STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
701 Nghiên cứu làm chủ quy trình công nghệ điều khiển vệ tinh nhỏ quan sát Trái Đất và đề xuất các quy định về vận hành và khai thác an toàn, hiệu quả vệ tinh VNREDSat-1. Mã số đề tài: VT/UD-06/13-15 Phạm Minh Tuấn
702 Nghiên cứu và phát triển phần mềm tích hợp để tính toán và mô phỏng dao động, độ bền, ổn định và nhiệt của kết cấu trong thiết kế và chế tạo vệ tinh nhỏ trên quỹ đạo thấp. Mã số đề tài: VT/CB-02/12-15 ThS. Nguyễn Như Hiếu
703 Bảo tồn nguồn gen của hai loài Dầu mít (Dipterocarpus costatus) và Dầu song nàng (D. dyeri) đang bị đe dọa tuyệt chủng ở Đông Nam Bộ. Mã số VAST.BVMT.01/15-16. TS. Nguyễn Minh Tâm
704 “Hoàn thiện và triển khai thiết bị hấp phụ asen bằng vật liệu nano hệ Fe – Mn tại các hộ gia đình trong tỉnh Hà Tĩnh” .Mã số nhiệm vụ : VAST.NĐP.09/15-16 TS Phạm Ngọc Chức
705 Nghiên cứu hoạt tính gây độc tế bào, kháng vi sinh vật kiểm định và tìm kiếm các chất hóa học có hoạt tính từ 10 loài động vật thân mềm ở khu vực Cát Bà, tỉnh Quảng Ninh; Mã số đề tài: VAST04.08/14-15. ThS Phan Thị Thanh Hương
706 Điều tra, đánh giá hiện trạng thoái hóa đất khu vực Điện Biên và Lai Châu bằng công nghệ viễn thám và hệ thông tin địa lý (GIS) nhằm phục vụ phát triển kinh tế xã hội và sử dụng đất bền vững, Mã số nhiệm vụ: VAST.ĐTCB.03/14-15 PGS. TS. Phạm Quang Vinh
707 Quan trắc và phân tích môi trường biển Miền Nam Việt Nam, năm 2016 TS. Vũ Tuấn Anh
708 Điều tra, đánh giá hiện trạng nguồn tài nguyên cây thuốc tại một số xã vùng cao của huyện Na Hang, đề xuất giải pháp bảo tồn và sử dụng bền vững một số loài có giá trị và triển vọng. Mã số nhiệm vụ: VAST.NĐP.18/15-16 PGS.TS. Trần Huy Thái
709 Điều tra, xây dựng thư viện phổ phản xạ phục vụ công tác điều tra, thành lập bản đồ rừng ngập mawj từ ảnh Vệ tinh. Mã số: VAST. ĐTCB.02/14-15 TS. Phạm Việt Hòa
710 Hoàn thiện công nghệ chế tạo ống gân xoắn từ vật liệu tổ hợp PE/tro bay và tro bay biến tính sử dụng để hạ ngầm các loại dây, cáp trong ngành xây dựng, điện lực, viễn thông Mã số dự án: VAST.SXTN.01/15-16 GS. TS. Thái Hoàng
711 Quan trắc và Phân tích Môi trường biển ven bờ Miền Trung năm 2016 TS. Phạm Thị Minh Hạnh
712 “Nghiên cứu xây dựng mô hình bổ sung nhân tạo làm nhạt hóa nước dưới đất nhằm cung cấp nước cho một công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn tỉnh Thái Bình”. Mã số nhiệm vụ: VAST.NĐP.05/15-16 PGS.TS.NCVCC. Nguyễn Văn Hoàng.
713 Nghiên cứu công nghệ thu hồi N (Amoni) và P (Phophat) trong nước tiểu dưới dạng kết tủa Struvite để làm phân bón nhả chậm. Mã số đề tài: VAST07.04/15-16 TS. Lưu Thị Nguyệt Minh
714 Nghiên cứu ứng dụng vật liệu nano trong dầu bôi trơn, tản nhiệt cho trang thiết bị quân sự Mã số: VAST. AN-QP.03/14-16 PGS.TS. Phan Ngọc Minh
715 Nghiên cứu chế tạo vật liệu nanocomposite chứa nano bạc nhằm loại trừ tác hại của một số loại nấm tồn lưu trong đất và gây bệnh cho cây trồng để thay thế cho thuốc bảo vệ thực vật gây ô nhiễm môi trường.Mã số đề tài:VAST07.01/14-15 ThS. Phạm Hoàng Long
716 Nghiên cứu chế tạo vật liệu siêu hấp thụ băng tần rộng trên cơ sở vật liệu biến hóa metamaterials PGS.TS Vũ Đình Lãm
717 Thiết kế chế tạo thử nghiệm trạm thu phát mặt đất trong hệ thống thông tin vệ tinh ứng dụng công nghệ vô tuyến điều khiển bằng phần mềm SDR. Mã số đề tài: VT/CN-02/14-15 PGS. TS. Vũ Văn Yêm
718 Tổng hợp một số dẫn xuất mới của murrayafoline A và thăm dò tác dụng chống ung thư. Mã số đề tài: VAST04.02.15-16 TS. Lưu Văn Chính
719 Xây dựng phòng trưng bày tiến hóa sinh giới ảo trực tuyến Mã số: VAST.ĐLT.08/14-15 Ngô Đăng Trí
720 uan trắc và phân tích môi trường biển ven bờ phía Bắc 2016 TS. Dương Thanh Nghị
721 Giải mã trình tự toàn bộ vùng mã hoá (exome) ở bệnh nhân tự kỷ Việt Nam. Mã số đề tài: VAST02.02/15-16 PGS.TS. Nguyễn Huy Hoàng
722 Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo mẫu thử nghiệm payload quang-điện tử chụp ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ cho vệ tinh nhỏ quan sát trái đấtMã số đề tài: VT/CN-01/14-15 PGS.TS Phan Tiến Dũng
723 Các chất có hoạt tính sinh học từ một số dược liệu Việt Nam (Morinda longifolia, Mallotus apelta, Paeonia suffruticosa, Angelica dahurica): phân lập, xác định cấu trúc, hoạt tính sinh học và chuyển hóa hóa học. Mã số nhiệm vụ: VAST.HTQT.Bulgaria.01/2015-2016 Chủ nhiệm nhiệm vụ phía Việt Nam: - TS. Nguyễn Hoài Nam - Chức vụ: Phó Viện trưởng Chủ nhiệm nhiệm vụ phía phía đối tác: GS.TS. Vladimir Dimitrov
724 Cập nhật hệ thống cơ sở dữ liệu, đánh giá hiện trạng hệ thống năng lượng Việt Nam và kiến nghị. Mã số đề tài: VAST.CTG.02/14-15 TS. Đoàn Văn Bình
725 Xây dựng phần mềm tính toán chuyển động của đầu đạn trong môi trường nước phục vụ thiết kế, chế tạo súng lục bắn dưới nước. Mã số đề tài: VAST01.01/14-15 Th.S. Nguyễn Hồng Phong
726 Nghiên cứu chế tạo hệ thống cung cấp dịch vụ định vị GPS độ chính xác cm trong thời gian thực cho các lĩnh vực đòi hỏi độ chính xác định vị cao; Mã số đề tài: VT/CN-02/13-15. PGS. TS. Tạ Hải Tùng
727 Áp dụng các mô hình hiện đại nhằm đánh giá, phòng tránh và giảm thiểu thiệt hại các tác động môi trường của hiện tượng đóng/mở các cửa sông, đầm phá phục vụ chiến lược phát triển bền vững kinh tế xã hội, bảo vệ môi trường tại dải ven biển Nam Trung bộ (Đà Nẵng – Bình Thuận). TS. Lê Đình Mầu
728 Điều tra bổ sung, đánh giá đa dạng thực vật bậc cao có mạch và tìm kiếm các loài thực vật có hoạt tính sinh học tại các đảo Vịnh Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và đề xuất các giải pháp bảo tồn, sử dụng bền vững.Mã số đề tài: VAST04.09/15-16 TS. Nguyễn Thế Cường
729 Nghiên cứu phương pháp xử lý nâng cao chất lượng ảnh vệ tinh VNREDSat-1. Mã số đề tài: VT/UD-01/13-15 Lê Quốc Hưng - Cục Viễn thám quốc gia
730 Nghiên cứu giải pháp nâng cao ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất nông nghiệp và năng lực tiếp cận thị trường của các hộ nông dân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mã số nhiệm vụ: VAST.CTG.09/14-16. ThS. Trần Văn Cường.
731 Nghiên cứu phát triển công nghệ và chế tạo vật liệu mới ứng dụng trong an ninh - quốc phòng.Mã số dự án: VAST.TĐ.AN-QP/14-16 TS. Nguyễn Văn Thao
732 Đánh giá hệ thống thiết bị khảo sát, quan trắc biển ở Việt Nam và xây dựng định hướng chiến lược phát triển cho Viện Hàn lâm KHCNVN Mã số đề tài: VAST06.01/14-15 GS. TSKH. Nguyễn Tiến Khiêm
733 Điều tra đa dạng tài nguyên côn trùng vùng Tây Bắc, đề xuất giải pháp phát triển, khai thác, sử dụng bền vững. Mã số đề tài: VAST04.02/14-15 TS Phạm Quỳnh Mai
734 Điều tra, đánh giá tác hại của ký sinh trùng ở một số loài cá có giá trị kinh tế cao ở biển ven bờ Bắc Việt Nam. Mã số nhiệm vụ: VAST.ĐTCB.01/13-14 TS. Nguyễn Văn Hà
735 Ứng dụng ảnh vệ tinh VNREDSat-1 để xây dựng cơ sở dữ liệu địa hình và thông tin địa lý quân sự nâng cao hiệu quả công tác tham mưu và bảo đảm địa hình ngoài lãnh thổ Mã số đề tài: VT/UD-05/14-15 TS Vũ Văn Chất - Cục Bản đồ/Bộ Tổng Tham mưu
736 “Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học cây thuốc giấu Euphorbia tithymaloides và định hướng tạo chế phẩm phòng chống ung thư”. Mã số đề tài: VAST 04.10/14-15. TS. Cầm Thị Ính
737 Nghiên cứu, đánh giá và dự báo khả năng chịu bão của các công trình giàn thép cao tầng bằng phương pháp dao động.Mã số: VAST.ĐLT 10/14-15 Nguyễn Văn Quang
738 Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ bảo quản và nâng cao chất lượng quả vải Lục Ngạn bằng màng bao gói khí quyển biến đổi (MAP). Mã số nhiệm vụ: VAST.NĐP.16/15-16 TS. Phạm Thị Thu Hà
739 Nghiên cứu mức độ xâm nhập mặn tầng chứa nước Pleistocen khu vực ven biển Nam Định do khai thác quá mức nước dưới đất. Mã số đề tài: VAST06.06/14-15 TS.NCVC. Trịnh Hoài Thu
740 Nghiên cứu công nghệ chế tạo một số chủng loại hợp kim vônfram ứng dụng làm lõi đạn xuyên động năng trong quân sự. Mã số hợp phần dự án:VAST.TĐ.AN-QP.02/14-16 Chủ nhiệm hợp phần dự án: TS. Đoàn Đình Phương.Đồng Chủ nhiệm hợp phần dự án: TS. Trần Bá Hùng
741 Nghiên cứu tổng hợp ống nanô cácbon định hướng và graphene ứng dụng trong cảm biến sinh học sử dụng hiệu ứng trường nhằm xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật TS. Nguyễn Văn Chúc
742 Nghiên cứu mô phỏng bài toán truyền năng lượng không dây và chế tạo thử nghiệm hệ thiết bị truyền năng lượng bằng chùm tia vi ba công suất cao, Mã số đề tài: VT/CB-03/13-15 GS. TSKH. Đào Khắc An
743 Nghiên cứu phát triển phương pháp, kỹ thuật xử lý, phân tích ảnh siêu phổ, phục vụ triển khai các ứng dụng của vệ tinh VNREDSat – 1B và ứng dụng thử nghiệm trong giám sát môi trường Mã số đề tài: VT/CB-01/13-15 Lại Anh Khôi
744 Nghiên cứu chế tạo các hợp kim có hiệu ứng từ nhiệt lớn ở vùng nhiệt độ phòng, định hướng ứng dụng trong các thiết bị làm lạnh bằng từ trường.Mã số đề tài: VAST03.04/14-15 PGS.TS. Nguyễn Huy Dân
745 Nghiên cứu thông số khí quyển sử dụng quan trắc vệ tinh và đo đạc LIDAR trong đánh giá ảnh hưởng của khí quyển lên chất lượng ảnh vệ tinh”. Mã số đề tài: VT/CB -02/14-15. TS. Phạm Xuan Thành
746 Nghiên cứu công nghệ dữ liệu lớn và phát triển phần mềm phân tích hiệu năng cao cho doanh nghiệp. Mã số đề tài: VAST01.09/14-15 TS. Hoàng Đỗ Thanh Tùng
747 Nghiên cứu chế tạo các đế có hiệu ứng tán xạ Raman tăng cường bề mặt (SERS) và sử dụng các đế này trong ghi phổ Raman để phát hiện các chất hữu cơ độc hại với độ nhạy cao. Mã số đề tài: VAST03.03/14-15 GS.TS. Đào Trần Cao
748 Nghiên cứu, ứng dụng dữ liệu ảnh vệ tinh VNREDSat-1 và hệ thông tin địa lý phục vụ công tác bảo tồn các di sản văn hóa, di sản thiên nhiên ở Miền Trung, thử nghiệm tại TP.Huế và Vườn Quốc Gia Phong Nha Kẻ Bàng. Mã số đề tài: VT/UD-03/14-15 PGS.TS. Phạm Văn CựCơ quan chủ trì: Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên
749 Nghiên cứu, phát triển các phương pháp phân tích cấu trúc và nhận dạng văn bản trong bài toán nhập liệu tự động. Mã số đề tài: VAST01.08/15-16 TS. Nguyễn Đức Dũng
750 Nghiên cứu thành phần hóa học và đánh giá tác dụng hạ gluco huyết trên động vật thực nghiệm của lá cây đinh lăng (Polyscias fruticosa L. Harms). Mã số đề tài: VAST.ĐLT.06/14-15 TS. Trần Thị Hồng Hạnh
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU