STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
551 Nghiên cứu các phản ứng oxi hóa khử mới có sử dụng lưu huỳnh để tổng hợp các hợp chất dị vòng PGS.TS. Ngô Quốc Anh
552 Xây dựng bộ sưu tập mẫu về tài nguyên sinh vật khu vực Nam Trung Bộ - Nam Bộ Việt Nam PGS.TS. Nguyễn Thị Phương Thảo
553 Nghiên cứu ứng dụng viễn thám và GIS để xây dựng CSDL thổ nhưỡng, tài nguyên đất xây dựng phục vụ quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội bền vững, ứng dụng thí điểm tại tỉnh Thừa Thiên Huế PGS.TS. Nguyễn Quang Tuấn
554 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ CRISPR/Cas9 trong tạo đột biến gen nhằm giảm tích lũy đường rafinose nâng cao chất lượng hạt cây đậu tương PGS.TS. Phạm Bích Ngọc
555 Ứng dụng cấu trúc song song để thiết kế và chế tạo mô hình bệ tập lái oto 4 bậc tự do Phạm Văn Bạch Ngọc
556 Xây dựng giải pháp phát hiện hành vi thu thập thông tin và đánh giá mức độ an toàn của ứng dụng trên nền tảng Android PGS.TS. Phạm Thanh Giang
557 Xây dựng công nghệ sản xuất màng chitosan phối hợp với các hợp chất phức chelat, nano kim loại bọc phân ure và một số loại phân bón khác Hoàng Thị Kim Dung
558 Nghiên cứu chuẩn hóa nguồn dược liệu và tạo sản phẩm thực phẩm bảo vệ gan từ cao chiết cây An xoa (Tổ kén- Helicteres sp.) tại tỉnh Đắk Nông TS. Bùi Đình Thạch
559 Nghiên cứu công nghệ điều chế hydro áp suất cao sử dụng năng lượng mặt trời TS. Trần Thanh Hải
560 Nghiên cứu các dạng cấu trúc của polysaccharide từ tảo biển định hướng ứng dụng trong thực phẩm, nông nghiệp và dược phẩm. PGS.TS. Thành Thị Thu Thủy
561 Hệ nano từ mang thuốc phát huỳnh quang hồng ngoại gần cho chẩn đoán và điều trị ung thư PGS.TS. Hà Phương Thư
562 Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của hạt vải (Litchi chinensis Sonn.) và hạt nhãn (Dimocarpus longan Lour.) TS. Nguyễn Thị Minh Hằng
563 Tổng hợp các dẫn xuất pyrophosphate có tiềm năng ức chế enzyme ecto-5’-nucleotidase Nguyễn Văn Tài
564 Xây dựng bộ sưu tập mẫu khoáng sản (kim loại, phi kim loại, năng lượng...) phần đất liền Việt Nam PGS.TS. Phạm Tích Xuân
565 Xây dựng bộ mẫu động vật (trên đất liền) Trung Trung bộ - Tây Nguyên Việt Nam TS. Lê Thị Châu
566 Nghiên cứu tạo tế bào T dạng khảm mang thụ thể Anti-CD47 scFv h(CD28-41BB/OX40-CD3ζ) CAR-T nhắm đích tế bào ung thư máu leukemia TS. Lã Thị Huyền
567 Nghiên cứu cải tiến hiệu quả tra cứu ảnh thông qua học khoảng cách PGS. TS. NCVCC. Ngô Quốc Tạo
568 Xây dựng Bộ sưu tập mẫu đá, khoáng vật và khoáng sản phần biển và hải đảo, miền Nam Việt Nam TS. Phan Đông Pha
569 Tổ chức nghiên cứu các vấn đề khoa học về phân loại và giám định mẫu đất. TS. Nguyễn Thanh Tuấn
570 Nghiên cứu hoạt tính ức chế enzyme PTP1B và α-glucosidase của các hợp chất phân lập từ cây Ngô thù du (Tetradium ruticarpum) TS. Trần Quốc Toàn
571 Nghiên cứu sự ảnh hưởng của các chất kích thích sinh trưởng thực vật đến sự sinh trưởng, phát triển và khả năng tích lũy của chúng trong rau xanh TS. Nguyễn Ngọc Tùng
572 Nghiên cứu sự biến động theo mùa của một số lipid đánh dấu ở loài san hô mềm Sinularia flexibilis thu thập tại vùng biển Nha Trang, Khánh Hòa TS. Đặng Thị Phương Ly
573 Nghiên cứu thành phần hóa học và tác dụng hạ đường huyết của loài Camellia sasanqua Nguyễn Thị Cúc
574 Nghiên cứu vai trò của môi trường trầm tích trong hệ sinh thái vùng bãi triều châu thổ sông Hồng ThS. Bùi Văn Vượng
575 Phát triển phương pháp phân tích đặc tính hóa học và lập hồ sơ rau quả, thực phẩm PGS. TS. Nguyễn Quang Trung
576 Sản xuất thử nghiệm chế phẩm hỗ trợ bảo vệ gan từ cây Màn màn vàng Phan Nhật Minh
577 Nghiên cứu phân loại tuyến trùng giống Parkellus và Jensenonchus ở Việt Nam và Ba Lan TS. Vũ Thị Thanh Tâm
578 Nghiên cứu biến động hình thái địa hình các cửa sông ven biển dưới tác động của việc nạo vét tận thu cát nhiễm mặn khu vực Nam Trung Bộ Ths. Phạm Bá Trung
579 Nghiên cứu hoạt tính sinh học của hợp chất terpenoid từ thực vật tại Việt Nam và phát triển hệ thống biểu hiện các hợp chất tiềm năng TS. Trần Mỹ Linh
580 Nghiên cứu, phát triển hệ thống giám sát chất lượng môi trường không khí bằng công nghệ Lidar mặt đất và viễn thám, ứng dụng thử nghiệm tại thành phố Hà Nội và thành phố Đà Nẵng TS. Lê Thanh Sơn
581 Ảnh hưởng của tính bất đẳng hướng trong nanocomposite plasmonic cấu trúc nano lai lên liên kết điện động lực học, hiệu ứng trường gần và các đặc tính động học phổ. TS. Phùng Việt Tiệp
582 Nghiên cứu tạo sinh khối tế bào và đánh giá sinh tổng hợp các hợp chất alkaloid indole terpenoid và phenolic có tiềm năng làm thuốc từ một số thứ của loài Catharanthus roseus ở hệ thực vật Việt Nam trong điều kiện in vivo và in vitro Giai đoạn 1: Nghiên cứu nuôi cấy tế bào in vitro loài Catharanthus roseus của Việt Nam nhằm tạo dòng tế bào có hàm lượng các hợp chất alkaloid cao. TS. Trần Mỹ Linh
583 Nghiên cứu thiết kế, lắp đặt, thử nghiệm trạm sạc điện đa năng sử dụng năng lượng mặt trời TS. NCVC. Vũ Minh Pháp
584 Nghiên cứu thiết kế chế tạo thử nghiệm thiết bị phát điện sử dụng năng lượng sóng ven bờ và góp phần chống xói lở bờ biển TS. Vũ Lâm Đông
585 Nghiên cứu ứng dụng đèn LED cho nghề lưới vây kết hợp ánh sáng khai thác thủy sản xa bờ Nguyễn Phi Uy Vũ
586 Nghiên cứu tổng hợp và phát triển một số phức hệ nano sinh học mới định hướng ứng dụng trong phát triển vắc xin nano TS. Phạm Đình Minh
587 Phát triển sản phẩm DNACAN hỗ trợ điều trị ung thư đường tiêu hóa PGS.TS. Lê Quang Huấn
588 Phát triển sản phẩm Lumbrokinase chất lượng cao làm nguyên liệu thực phẩm chức năng hỗ trợ điều trị chống tắc nghẽn mạch máu TS. Đỗ Thị Tuyên
589 Nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao công nghệ phục vụ khai thác, bảo tồn và phát triển một số chế phẩm từ một vài loài nấm Linh chi (Gannoderma spp.) tại khu vực Tây Nguyên PGS.TS. Trần Việt Hùng
590 Hoàn thiện và chuyển giao mô hình tích hợp Thư viện điện tử và Atlas điện tử Tây Nguyên phục vụ quản trị và truyền thông CSDL khoa học công nghệ TS. Nguyễn Đình Kỳ
591 Đặc trưng khu hệ vùng Tây Bắc Việt Nam: mối liên quan từ sinh thái, đa dạng và phân loại thực vật TS. Bùi Hồng Quang
592 Nghiên cứu tách lớp graphit thành graphen bằng phương rung siêu âm trong pha lỏng định hướng làm phụ gia nano cho vật liệu polymer TS.NCVC. Bùi Hùng Thắng
593 Nghiên cứu phát triển vật liệu quang xúc tác trên cơ sở các kim loại có trữ lượng lớn phù hợp cho việc chế tạo lá nhân tạo kích thước lớn PGS.TS. Trần Đình Phong
594 Xây dựng Bộ sưu tập mẫu cổ sinh Việt Nam ThS. Doãn Đình Hùng
595 Đánh giá tầm quan trọng của mạng lưới các khu Bảo tồn phục vụ mục tiêu bảo tồn đa dạng sinh học động vật tại các vùng đồng bằng và miền núi của Belarus và Việt Nam PGS.TS. Phạm Hồng Thái
596 Xây dựng bộ mẫu thổ nhưỡng Nam Trung Bộ - Nam Bộ, Việt Nam PGS. TS. Nguyễn Thị Kim Phượng
597 Tổ chức nghiên cứu các vấn đề khoa học về phân loại học và giám định mẫu Sinh học TS. Nguyễn Quốc Bình
598 Nghiên cứu đánh giá sự thay đổi trong cấu trúc bộ khung tế bào cơ thể sống trong điều kiện mô phỏng trạng thái vi trọng lực (simulated microgravity) TS. Lê Thành Long
599 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ viễn thám và công nghệ đồ họa (GPGPU) xây dựng bộ dữ liệu bản đồ thảm thực vật dưới biển, ứng dụng thí điểm tại vùng biển tỉnh Khánh Hoà TS. Võ Trọng Thạch
600 Ứng dụng công nghệ viễn thám và GIS trong giám sát và quản lý môi trường biển từ Khánh Hoà đến Cà Mau TS. Hồ Đình Duẩn
LIÊN KẾT