Đăng nhập tài khoản để giao nộp tóm tắt kết quả đề tài Tại đây
STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1 Phát triển mô hình chuyển đổi bức xạ của tán cây phục vụ giám sát hệ sinh thái rừng ngập mặn từ dữ liệu viễn thám: thí điểm huyện Ngọc Hiển – tỉnh Cà Mau ThS. Nguyễn An Bình
2 Xây dựng bộ sưu tập mẫu đá, khoáng vật và khoáng sản biển và hải đảo miền Bắc Việt Nam GS.TS. Trần Đức Thạnh
3 Nghiên cứu tuyển chọn các chủng vi khuẩn lam có khả năng sinh hormon thực vật và sử dụng chúng loại bỏ nitơ và photpho trong nước thải chăn nuôi PGS.TS Dương Thị Thuỷ
4 Nghiên cứu xác định cơ chế bồi lấp và đề xuất giải pháp ổn định cửa sông Lạch Bạng, tỉnh Thanh Hóa phục vụ phát triển kinh tế biển ThS. Nguyễn Thái Sơn
5 Nghiên cứu hoạt tính cảm ứng tái tạo xương của chất tự nhiên phân lập từ cây Bìm Bịp (Clinacanthus nutans (Burm.f.) Lindau) PGS.TS. Nguyễn Thị Mai Phương
6 Nghiên cứu thành phần hóa học, hoạt tính sinh học và tạo chế phẩm từ keo ong dú Việt Nam thu tại Bình Định và Khánh Hòa Lê Nguyễn Thành
7 Nghiên cứu đánh giá hiện trạng thực vật bậc cao có mạch, đề xuất các biện pháp bảo tồn và sử dụng bền vững tại Khu BTTN Bát Xát, tỉnh Lào Cai TS. Bùi Hồng Quang
8 Nghiên cứu và phát triển hệ thống IoT định hướng thông tin cho người dùng trên nền tảng điện toán đám mây ThS. Vũ Tiên Sinh
9 Nghiên cứu phương pháp giám sát sự phục hồi rừng ngập mặn sử dụng đa nguồn dữ liệu viễn thám. Thí điểm tại rừng ngập mặn huyện Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh Nguyễn Viết Lương
10 Điều tra, đánh giá biến động các bãi bồi ven biển tỉnh Nam Định, Ninh Bình phục vụ sử dụng hợp lý lãnh thổ Vũ Văn Hà
11 Điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm Flo trong nước dưới đất ở tỉnh Khánh Hòa, đề xuất các giải pháp giảm thiểu ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng Trịnh Ngọc Tuyến
12 Thiết kế và chế tạo thiết bị cảm biến quang tử sử dụng sợi quang ứng dụng trong lĩnh vực nông nghiệp công nghệ cao TS. Nguyễn Thúy Vân
13 Quan trắc môi trường biển Miền Nam TS. Vũ Tuấn Anh
14 Phát hiện các chất kháng oxi hóa tự nhiên từ chi thực vật Physalis của Việt Nam sử dụng hệ thống protein sinh ROS do cảm ứng ánh sáng và các vật liệu nano gây độc PGS.TS. Đỗ Thị Thảo
15 Nghiên cứu chế tạo thiết bị FET trên cơ sở vật liệu nano các bon sử dụng kỹ thuật in phun và định hướng ứng dụng trong chẩn đoán sớm nhiễm Sepsis. TS. Nguyễn Thị Thanh Ngân
16 Phát triển các phương pháp phân tích quang (SERS) và điện hóa (EC) ứng dụng xác định vết dược phẩm trong môi trường nước TS. Vũ Thị Thu
17 Phát triển hệ quang phổ micro-Raman và ứng dụng phân tích vật liệu nổ PGS.TS. Đỗ Quang Hòa
18 Nghiên cứu chế tạo và đánh giá hoạt tính xúc tác điện hóa của một số vật liệu nano, ứng dụng trong phân tích các hợp chất phenol trong môi trường và thực phẩm PGS.TS. Vũ Thị Thu Hà
19 Nghiên cứu chế tạo vật liệu sinh học trên cơ sở sợi collagen tự nhiên từ vảy cá biến tính, các hoạt chất ginsenoside Rb1, polyphenol trà hoa vàng ứng dụng làm vật liệu cầm máu và điều trị vết thương TS. Nguyễn Thúy Chinh
20 Nghiên cứu xử lý thông tin hành vi của bò dựa trên chuyển động từ cảm biến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi TS. Trần Đức Nghĩa
21 Các phương pháp xấp xỉ trong hai bài toán tin sinh học: tìm motif DNA và xây dựng đồ thị ARG Nguyễn Thị Phương Thảo
22 Xây dựng bộ sưu tập mẫu Thực vật bậc cao và Nấm Việt Nam (khu vực Nam Trung bộ và Nam bộ) Lưu Hồng Trường
23 Nghiên cứu và thiết kế hệ thống chẩn đoán lỗi và tái cấu trúc cho bộ chỉnh lưu đa tầng ứng dụng cho hệ thống điện gió Nguyễn Ngọc Bách
24 Nghiên cứu công nghệ chế tạo, đặc tính và khả năng ứng dụng của bê tông Geopolymer trên cơ sở tro bay Ca thấp và kiềm hoạt hóa hệ NaOH – Na2OnSiO2 KS. Lê Tuấn Minh.
25 Nghiên cứu phát hiện các đột biến và xây dựng phương pháp chẩn đoán bệnh dị tật mống mắt và bệnh ung thư nguyên bào võng mạc trên người Việt Nam TS. Nguyễn Hải Hà
26 Phát triển phương pháp học sâu để ứng dụng trong bài toán phân tích và nhận dạng văn bản TS. Nguyễn Đức Dũng
27 Nghiên cứu các phương pháp rút gọn đặc trưng theo tiếp cận mô hình tập thô mở rộng và ứng dụng vào bài toán phân lớp đối tượng trong ảnh viễn thám PGS.TS. Nguyễn Long Giang
28 Nghiên cứu và tích hợp chuẩn kết nối công nghiệp cho thiết bị Gateway dùng cho hệ thống điều khiển công nghiệp ThS. Đặng Mạnh Chính
29 Ứng dụng công nghệ viễn thám trong nghiên cứu, đánh giá biến động chất lượng nước các hồ ở Hà Nội do ảnh hưởng của đô thị hóa và biến đổi khí hậu PGS. TS. Phạm Quang Vinh
30 Nghiên cứu tác dụng bảo vệ gan của quả me rừng (Phyllanthus emblica) GS. TS. Nguyễn Mạnh Cường
31 Nghiên cứu chế tạo vật liệu cao su nanocompozit tính năng cao trên cơ sở cao su blend NBR/UHMWPE định hướng sản xuất các chi tiết cao su chịu mài mòn cao và bền dầu mỡ TS. Lương Như Hải
32 Ứng dụng công nghệ viễn thám trong nghiên cứu thảm thực vật biển tại đảo Phú Quí, Thổ Chu và Nam Du ThS. Chu Xuân Huy
33 Nghiên cứu các chất chuyển hóa từ rong biển, động vật không xương sống và vi sinh vật biển TS. Phạm Đức Thịnh
34 Vi nấm từ vùng biển Việt Nam là nguồn hứa hẹn cho các hợp chất mới có hoạt tính kháng khuẩn, chống ung thư và bảo vệ thần kinh PGS.TS. Trần Thị Thanh Vân
35 Nghiên cứu chế tạo các cấu trúc cầu gai dựa trên vật liệu sắt từ-plasmonic ứng dụng trong tăng cường tín hiệu phổ Raman để phát hiện độc tố trong thực phẩm Nguyễn Thị Thùy
36 Nghiên cứu thành phần hóa học loài Siegesbeckia orientalis L. và đánh giá tác dụng ức chế enzyme xanthine oxidase TS. Bùi Hữu Tài
37 Nghiên cứu công nghệ chiết xuất axit chlorogenic (CGAs) từ hạt cà phê xanh đạt chuẩn xuất khẩu làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm hỗ trợ phòng và điều trị các hội chứng rối loạn chuyển hóa TS. Đỗ Thị Thanh Huyền
38 Nghiên cứu ảnh hưởng của độc tố Cd, Pb đến hệ nội tiết và cơ chế khử độc các kim loại này trong cá rô đồng (Anabas Testudineus) PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Phượng
39 Nghiên cứu mức độ nguy hại và đề xuất giải pháp quản lý chất thải vi hạt nhựa (microplastics) trong môi trường biển ven bờ Hải Phòng - Quảng Ninh TS. Dương Thanh Nghị
40 Điều tra, đánh giá ký sinh trùng gây hại và vi sinh vật trên các vùng biển Việt Nam nhằm bảo vệ hệ sinh thái biển và sức khỏe cộng đồng PGS. TS. Hà Duy Ngọ
41 Đánh giá kết quả thực hiện Chương trình Tây Nguyên 2016-2020 và tổng hợp giai đoạn 2011-2020 PGS.TS. Trần Tuấn Anh
42 Nghiên cứu thiêu kết vật liệu từ mềm có khả năng biến dạng dẻo thấp TS. Trần Bảo Trung
43 Nghiên cứu các phản ứng oxi hóa – khử mới có sử dụng lưu huỳnh để tổng hợp các hợp chất dị vòng PGS.TS. Ngô Quốc Anh
44 Xây dựng bộ sưu tập mẫu về tài nguyên sinh vật khu vực Nam Trung Bộ - Nam Bộ Việt Nam PGS.TS. Nguyễn Thị Phương Thảo
45 Nghiên cứu ứng dụng viễn thám và GIS để xây dựng CSDL thổ nhưỡng, tài nguyên đất xây dựng phục vụ quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội bền vững, ứng dụng thí điểm tại tỉnh Thừa Thiên Huế PGS.TS. Nguyễn Quang Tuấn
46 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ CRISPR/Cas9 trong tạo đột biến gen nhằm giảm tích lũy đường rafinose nâng cao chất lượng hạt cây đậu tương PGS.TS. Phạm Bích Ngọc
47 Ứng dụng cấu trúc song song để thiết kế và chế tạo mô hình bệ tập lái oto 4 bậc tự do Phạm Văn Bạch Ngọc
48 Xây dựng giải pháp phát hiện hành vi thu thập thông tin và đánh giá mức độ an toàn của ứng dụng trên nền tảng Android PGS.TS. Phạm Thanh Giang
49 Xây dựng công nghệ sản xuất màng chitosan phối hợp với các hợp chất phức chelat, nano kim loại bọc phân ure và một số loại phân bón khác Hoàng Thị Kim Dung
50 Nghiên cứu chuẩn hóa nguồn dược liệu và tạo sản phẩm thực phẩm bảo vệ gan từ cao chiết cây An xoa (Tổ kén- Helicteres sp.) tại tỉnh Đắk Nông TS. Bùi Đình Thạch
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU