STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
651 Nâng cao hiệu quả hoạt động sở hữu trí tuệ của Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam giai đoạn 2016-2020 PGS.TS. Phan Tiến Dũng
652 Nghiên cứu phân lập các hợp chất từ nguồn san hô mềm ở vùng biển Trung bộ (vùng biển Bắc Trung Bộ đến biển Trung Trung Bộ Việt nam) nhằm tìm kiếm các hoạt chất có khả năng diệt tế bào ung thư thử nghiệm và hoạt tính kháng vi sinh vật kiểm định. TS Nguyễn Hoài Nam
653 Nghiên cứu phát hiện các hợp chất kháng lao và kháng sinh từ nguồn vi sinh vật đáy biển vùng biển Trung Bộ (vùng biển Bắc Trung Bộ đến Trung Trung Bộ, Việt Nam) PGS. TS Habil. Phạm Văn Cường
654 Khảo sát, xây dựng công trình nước sinh hoạt cho trường THPT Mùn Chung, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. ThS. Nguyễn Thị Thanh Hải
655 “Hoàn thiện quy trình công nghệ và triển khai dây chuyền sản xuất đồng (I) clorua nano ứng dụng làm phân bón vi lượng có tác dụng diệt trừ nấm bệnh cho một số cây trồng.” - Mã số: VAST.SXTN.06/16-17 Tiến sĩ Bùi Duy Du
656 Hoàn thiện công nghệ chế tạo lớp phủ hợp kim niken crôm bằng công nghệ phun phủ hồ quang điện để nâng cao độ bền mài mòn ăn mòn cho các chi tiết máy công nghiệp làm việc trong môi trường khắc nghiệt” - Mã số dự án: VAST.SXTN.02/16-17 TS. Lý Quốc Cường
657 Nghiên cứu xác định chất độc trong bảo quản và chế biến thực phẩm - Mã số đề tài: VAST.TĐ.TP.03/16-18 TS. Đào Hải Yến
658 Nghiên cứu khai thác dược liệu hải miên ở vùng biển Trung bộ (vùng biển Bắc Trung Bộ đến biển Trung Trung Bộ Việt nam) theo định hướng hoạt tính diệt tế bào ung thư nhằm tạo ra sản phẩm có tác dụng hỗ trợ điều trị bệnh ung thư;- Mã số đề tài: VAST.TĐ.DLB.01/16-18 PGS.TS. Phan Văn Kiệm
659 Nghiên cứu áp dụng phương pháp fingerprint trong xác định thành phần thực phẩm chức năng - Mã số: VAST.TĐ.TP.05/16-18 TS. Trần Thị Hồng Hạnh
660 Hoàn thiện quy trình công nghệ chiết xuất và thử nghiệm sản xuất viên nang đại tràng Bà Giằng PGS. TS Trịnh Thị Thủy
661 Nghiên cứu phân lập các hợp chất từ một số động vật Da gai ở vùng biển Trung bộ (vùng biển Bắc Trung Bộ đến biển Trung Trung Bộ Việt nam) nhằm tìm kiếm các hoạt chất có khả năng diệt tế bào ung thư thử nghiệm và kháng viêm nhằm tạo ra sản phẩm có tác dụng hỗ trợ tăng cường sức khỏe; Mã số đề tài:VAST.TĐ.DLB.03/16-18 TS. Nguyễn Xuân Cường
662 Xây dựng phương pháp và phần mềm đánh giá độ tin cậy cung cấp điện có xét đến vai trò của các nguồn năng lượng tái tạo và nguồn nhiên liệu cho các nhà máy điện tại Việt Nam Ths. Lê Công Thịnh
663 Hoàn thiện công nghệ sản xuất thực phẩm chức năng synbiotic từ vi khuẩn probiotic sinh bào tử và chất xơ hòa tan xylooligosaccharide (XOS) từ cám gạoMã số đề tài - VAST.SXTN.05/16-17 PGS.TS. Nguyễn Thị Mai Phương
664 Biên tập, chỉnh sửa, bổ sung bản thảo và xuất bản tiếp tục bộ sách Động vật chí, Thực vật chí Việt Nam của giai đoạn 2008 – 2010 - Mã số nhiệm vụ: VAST.ĐL.02/16-17. PGS.TS Trần Huy Thái
665 Xây dựng Bộ quy trình định lượng các chất độc trong thực phẩm - Mã số đề tài: VAST.TĐ.TP.01/16-18 PGS.TS. Nguyễn Quang Trung
666 Nghiên cứu các đặc điểm di truyền phân tử của quần thể bò lai tự nhiên giữa bò tót (Bos gaurus) và bò nhà (Bos taurus) ở vườn Quốc gia Phước Bình tạo cơ sở cho công tác chọn giốngMã số đề tài - VAST.NĐP 08/16-17 PGS.TS Lê Văn Sơn
667 Nghiên cứu các chất thứ cấp có hoạt tính sinh học từ vi tảo biển ở vùng biển Trung Bộ (vùng biển Bắc Trung Bộ đến Trung Trung Bộ Việt Nam TS. Nguyễn Thị Minh Hằng
668 Nghiên cứu và xây dựng quy trình phòng trừ sinh học các loại côn trùng chính (bọ trĩ, bọ phấn trắng) và nhện hại trên cây dưa lưới được canh tác trong nhà lưới tại Tp. Hồ Chí Minh PGS.TS. Nguyễn Thị Phương Thảo
669 Nghiên cứu đánh giá thay đổi đường bờ biển tỉnh Trà Vinh từ năm 1966 đến hiện tại và đề xuất các giải pháp hạn chế xói lở. Mã số: VAST.ĐLT.13/14-15 Nguyễn Thị Mộng Lan
670 Nghiên cứu ứng dụng một số hóc môn sinh sản và xây dựng công thức lai tạo để nâng cao chất lượng đàn bò trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Mã số đề tài: VAST.NĐP.13/15-16 Hoàng Nghĩa Sơn
671 Nghiên cứu, chế tạo mẫu thiết bị phát điện từ năng lượng sóng biển. Mã số đề tài: VAST01.10/16-17 ThS. Nguyễn Văn Hải
672 Nghiên cứu tính đa dạng thành phần loài thực vật bậc cao có mạch tại Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu, tỉnh Thanh Hóa và đề xuất các giải pháp bảo tồn - Mã số: VAST.ĐLT.07/16-17 TS. Bùi Hồng Quang
673 Nghiên cứu chế tạo vật liệu tạo màng phủ kị nước cho kính quan sát ban ngày ứng dụng trong bảo quản và sử dụng các trang bị kỹ thuật An ninh - Quốc phòng - Mã số đề tài: VAST.NĐP.05/16-17 TS. Lương Như Hải và TS. Vũ Minh Thành
674 Xây dựng thuyết minh đề án “Xây dựng Trung tâm Công nghệ sinh học quốc gia miền Bắc” PGS.TS. Chu Hoàng Hà
675 Nghiên cứu thành phần lipid và khảo sát hoạt tính sinh học của lớp chất lipid của các sinh vật biển trong chuyến khảo sát tàu “Viện sỹ Oparin” lần thứ 5 trong vùng biển Việt Nam. Mã số: VAST.HTQT.NGA.15/16-17 GS. TS. Phạm Quốc Long
676 Nghiên cứu chế tạo máy làm đá tuyết từ nước biển phục vụ bảo quản hải sản đánh bắt xa - Mã số nhiệm vụ: VAST.CTG.13/16-17. ThS. Lê Văn Luân.
677 Nghiên cứu chuyển động hiện đại và mối liên quan với hoạt động động đất tại khu vực Tây Bắc Việt Nam trên cơ sở sử dụng tổ hợp số liệu GPS và địa chấn Mã số: VAST.ĐLT 10/15-16 Nguyễn Ánh Dương
678 Đánh giá khả năng phân hủy của các polyme phân hủysinh học hiện có ở việt nam trong các điều kiện môi trườngxử lý khác nhau - Mã số đề tài: VAST03.01/16-17 PGS. TS. Đặng Thị Cẩm Hà
679 Xác định thành phần hoá học của một số cây thuốc tại tỉnh Hà Giang làm cơ sở khoa học cho việc xây dựng vùng dược liệu tỉnh. Mã số VAST.ƯDCN.05/14-16 PGS.TS. Nguyễn Tiến Đạt
680 Nghiên cứu thành phần hóa học, hoạt tính sinh học của cây mỏ quạ (Maclura cochinchinensis (Lour.) Corner) họ dâu tằm (Moraceae) và tạo chế phẩm có khả năng kháng ung thư, kháng viêm, kháng vi sinh vật - Mã số đề tài: VAST04.05/1617 TS. Trần Văn Chiến
681 Nghiên cứu so sánh sự đa dạng phân tử của lipid phân cực trong san hô và san hô thủy tức của Việt Nam và vùng Viễn Đông LB Nga - Mã số Nhiệm vụ: VAST.HTQT.NGA.12/16-17 TS. Đặng Thị Phương Ly
682 Nghiên cứu và định hướng sử dụng hemaggluuinin từ sinh vật biển - Mã số đề tài: VAST06.04/16-17 TS. Lê Đình Hùng
683 Xây dựng công cụ quản lý đăng ký nhiệm vụ hợp tác quốc tế tại Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam Trần Danh Minh Hoàng
684 Nghiên cứu chế tạo chất lỏng từ nền hạt nano ferrite spinel MFe2O4 (M=Fe, Co, Mn) định hướng ứng dụng trong liệu pháp nhiệt từ trị ung thư - Mã số: VAST.ĐLT.05/16-17 Tiến Sĩ ngành khoa học vật liệu, nghiên cứu viên Phạm Hoài Linh
685 “Xây dựng cơ sở dữ liệu kết quả nhiệm vụ KHCN cấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam và cơ sở dữ liệu sách thư viện” Ths. Trần Văn Hồng
686 Đánh giá tính hiệu quả của hệ thống trạm quan sát địa chấn Việt Nam trên cơ sở tính toán sai số trong việc xác định các tham số cơ bản của chấn tiêu động đất - Mã số đề tài: VAST05.03/16-17 ThS. Phùng Thị Thu Hằng
687 Nghiên cứu đánh giá chi tiết hoạt động địa chấn đới đứt gãy kinh tuyến Thường Xuân - Bá Thước và các dạng tai biến địa chất liên quan Lại Hợp Phòng
688 Xác định tuyến hành lang thoát lũ trên sông vùng hạ du Vu Gia – Thu Bồn (thuộc thành phố Đà Nẵng) khi hệ thống công trình thủy điện ở thượng du đi vào vận hành trong bối cảnh biến đổi khí hậu - Mã số đề tài: VAST-NĐP.12/15-16 ThS Hoàng Thái Bình
689 Dự án phát triển công nghệ sản xuất Curcumin từ củ nghệ vàng C. longa trồng tại nông trường Thạch Quảng – Thanh Hóa - Mã số dự án: VAST.SXTN.06/15-16 TS. Trần Quốc Toàn
690 Thử nghiệm kết hợp tư liệu Landsat 8 OLI và Sentinel-1 hỗ trợ trong công tác vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn (Quảng Nam – Đà Nẵng) Mã số đề tài: VAST05.04/15-16 Nguyễn Đình Dương
691 Nghiên cứu phân loại và mối quan hệ di truyền các loài ếch cây thuộc giống Rhacophorus ở Việt Nam. Mã số đề tài: VAST. CTG. 03. 1617 TS. Nguyễn Thiên Tạo
692 Nghiên cứu đặc điểm sinh học sinh sản của Ngán phục vụ bảo tồn và phát triển nguồn lợi Ngán tại Quảng Ninh. Mã số đề tài: VAST.NĐP.04/15 – 16. TS.Nguyễn Xuân Thành
693 “Điều tra, đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lý, bảo tồn, sử dụng bền vững các loài động vật có xương sống trên cạn (thú, chim, bò sát, ếch nhái) có giá trị khoa học và kinh tế ở quần đảo Cù Lao Chàm (Quảng Nam)”.Mã số đề tài: VAST04.07/15-16 PGS.TS. Lê Đình Thủy
694 Điều tra, đánh giá đặc điểm biến động châu thổ ngầm cửa sông Đáy vàcác tác động của chúng đến quá trình xói lở, bồi tụ đới bờ trong khu vực - Mã số: VAST.ĐTCB.02/16-17 TS. Dương uốc Hưng
695 Nghiên cứu chế tạo vật liệu nano ulvan polysaccharide từ ulvan polysacccharide trong rong lục, hướng đến ứng dụng làm chất dẫn thuốc trong y sinh. Mã số đề tài: VAST03.04/15-16 Trần Thị Thanh Vân
696 Nghiên cứu các hợp chất chuyển hóa thứ cấp từ một số sinh vật biển của vịnh Nha Trang sử dụng phương pháp chiết bằng CO2 ở trạng thái siêu tới hạn - Mã số đề tài: VAST06. 05/15-16 TS. Phạm Đức Thịnh
697 Nghiên cứu tạo cây ngô chuyển gen - Mã số đề tài: VAST02.03/16-17 giầu Carotenoid GS.TS. Nguyễn Đức Thành
698 Đánh giá mức độ đa dạng nguồn gen và ứng dụng chỉ thị di truyền phân tử trong hỗ trợ chọn lọc giống gà Liên Minh. Mã số đề tài: VAST.NĐP.01/15-16. TS Nguyễn Thị Diệu Thuý
699 Nghiên cứu tận dụng nguồn nước suối khoáng tại Thừa Thiên Huế để sản xuất Spirullina làm thực phẩm chức năng - Mã số đề tài: VAST.NĐP.10/15-16 ThS. Vũ Thị Thanh Tâm & ThS. Trần Phương Hà
700 Thiết kế, chế tạo hệ thống thiết bị đo và giám sát kết cấu on-line bằng phương pháp dao động - Mã số đề tài: VAST01.02/16-17 Nguyễn Việt Khoa
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU