STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
751 Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính kháng viêm của cây Hoàng tinh hoa đỏ (Polygonatum kingianum) TS. Đỗ Thị Thanh Huyền
752 Tính đa dạng và đặc thù của các loài ong có ngòi đốt (Hymenoptera, Aculeata) ở Việt Nam PGS.TS. Nguyễn Thị Phương Liên
753 Nghiên cứu phát triển nguồn sáng LED độ đồng đều chiếu sáng cao dùng công nghệ quang học không tạo ảnh cho ứng dụng trong chiếu sáng cây trồng. PGS.TS. Trần Quốc Tiến
754 Cơ sở khoa học và thực tiễn cho xây dựng công trình nổi cỡ lớn bằng bê tông làm việc trên biển Việt Nam TS. Nguyễn Trường Giang
755 Chế tạo và nghiên cứu khả năng ứng dụng của vật liệu xúc tác quang hóa Cu2O cho quá trình tách H2 từ nước. TS. Lê Thị Lý
756 Sử dụng phổ Raman nghiên cứu tính chất điện/ từ của vật liệu multiferroic ABO3 (cấu trúc lục giác hoặc perovskite). TS. Nguyễn Thị Minh Hiền
757 Nghiên cứu cơ chế phản ứng với xúc tác hữu cơ bằng phương pháp phổ LC-MS/MS TS. Phạm Hoài Thu
758 Tăng cường công suất tổn hao riêng của hệ hạt nano Co1-xZnxFe2O4 chế tạo bằng phương pháp thủy nhiệt, nghiên cứu vai trò của siêu thuận từ tương tác và thử nghiệm nhiệt từ trị tế bào ung thư PGS.TS. Đỗ Hùng Mạnh
759 Nghiên cứu chế tạo máy phát điện 220 VAC, 50 Hz, 2 kW dùng sức gió kiểu đứng phục vụ nhu cầu sử dụng năng lượng tái tạo tại Việt Nam TS. Nguyễn Xuân Trường
760 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ nano trong Nông nghiệp PGS.TS. Nguyễn Hoài Châu
761 Xuất bản các bộ sách chuyên khảo về Khoa học và Công nghệ năm 2019 Trần Văn Sắc
762 Nghiên cứu hoàn thiện quy trình tuyển chọn, nhân nuôi; xây dựng mô hình chuyển giao công nghệ và thương mại hóa sản phẩm trong chăn nuôi heo rừng, bò sữa, bò thịt tại khu vực Tây Nguyên Hoàng Nghĩa Sơn
763 Nghiên cứu chế tạo diode phát quang hiệu suất cao sử dụng chấm lượng tử bán dẫn Trần Thị Kim Chi
764 Phát triển sản phẩm thương mại dây chuyền sản xuất tinh bột nghệ nguyên chất, sử dụng hiệu quả năng lượng sạch, đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn, quy mô công suất 2,5 tấn của nghệ tươi/ngày Đoàn Văn Bình
765 Nghiên cứu chế tạo và đặc tính màng mỏng và vật liệu compozit trên nền polylactide cho các ứng dụng y sinh Hoàng Mai Hà
766 Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính chống tiểu đường của cây Râu mèo ở Việt Nam (Orthosiphon stamineus Benth.) . Nguyễn Phi Hùng
767 Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo bộ nghịch lưu hòa lưới hiệu suất cao cho nguồn điện Pin mặt trời Nguyễn Đức Minh
768 Nghiên cứu quy trình tổng hợp ataluren làm nguyên liệu sản xuất thuốc điều trị loạn dưỡng cơ Duchenne và Becker Trần Đức Quân
769 Phát triển kỹ thuật phân tích hình ảnh hiển vi huỳnh quang nội hàm cao phục vụ sàng lọc, đánh giá các hợp chất có hoạt tính chống ung thư mức độ tế bào và hướng đích phân tử. Đỗ Hữu Nghị
770 Quá trình tái phân bố năng lượng tốc độ cao giữa các phân hệ của vật rắn ở lân cận chuyển pha dưới tác dụng của từ trường xung. Nguyễn Hải Yến
771 Quan trắc và Phân tích Môi trường biển ven bờ Miền Trung năm 2019 Phạm Thị Minh Hạnh
772 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ xử lý nước thải cho làng nghề sản xuất nước mắm truyền thống Bùi Quang Minh
773 Tổ chức nghiên cứu các vấn đề khoa học về bảo vệ và bảo tồn các di sản thiên nhiên ở Việt Nam Nguyễn Thiên Tạo
774 Nghiên cứu chế tạo sơn chống tĩnh điện bền cơ lý trên cơ sở epoxy kết hợp với nanocompozit polyme dẫn/silica Nguyễn Anh Sơn
775 Đánh giá biến động chất lượng nước hệ thống hồ tưới tiêu nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Nguyễn Văn Huân
776 Nghiên cứu điều khiển tính chất vật lý của siêu vật liệu metamaterials sử dụng màng hai chiều graphene Nguyễn Thanh Tùng
777 Nghiên cứu thành phần hóa học và tạo chế phẩm có tác dụng bảo vệ gan từ cây An xoa (Helicteres hirsuta Lour.) họ Trôm ở Việt Nam Nguyễn Thanh Trà
778 Nghiên cứu phương pháp và xây dựng thiết bị tối ưu hiệu suất hệ thống pin năng lượng mặt trời dưới điều kiện chiếu sáng không đồng nhất Nguyễn Hoài Nam
779 Nghiên cứu tổng hợp và ứng dụng hệ nano bạc trên chất mang hệ nano lai ghép dựa trên cyclodextrin. Nguyễn Thành Danh
780 Nghiên cứu tìm kiếm các chất có hoạt tính sinh học từ các đối tượng sinh vật biển còn ít được nghiên cứu ở các vùng biển Việt Nam Nguyễn Xuân Cường
781 Nghiên cứu thành phần hóa học một số sinh vật biển thu thập được trong nhiệm vụ tàu nghiên cứu biển “Viện sỹ Oparin” khảo sát tại Việt Nam lần thứ 6 Nguyễn Hoài Nam
782 Nghiên cứu chế tạo vật liệu cấu trúc nanô để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm Ứng Thị Diệu Thúy
783 Nghiên cứu sàng lọc các hoạt chất có hoạt tính chống oxi hóa mức độ tế bào từ rong biển và vi sinh vật cộng sinh trên rong Trần Thị Hồng Hà
784 Tổng hợp, nghiên cứu cấu trúc, tính chất nhiệt động và hóa sinh học của một số hợp chất dị vòng có chứa hệ tropolon Trần Đại Lâm
785 Nghiên cứu tính toán phân bổ hợp lý các nguồn thải và xác định tải lượng ô nhiễm ngày tối đa phục vụ kiểm soát và quản lý chất lượng môi trường nước lưu vực sông ở Việt Nam. Hà Ngọc Hiến
786 Điều tra, đánh giá ảnh hưởng của thủy điện An Khê – Kanak đến tài nguyên nước vùng hạ lưu lưu vực sông Ba. Trương Phương Dung
787 Nghiên cứu sự biểu hiện các gen vạn tiềm năng của tế bào hạt buồng trứng bò và đánh giá khả năng biệt hóa thành tế bào thần kinh và tế bào sụn Lê Thành Long
788 Nghiên cứu phát triển hệ thống cảm biến găng tay, ứng dụng trong điều khiển thiết bị và trong thông dịch tương tác tiếng nói với ngôn ngữ ký hiệu PGS.TS. Lương Chi Mai
789 Nghiên cứu công nghệ sản xuất túi đựng rác tự hủy từ nhựa phế thải Nguyễn Trung Đức
790 Đánh giá, đề xuất nâng cao hệ thống quan trắc môi trường không khí tự động trực tuyến tại Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Mã số UQBVMT.02/18-18 Ths. Nguyễn Thị Thu
791 Phát triển bộ công cụ thực hành MicroSat Kit phục vụ đào tạo thực hành thiết kế và chế tạo vệ tinh quan sát trái đất - Mã số đề tài: VAST.ĐLT.02/17-18 TS. Lê Xuân Huy
792 Nghiên cứu cơ sở khoa học cho việc sử dụng và bảo tồn một số loài trong họ Dó đất (Balanophoraceae L.C. & A. Rich.) ở Việt Nam - Mã số: VAST.CTG.04/16-17 TS. Nguyễn Quang Hưng
793 Nghiên cứu phát triển phản ứng đa thành phần trong tổng hợp các hợp chất dị vòng có hoạt tính sinh học - Mã số nhiệm vụ: VAST.HTQT.NGA.04/17-18 TS. Đặng Thị Tuyết Anh
794 Các phương pháp đồng điều trong Đại số giao hoán và ứng dụng trong Hình học và Tổ hợp - Mã số Nhiệm vụ: VAST.HTQT.NHAT.1/16-18 GS-TSKH Lê Tuấn Hoa
795 Nghiên cứu thành phần hóa học, hoạt tính sinh học từ hai cây Phụng vi và Sâm đại hành, tạo thực phẩm chức năng từ cây Sâm đại hành - Mã số đề tài: VAST.ƯDCN.01/16-18 TS. Phạm Thị Bích Hạnh
796 Xử lý asen trong nước giếng khoan bằng công nghệ keo tụ điện hóa ở quy mô cụm dân cư - Mã số đề tài: VAST07.02/17-18 PGS.TS. Phan Thị Bình
797 Phát triển kim loại cấu trúc xốp mạng nanodendrite ba chiều trên các nền khác nhau để phát hiện các kim loại nặng bằng kỹ thuật điện hóa và Raman - Mã số: VAST.HTQT.HANQUOC.02/17-18 PGS.TS. Vũ Thị Thu Hà
798 Nghiên cứu các chất có tác dụng chống viêm từ cây Vú bò (Ficus hirta Vahl.) của Việt Nam - Mã số đề tài: VAST04.06/17-18 TS. Nguyễn Thanh Tâm
799 Nghiên cứu phân lập các hợp chất kháng viêm và bảo vệ tế bào từ các chủng vi nấm từ sinh vật biển ở vùng biển Miền Trung Việt Nam - Mã số Nhiệm vụ: VAST.HTQT.HANQUOC.03/17-18 Trần Hồng Quang
800 Nghiên cứu ứng dụng hệ thống phát hiện và định lượng tự động với cơ sở dữ liệu GC-MS để phân tích đồng thời các hợp chất hữu cơ bán bay hơi trong bụi không khí - Mã số đề tài: VAST. ĐLT 10/17-18. TS. Dương Thị Hạnh
LIÊN KẾT