. Trần Đức Thạnh
1045 Ứng dụng công nghệ cấy chuyển phôi bò sữa cao sản tại Tây Nguyên TS. Lê Thị Châu
1046 Nghiên cứu ứng dụng thụ tinh nhân tạo phục vụ nhân giống heo rừng Tây Nguyên (Sus scrofa) và lai tạo heo rừng thương phẩm PGS.TS. Hoàng Nghĩa Sơn
1047 Điều tra và xây dựng bộ sưu tập cá thường gặp và quý hiếm vùng biển Nam Trung Bộ ThS. Lê Thị Thu Thảo
1048 Nghiên cứu cơ sở khoa học cho giải pháp tổng thể giải quyết các mâu thuẫn lợi ích trong việc khai thác sử dụng tài nguyên nước lãnh thổ Tây Nguyên TS.NCVCC. Nguyễn Lập Dân
1049 Vấn đề giáo dục, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực cho phát triển bền vững Tây Nguyên (Mã số: TN3/X08) PGS. TS Bùi Tất Thắng
1050 Xây dựng hệ thống tính toán, mô phỏng song song đa luồng ứng dụng cho nghiên cứu và đào tạo ngành vật liệu và linh kiện quang tử nano TS. Ngô Quang Minh
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU