Đăng nhập tài khoản để giao nộp tóm tắt kết quả đề tài Tại đây
STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
551 “Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học cây thuốc giấu Euphorbia tithymaloides và định hướng tạo chế phẩm phòng chống ung thư”. Mã số đề tài: VAST 04.10/14-15. TS. Cầm Thị Ính
552 Ứng dụng ảnh vệ tinh VNREDSat-1 để xây dựng cơ sở dữ liệu địa hình và thông tin địa lý quân sự nâng cao hiệu quả công tác tham mưu và bảo đảm địa hình ngoài lãnh thổ Mã số đề tài: VT/UD-05/14-15 TS Vũ Văn Chất - Cục Bản đồ/Bộ Tổng Tham mưu
553 Nghiên cứu giải pháp nâng cao ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất nông nghiệp và năng lực tiếp cận thị trường của các hộ nông dân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mã số nhiệm vụ: VAST.CTG.09/14-16. ThS. Trần Văn Cường.
554 Nghiên cứu công nghệ chế tạo một số chủng loại hợp kim vônfram ứng dụng làm lõi đạn xuyên động năng trong quân sự. Mã số hợp phần dự án:VAST.TĐ.AN-QP.02/14-16 Chủ nhiệm hợp phần dự án: TS. Đoàn Đình Phương.Đồng Chủ nhiệm hợp phần dự án: TS. Trần Bá Hùng
555 Nghiên cứu mức độ xâm nhập mặn tầng chứa nước Pleistocen khu vực ven biển Nam Định do khai thác quá mức nước dưới đất. Mã số đề tài: VAST06.06/14-15 TS.NCVC. Trịnh Hoài Thu
556 Nghiên cứu, đánh giá và dự báo khả năng chịu bão của các công trình giàn thép cao tầng bằng phương pháp dao động.Mã số: VAST.ĐLT 10/14-15 Nguyễn Văn Quang
557 Nghiên cứu tổng hợp ống nanô cácbon định hướng và graphene ứng dụng trong cảm biến sinh học sử dụng hiệu ứng trường nhằm xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật TS. Nguyễn Văn Chúc
558 Nghiên cứu chế tạo các đế có hiệu ứng tán xạ Raman tăng cường bề mặt (SERS) và sử dụng các đế này trong ghi phổ Raman để phát hiện các chất hữu cơ độc hại với độ nhạy cao. Mã số đề tài: VAST03.03/14-15 GS.TS. Đào Trần Cao
559 Nghiên cứu mô phỏng bài toán truyền năng lượng không dây và chế tạo thử nghiệm hệ thiết bị truyền năng lượng bằng chùm tia vi ba công suất cao, Mã số đề tài: VT/CB-03/13-15 GS. TSKH. Đào Khắc An
560 Nghiên cứu phát triển phương pháp, kỹ thuật xử lý, phân tích ảnh siêu phổ, phục vụ triển khai các ứng dụng của vệ tinh VNREDSat – 1B và ứng dụng thử nghiệm trong giám sát môi trường Mã số đề tài: VT/CB-01/13-15 Lại Anh Khôi
561 Nghiên cứu chế tạo các hợp kim có hiệu ứng từ nhiệt lớn ở vùng nhiệt độ phòng, định hướng ứng dụng trong các thiết bị làm lạnh bằng từ trường.Mã số đề tài: VAST03.04/14-15 PGS.TS. Nguyễn Huy Dân
562 Nghiên cứu thông số khí quyển sử dụng quan trắc vệ tinh và đo đạc LIDAR trong đánh giá ảnh hưởng của khí quyển lên chất lượng ảnh vệ tinh”. Mã số đề tài: VT/CB -02/14-15. TS. Phạm Xuan Thành
563 Nghiên cứu công nghệ dữ liệu lớn và phát triển phần mềm phân tích hiệu năng cao cho doanh nghiệp. Mã số đề tài: VAST01.09/14-15 TS. Hoàng Đỗ Thanh Tùng
564 Nghiên cứu thành phần hóa học và đánh giá tác dụng hạ gluco huyết trên động vật thực nghiệm của lá cây đinh lăng (Polyscias fruticosa L. Harms). Mã số đề tài: VAST.ĐLT.06/14-15 TS. Trần Thị Hồng Hạnh
565 Nghiên cứu, phát triển các phương pháp phân tích cấu trúc và nhận dạng văn bản trong bài toán nhập liệu tự động. Mã số đề tài: VAST01.08/15-16 TS. Nguyễn Đức Dũng
566 Nghiên cứu phát triển công nghệ chiếu sáng LED phục vụ nông nghiệp Tây Nguyên. Mã số: TN3/C09. Mã số: TN3/C09 GS. TS. Phan Hồng Khôi, TS. Hà Thị Thanh Bình
567 Nghiên cứu phương pháp xử lý nâng cao chất lượng ảnh vệ tinh VNREDSat-1. Mã số đề tài: VT/UD-01/13-15 Lê Quốc Hưng - Cục Viễn thám quốc gia
568 Nghiên cứu kỹ thuật trồng, phát triển một số loài thuộc chi Nưa (Amorphophallus Blume ex Decne) và quy trình công nghệ chế biến glucomannan tại Tây Nguyên (Mã số: TN3/C11) TS. Lê Ngọc Hùng
569 Điều tra, sàng lọc nguồn tài nguyên dược liệu thực vật tỉnh Lâm Đồng theo định hướng hoạt tính sinh học nhằm phát triển các loài dược liệu có giá trị cao (Mã số: TN3/T14) TS. Nguyễn Hữu Toàn Phan
570 Nghiên cứu tác động của chế phẩm nấm rễ VH1 lên năng suất củ (rễ), hàm lượng imperatorin của cây Bạch chỉ (Angelica dahurica (Hoffm.) Benth. et Hook. f.ex.Franch.&Sav.)”. Mã số đề tài: VAST02.02/14-15 TS. Trần Thị Như Hằng
571 Chế tạo màng hydroxyapatit pha tạp một số nguyên tố vi lượng đáp ứng khả năng tương thích sinh học cao. Mã số: VAST.ĐLT.01/15-16 TS. Phạm Thị Năm
572 Nghiên cứu, phát triển ứng dụng AR-LBS trên nền tảng điện toán đám mây ứng dụng trong giao thông, du lịch. Mã số đề tài: VAST01.04-14-15 TS. Nguyễn Tiến Phương
573 Nghiên cứu thành phần, hàm lượng các hoạt chất Lipit, axit béo và Oxilipin của một số loài San hô và sinh vật biển vùng Đông bắc Việt Nam GS. TS. PHẠM QUỐC LONG
574 Nghiên cứu và xây dựng quy trình chiết tách hoạt chất rotundin trong cây bình vôi trồng ở qui mô sản xuất thử, áp dụng tại tỉnh Thái Bình Mã số đề tài: VAST.NĐP.07/14-15 PGS.TS. Lê Minh Hà
575 ứng dụng tư liệu viễn thám, ảnh vệ tinh VNREDSat-1 và hệ thông tinđịa lý (GIS) giám sát hiện trạng, quá trình sinh trưởng, dự báo sản lượng cà phê khu vực Tây Nguyên, thí điểm tại địa bàố tỉnh ĐắkLắkMã số đề tài: VT/ƯD-05/13-15 Đinh Ngọc Đạt
576 Ứng dụng ảnh vệ tinh trong đánh giá một số đặc điểm điều kiện tự nhiên và môi trường trên một số đảo lớn và vùng biển xung quanh thuộc quần đảo Trường Sa phục vụ phát triển kinh tế và đảm bảo quốc phòng - an ninh. Mã số: VT/UD-04/14-15 Tiến sỹ, NCVC Đỗ Huy Cường
577 Nghiên cứu các phương pháp phân tích, đánh giá và giám sát chất lượng nước ven bờ bằng tư liệu viễn thám độ phân giải cao và độ phân giải trung bình, đa thời gian; áp dụng thử nghiệm cho ảnh của vệ tinh VNREDSAT-1. TS. Nguyễn Văn Thảo
578 Xây dựng đề cương Chương trình khoa học và công nghệ cấp Quốc gia giai đoạn 2016-2020: “Ứng dụng khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên trong hội nhập quốc tế và liên kết vùng” TS.NCVCC. Nguyễn Đình Kỳ
579 Nghiên cứu đa dạng Giáp xác nước ngọt (Crustacea) và khả năng chỉ thị môi trường của chúng ở các loại hình thủy vực vùng núi đá vôi tỉnh Quảng Bình.Mã số: VAST.ĐLT.02/14-15 TS. Trần Đức Lương
580 Hồi quy mờ theo hướng tiếp cận của đại số gia tử và ứng dụng giải bài toán đánh giá công tác quản lý và phát triển dân số. TS. Trần Thái Sơn
581 Nghiên cứu quá trình đục hoá và bồi lắng trầm tích đáy Vịnh Hạ Long góp phần bảo vệ và phát huy các giá trị của Di sản Thiên nhiên Thế giới. Mã số đề tài: VAST06.03/14-15 TS. Đặng Hoài Nhơn
582 Nghiên cứu Phát triển Hệ thống báo nói tự động cho báo điện tử dựa trên nền tảng web và công nghệ tổng hợp tiếng nói. TS. Vũ Tất Thắng
583 Nghiên cứu, khảo sát, đề xuất một số địa điểm xây dựng trạm mặt đất phía Nam cho hệ thống vệ tinh quan sát Trái đất. Ngô Duy Tân
584 Ứng dụng ảnh vệ tinh VNREDSat-1 và tương đương giám sát hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp khu vực Tây Nam Bộ phục vụ phát triển kinh tế-xã hội và ứng phó với biến đổi khí hậu; TS. Phạm Thị Mai Thy
585 “Nghiên cứu điều kiện địa kỹ thuật phục vụ xây dựng công trình ngầm ở vùng ven biển Phú Yên-Khánh Hòa” PGS.TS. Nguyên Xuân Mãn
586 Đánh giá tốc độ xâm thực đá vôi đảo Cát Bà, Hải Phòng và đề xuất biện pháp bảo tồn cảnh quan. PGS.TS. Nguyễn Trung Minh
587 Đánh giá kết quả của Chương trình Tây Nguyên 3 giai đoạn 2011-2015 và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội bền vững phục vụ xây dựng báo cáo tổng kết Chương trình. PGS.TSKH. Trần Trọng Hòa
588 Nghiên cứu phương pháp xác định vị trí sự cố cáp ngầm trung thế có kết hợp sử dụng phương pháp mạng Nơron nhân tạo - Mã số đề tài: VAST07.03/14-15 Ths. Nguyễn Hoài Nam
589 “Nghiên cứu thiết kế, thử nghiệm mô hình phát điện ổn định, hiệu suất cao bằng năng lượng sóng biển” Mã số đề tài: VAST 07.04/14-15 Thạc sỹ, NCVC Nguyễn Bình Khánh
590 Nghiên cứu phương pháp và thiết kế thiết bị lọc hài tích cực trên lưới điệnMã số đề tài: VAST07.05/15-16 Nguyễn Đức Minh
591 Đánh giá hoạt tính chống lão hóa, tăng cường sinh lực của sá sùng (giun biển) và nghiên cứu sản xuất thực phẩm chức năng cao cấp từ các thành phần có hoạt tính của Sá sùng và nấm dược liệu (nấm đầu khỉ). Mã số đề tài: VAST06.02/15-16 PGS.TS. Lê Mai Hương
592 Nghiên cứu chế tạo hệ sơn sử dụng ống cabon nano biến tính kết hợp với các phụ gia nano, ứng dụng để bảo vệ cho các cấu kiện sắt thép làm việc trong môi trường khí quyển biển. Mã số đề tài: VAST03.05/15-16 TS. Phạm Gia Vũ
593 Nghiên cứu chế tạo hệ vi lưu tích hợp điện hóa ứng dụng trong tổng hợp vật liệu cấu trúc nano và phân tích y sinh VAST03.01/15-16 PGS.TS. Trần Đại Lâm
594 Nghiên cứu hiện tượng phun bùn, đánh giá khả năng sử dụng chúng phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường ở khu vực Ninh Thuận- Bình Thuận” Mã số: VAST05.03/14-15. TS. Bùi Văn Thơm
595 Điều tra, đánh giá nguồn cá bố mẹ và con giống tự nhiên của họ cá Mú (Serranidae) ở vùng biển Nam Trung Bộ (từ Đà Nẵng đến Bình Thuận) và đề xuất biện pháp khai thác bền vững Mã số đề tài: VAST06.05/14-15 Võ Văn Quang
596 “Tính phân đoạn của đới đứt gãy Sông Hồng, Sông Lô trong Đệ Tứ và vai trò của nó trong đánh giá địa chấn kiến tạo và tai biến địa chất”; Mã số: VAST05.02/14-15 TS. Ngô Văn Liêm
597 Đánh giá tiềm năng dầu khí thuộc dải ven biển châu thổ Sông Hồng trên cơ sở nghiên cứu cấu trúc địa chất sâu bằng tổ hợp các phươngpháp địa vật lý. Mã số đề tài:VAST06.01/15-16 TS. Hoàng Văn Vượng
598 Nghiên cứu, ứng dụng màng thẩm thấu chuyển tiếp trong sản xuất nước sinh hoạt. Mã số đề tài: VAST.CTG.08/14-16 PGS. Tiến sỹ Lê Trường Giang
599 Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo bộ khuếch đại công suất cho laser femto giây ứng dụng trong quang phổ cực nhanh. Mã số đề tài: VAST01.05/14-15 TS. Phạm Hồng Minh
600 Nghiên cứu xác định xu hướng vận chuyển và lắng đọng trầm tích ven biển cửa sông Hậu. Mã số: VAST.ĐLT.06/15-16 ThS. Nguyễn Ngọc Tiến
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU