Đăng nhập tài khoản để giao nộp tóm tắt kết quả đề tài Tại đây
STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
751 Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật VLF (tần số rất thấp) trong khảo cứu tầng điện ly ThS. Vĩnh Hào
752 Xây dựng Trung tâm giữ giống Vi sinh vật và phát triển các chất có hoạt tính sinh học từ vi sinh vật của Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam PGS.TS. Ngô Đình Bính
753 Xây dựng đồ thị tái tổ hợp di truyền cho dữ liệu lớn trên toàn hệ gen TS. Hồ Bích Hải
754 Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến chất lượng nước khu vực thượng du lưu vực sông Cầu thuộc 2 tỉnh Bắc Kạn và Thái Nguyên PGS.TS. Hà Ngọc Hiến
755 Hoàn thiện công nghệ sản xuất thực phẩm chức năng có tác dụng tăng cường thể lực và hỗ trợ điều trị các bệnh về gan từ thực vật TS. Lê Thị Hồng Minh
756 Nghiên cứu xác định thành phần hóa học, hoạt chất có tác dụng bảo vệ gan của cây thuốc Xáo tam phân (Paramignya trimera) họ Rutaceace của Việt Nam PGS.TS. Nguyễn Mạnh Cường
757 Hoàn thiện quy trình nhân giống cây sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) với số lượng lớn dưới hệ thống chiếu sáng đơn sắc (LED) phục vụ nhu cầu của tỉnh Quảng Nam” (mã số: VAST.SXTN.06/12-13) PGS.TS. Dương Tấn Nhựt
758 Phát triển thiết bị hỗ trợ cân bằng gián tiếp cho hệ thống tua bin hơi nước và máy phát điện có các thành phần phi tuyến Lê Duy Minh
759 Điều tra, đánh giá dị thường phóng xạ ở một số khu vực thuộc trũng Tú Lệ phục vụ tìm kiếm khoáng sản phóng xạ và bảo vệ môi trường TS. Nguyễn Hoàng
760 Nghiên cứu các giải pháp tổng hợp phục hồi và quản lý hệ thống rừng phòng hộ đầu nguồn ở Tây Nguyên. Mã số: TN3/T27 PGS.TS. Trần Văn Con
761 Nhân giống nhân tạo và nuôi trồng thử nghiệm một số loài rong mơ-Sargassum tại các vùng ven biển TS. Lê Như Hậu
762 Nghiên cứu thiết kế và tích hợp hệ thống quang điện tử giám sát mục tiêu tầm gần có khả năng ứng dụng cho các hải đảo ThS. Ngô Mạnh Tiến
763 Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu đa phương tiện y tế và công cụ hỗ trợ khám chữa bệnh tại bệnh viện Năm 2013: GS.TS. Vũ Đức ThiNăm 2014: TS. Nguyễn Long Giang
764 Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ xử lý nước thải nhiễm kim loại bằng vi khuẩn khử sulfate phù hợp điều kiện Việt Nam TS. Kiều Thị Quỳnh Hoa
765 Đánh giá sinh khối và khả năng tích lũy cacbon của các quần xã thực vật trong hệ sinh thái rừng kín thường xanh trên núi đất tại Trạm đa dạng sinh học Mê Linh và vùng phụ cận TS Đỗ Hữu Thư
766 Nghiên cứu tạo chủng Baculovirrus tái tổ hợp mang gen kháng nguyên virus cúm phục vụ mục tiêu sản xuất chế phẩm miễn dịch thế hệ mới TS.Đồng Văn Quyền
767 Nghiên cứu cấu trúc sâu vỏ trái đất khu vực đới đứt gẫy Sông Mã bằng phương pháp thăm dò sâu từ tellue Ts. Võ Thanh Sơn
768 Nghiên cứu, đánh giá các yếu tố môi trường nền các huyện ven biển phục vụ thành lập mạng lưới quan trắc định kỳ và thường xuyên tại hai trạm quan trắc địa lý- môi trường Đồng Hới (Quảng Bình) và Cồn Vành (Thái Bình). PGS.TS. Lại Vĩnh Cẩm
769 Quan trắc và phân tích môi trường biển ven bờ Miền Nam Việt Nam, năm 2014 TS. Vũ Tuấn Anh
770 Điều tra các chất có hoạt tính sinh học từ nguồn thực vật rừng ngập mặn tại khu vực vườn Quốc gia Xuân Thủy tỉnh Nam Định TS. Nguyễn Văn Thanh
771 Nghiên cứu quy trình chế tạo hệ dẫn thuốc cấu trúc nano và đánh giá hiệu quả tác động của chúng lên tế bào ung thư người nuôi cấy in vitro TS.Hà Phương Thư
772 Chế tạo hệ đo hiệu suất lượng tử, hiệu suất phát quang của vật liệu và linh kiện huỳnh quang cấu trúc nano ThS. Lê Anh Tú
773 Nghiên cứu xây dựng quy trình phân lập piceatannol từ củ gấu biển Cyperus stoloniferus (Cyperaceae) và đánh giá tác dụng hạ gluco huyết của nó trên động vật thực nghiệm TS. Nguyễn Tiến Đạt
774 Nghiên cứu xây dựng chương trình hiệu chỉnh trực giao ảnh vệ tinh VNREDSat – 1 và các phương pháp, kỹ thuật xử lý, phân tích ảnh vệ tinh siêu phổ Lại Anh Khôi
775 Nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu thông minh đa dạng thực vật bậc cao có mạch Vườn Quốc gia Ba Vì. PGS.TS. Nguyễn văn Sinh
776 Nâng cấp phổ kế phản xạ có khả năng lắp đặt, tác nghiệp tự động trên máy bay không người lái (UAV) để xây dựng cơ sở dữ liệu phổ phản xạ của các đối tượng tự nhiên ThS. Nguyễn Văn Hiệu
777 Xây dựng bộ mẫu và posters hình ảnh các loài Ốc biển (Gastropoda) thường gặp ở vùng ven biển tỉnh Khánh Hòa ThS. Bùi Quang Nghị
778 Đánh giá kết quả hai năm triển khai Chương trình Khoa học và Công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên CVC. Nghiêm Xuân Minh
779 Quan trắc và phân tích môi trường biển ven bờ phía Bắc 2014 ThS. Dương Thanh Nghị
780 Hoàn thiện và ứng dụng công nghệ tái chế bã thải rắn trong công nghiệp mạ crôm, niken vào sản xuất thử nghiệm nhằm thu hồi các kim loại có ích và xử lý triệt để môi trường các chất thải cuối cùng Phạm Đức Thắng
781 Nghiên cứu qui trình sản xuất L-asparaginase tái tổ hợp, thử nghiệm diệt các dòng tế bào ung thư và định hướng dùng hỗ trợ điều trị bệnh ung thư máu PGS. TS. Quyền Đình Thi
782 Ứng dụng viễn thám và GIS để theo dõi nguy cơ phát sinh bệnh sốt rét phục vụ cho việc chăm sóc sức khỏe cộng đồng ThS. Phạm Việt Hồng
783 Nghiên cứu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến các quần thể rùa biển tại Việt Nam ThS. Chu Thế Cường
784 Liên kết nội vùng trong Phát triển bền vững vùng Tây Nguyên. TS. Lê Anh Vũ
785 Hoàn thiện công nghệ chế tạo sơn cách điện cấp F trên cơ sở nhựa epoxy biến tính dầu thực vật. PGS.TS. Lê Xuân Hiền
786 Nghiên cứu quy trình tách chiết, thành phần, cấu trúc và tính chất hóa học của dầu dừa nguyên sinh và định hướng ứng dụng trong y dược. Mã số đề tài: VAST.NĐP.16/12-13 TS. Lê Ngọc Hùng
787 hát triển kinh tế hộ và kinh tế trang trại gắn với xóa đói giảm nghèo bền vững ở Tây Nguyên. Mã số TN3/X19 TS. Nguyễn Đức Đồng
788 Nghiên cứu sản xuất chế phẩm xử lý nước (gói lọc nước) phục vụ đồng bào khi lũ lụt Ths. Nguyễn Thành Khôi
789 Đánh giá tổn thương hệ thống bãi triều và bãi cát biển ven bờ Bắc Trung Bộ do tai biến thiên nhiên liên quan tới biến đổi khí hậu và đề xuất giải pháp giảm thiểu thiệt hại TS. NCVC Nguyễn Tiến Hải
790 Điều tra nghiên cứu các cây thuốc được sử dụng trong các bài thuốc dân tộc tại Tây Nguyên và các biện pháp bảo tồn (Mã số: TN3/T10) Nguyễn Văn Dư
791 Điều tra, nghiên cứu xây dựng hồ sơ cho 50 đảo (có diện tích >1km2) trong hệ thống đảo ven bờ Bắc Bộ về vị thế, điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội và các dạng tài nguyên phục vụ phát triển kinh tế biển và đảm bảo an ninh quốc phòng TS. Uông Đình Khanh
792 Tái cơ cấu kinh tế Tây Nguyên theo hướng phát triển bền vững PGS.TS. Bùi Quang Tuấn
793 Dân số và di dân trong phát triển bền vững Tây Nguyên (Mã số: TN3/X14) PGS.TS. Đặng Nguyên Anh
794 Nghiên cứu biểu hiện protein tái tổ hợp tạo vị ngọt Miraculin trong cây cà chua chuyển gen PGS. TS Chu Hoàng Hà
795 Vấn đề giáo dục, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực cho phát triển bền vững Tây Nguyên (Mã số: TN3/X08) PGS. TS Bùi Tất Thắng
796 Quan hệ tộc người và chiến lược xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc trong phát triển bền vững Tây Nguyên (Mã số: TN3/ X05) PGS.TS. Phạm Quang Hoan
797 Xây dựng luận cứ khoa học cho việc bổ sung và đổi mới hệ thống thể chế phát triển bền vững Tây Nguyên (Mã số: TN3/X09) PGS.TS. Hà Huy Thành
798 Vai trò của văn hóa và lối sống trong phát triển bền vững Tây Nguyên GS.TS. Lê Hồng Lý
799 Nghiên cứu tổng quan về tiềm năng xây dựng các bộ mẫu vật thiên nhiên tiêu biểu của Việt Nam PGS. TS. Trần Văn Ý
800 Quan trắc và Phân tích Môi trường biển ven bờ Miền Trung năm 2014 TS. Phạm Thị Minh Hạnh
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU