STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
951 Hoàn thiện công nghệ sản xuất thực phẩm chức năng có tác dụng tăng cường thể lực và hỗ trợ điều trị các bệnh về gan từ thực vật TS. Lê Thị Hồng Minh
952 Tiềm năng sinh học của nguyên liệu sinh học ở Việt Nam, giai đoạn 7 Trần Thế Bách
953 Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật VLF (tần số rất thấp) trong khảo cứu tầng điện ly ThS. Vĩnh Hào
954 Nghiên cứu, đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội vùng biên giới Việt - Lào (tỉnh Kontum và Attapeu) phục vụ quy hoạch các khu dân cư và phát triển bền vững TS. Đặng Xuân Phong
955 Tiếp nhận, nghiên cứu các điều kiện thích hợp để bảo tồn ex situ 45 loài lan hiếm Việt Nam từ Ucraina và đưa vào nhân giống in vitro một số loài tuyển chọn PGS.TS. Hoàng Nghĩa Sơn
956 Xây dựng đồ thị tái tổ hợp di truyền cho dữ liệu lớn trên toàn hệ gen TS. Hồ Bích Hải
957 Xây dựng Trung tâm giữ giống Vi sinh vật và phát triển các chất có hoạt tính sinh học từ vi sinh vật của Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam PGS.TS. Ngô Đình Bính
958 Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến chất lượng nước khu vực thượng du lưu vực sông Cầu thuộc 2 tỉnh Bắc Kạn và Thái Nguyên PGS.TS. Hà Ngọc Hiến
959 Điều tra, đánh giá hiện trạng thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn các tỉnh Tây Nguyên và đề xuất phương án quy hoạch, xử lý và quản lý chất thải rắn phù hợp đến năm 2020 TS. Trần Trung Dũng
960 Nghiên cứu đánh giá tổng hợp nguồn lực tự nhiên, biến động sử dụng tài nguyên và xác lập các mô hình kinh tế - sinh thái bền vững cho một số vùng địa lý trọng điểm khu vực Tây Nguyên (Mã số: TN3/T03) GS.TSKH. Phạm Hoàng Hải
961 Nghiên cứu xác định thành phần hóa học, hoạt chất có tác dụng bảo vệ gan của cây thuốc Xáo tam phân (Paramignya trimera) họ Rutaceace của Việt Nam PGS.TS. Nguyễn Mạnh Cường
962 Nghiên cứu, đánh giá tổng hợp tài nguyên du lịch, hoạch định không gian và đề xuất các giải pháp phát triển du lịch ở Tây Nguyên (Mã số: TN3/T18) GS.TS.Trương Quang Hải
963 Điều tra, đánh giá dị thường phóng xạ ở một số khu vực thuộc trũng Tú Lệ phục vụ tìm kiếm khoáng sản phóng xạ và bảo vệ môi trường TS. Nguyễn Hoàng
964 Phát triển tính toán khoa học chuyên ngành trên cơ sở máy tính hiệu năng cao chia sẻ tài nguyên tại Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam PGS.TSKH. Phạm Huy Điển
965 Phát triển thiết bị hỗ trợ cân bằng gián tiếp cho hệ thống tua bin hơi nước và máy phát điện có các thành phần phi tuyến Lê Duy Minh
966 Nghiên cứu các giải pháp tổng hợp phục hồi và quản lý hệ thống rừng phòng hộ đầu nguồn ở Tây Nguyên. Mã số: TN3/T27 PGS.TS. Trần Văn Con
967 Nghiên cứu tính chất cơ lý của tế bào sống bằng phương pháp hiển vi lực nguyên tử.Mã số nhiệm vụ: VAST.HTQT.Belarus.01/14-15 Thạc sĩ Nguyễn Thị Mai Hương
968 Xây dựng công cụ quản lý đăng ký đề tài khoa học tại Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam PGS.TS. Nguyễn Hồng Quang
969 Nghiên cứu sử dụng hóa chất công nghiệp chiết xuất tinh chế phytosterol từ phụ thải công nghiệp tinh luyện dầu đậu tương dùng làm thực phẩm chức năng cao cấp anticholesterol PGS.TS. Lưu Đức Huy
970 Nghiên cứu hiện trạng quần thể và đặc điểm sinh cảnh của loài Voọc bạc Đông Dương Trachypithecus germaini (Milne-Edwards, 1876); đề xuất các biện pháp bảo tồn Trần Văn Bằng
971 Quan trắc và Phân tích Môi trường biển ven bờ Miền Trung năm 2015 TS. Phạm Thị Minh Hạnh
972 Nghiên cứu phát triển quy trình nuôi trồng lượng lớn sinh khối tảo Schizochytrium mangrovei PQ6 và tách chiết squalene đủ tiêu chuẩn nguyên liệu làm thực phẩm chức năng. Mã số đề tài: VAST.ĐLT.11/14-15 TS. Hoàng Thị Minh Hiền
973 Nghiên cứu, dự báo nguy cơ lũ lụt trên cơ sở các trận lũ lịch sử từ Holocen trở lại đây ở Tây Nguyên. Mã số: TN3/T20 PGS.TS. Vũ Văn TíchĐơn vị chủ trì: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên- ĐHQGHN
974 Nghiên cứu chất lượng rừng ngập mặn khu vực huyện Ngọc Hiển, Cà Mau bằng ảnh vệ tinh VNREDSat-1 Mã số đề tài: VAST01.07/14-15 Th.S Lê Quang Toan
975 Nghiên cứu phát hiện các hợp chất kháng lao và kháng sinh từ nguồn vi sinh vật đáy biển vùng Đông bắc Việt Nam PGS. TS Habil. Phạm Văn Cường
976 Chế tạo thiết bị khử trùng các dụng cụ thí nghiệm cho các phòng thí nghiệm sinh học và y học. Mã số đề tài: VAST.SXTN.05/13-14 Nguyễn Thị Thanh Hải
977 Nghiên cứu tìm hiểu cấu trúc, một số tính năng kỹ thuật chính của khung vệ tinh Proteus và khả năng ứng dụng cho vệ tinh VNREDSat-2 (Mã số: VAST.CTG.06/15) TS. Phạm Minh Tuấn
978 Nghiên cứu sinh tổng hợp các feruloyl- và acetyl esterase từ nấm thuộc Ascomycota và khả năng chuyển hóa sinh học các vật liệu giàu lignocellulose. Mã số: VAST.ĐLT.01/14-15 TS. Đỗ Hữu Nghị
979 Nghiên cứu đánh giá thực trạng sức khoẻ, cơ cấu bệnh tật, đề xuất các giải pháp và mô hình nâng cao sức khoẻ cộng đồng các dân tộc ở Tây Nguyên, Mã số: TN3/T23 TS. Nguyễn Xuân Kiên
980 Nghiên cứu hoàn thiện và chuyển giao công nghệ sản xuất sản phẩm sinh học POLYFA-TN3 góp phàn cải tạo đất cho vùng Tây nguyên (Mã số: TN3/C10) PGS.TS Phạm Việt Cường
981 Nghiên cứu tổng hợp phức chất curcumin-cyclodextrin và curcumin-phospholipid bằng kỹ thuật CO2 siêu tới hạn TS. Phan Thanh Thảo
982 Các giá trị phát triển cơ bản của vùng Tây Nguyên và xác định các quan điểm, định hướng, giải pháp phát triển bền vững Tây Nguyên (Mã số: TN3/X20) GS.TS. Nguyễn Xuân Thắng
983 “Ứng dụng ảnh viễn thám (VNREDSat-1 và tương đương) và hệ thông tin địa lý (GIS) để giám sát các biến động trên lãnh thổ Việt Nam và lân cận”. Mã số VT/UD-02/13-15. PGS. TS. Tạ Minh Đức
984 Nghiên cứu, đánh giá xung đột môi trường ở Tây Nguyên trong thời kỳ đổi mới và đề xuất các giải pháp phát triển bền vững Mã số: TN3/TN17. TS. Lê Ngọc Thanh.
985 Đặc điểm địa hóa, địa niên đại và thành phần đồng vị của ganitoid phần Tây bắc khối nâng Phan Si Pan ThS. Trần Việt Anh
986 “Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu không gian phục vụ quản lý tổng hợp lãnh thổ tỉnh Cao Bằng”Mã số đề tài: VAST.NĐP.08/14-15 TS. Phạm Việt Hòa
987 Điều tra bổ sung, xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về tài nguyên sinh vật đảo Bạch Long Vỹ, thành phố Hải Phòng. TS. Lê Hùng Anh
988 Đề án "Biên soạn để xuất bản bộ sách chuyên khảo về biển đảo Việt Nam" ThS. Phạm Thị Thu (Phó Giám đốc Nhà xuất bản)
989 Ứng dụng quá trình ozon hóa xúc tác trong xử lý nước thải sản xuất thuốc bảo vệ thực vật TS. Bùi Quang Minh
990 Thành lập ô nghiên cứu định vị 25 ha để phục vụ nghiên cứu diễn thế tại Vườn quốc gia Bidoup-Núi Bà Lưu Hồng Trường
991 Nghiên cứu xây dựng mô hình đánh giá và dự báo nhạy cảm hoang mạc hóa cho các huyện ven biển tỉnh Bình Thuận Lê Thị Thu Hiền
992 Sử dụng ảnh viễn thám VNREDSat-1 hoặc tương đương thành lập bản đồ hiện trạng lớp phủ trợ giúp quản lý lưu vực hệ thống sông ngòi tỉnh Đồng Nai. (Đề tài hợp tác với UBND tỉnh Đồng Nai năm 2014-2015). Mã số đề tài: VAST.NĐP.12/14-15 TS. Bùi Trọng Tuyên.
993 Nghiên cứu, đánh giá tác động biến đổi khí hậu và nước biển dâng đến sạt lở bờ biển, tài nguyên nước và sản xuất nông nghiệp. Đề xuất các giải pháp và mô hình thích ứng trên địa bàn huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre TS. Lê Ngọc Thanh
994 Nghiên cứu khả năng ứng phó với thiên tai và đề xuất giải pháp tổng thể nâng cao năng lực phòng tránh của cộng đồng các dân tộc thiểu số tại chỗ ở Tây Nguyên (Mã số: TN3/X13) PGS.TS Ngô Quang Sơn
995 Ứng dụng quy trình giảm thiểu tác động của nhựa phế thải tới môi trường bằng biện pháp tái sử dụng chúng thành vật liệu sử dụng trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp TS. Nguyễn Quang Huy
996 Nghiên cứu hoạt động địa động lực hiện đại khu vực Tây Nguyên phục vụ dự báo các dạng tai biến địa chất ở các vùng đập, hồ chứa và đề xuất các giải pháp phòng tránh GS. TS. Phan Trọng Trịnh
997 Ứng dụng thiết bị tiết kiệm điện năng điều khiển từ xa cho một số tuyến đèn đường thành phố Trà Vinh - Mã số đề tài: VAST.NĐP.10/14-15 Ngô Tuấn Kiệt
998 Nghiên cứu đánh giá khả năng nâng cao giá trị sử dụng và xây dựng công nghệ chế biến bentonite Lâm Đồng làm phụ gia thức ăn cho gia cầm PGS. TS. Nguyễn Hoài Châu
999 Nghiên cứu và phát triển laser Raman toàn rắn cho các ứng dụng quang phổ laser TS. Đỗ Quốc Khánh
1000 Nghiên cứu hiệu quả chống ăn mòn của lớp phủ epoxy chứa nano oxit sắt từ biến tính với các ức chế ăn mòn hữu cơ để bảo vệ chống ăn mòn cho thép các bonMã số nhiệm vụ: VAST.HTQT.Phap.02/13-14 Trịnh Anh Trúc
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU