STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
2131 Nghiên cứu phát triển công nghệ và thiết bị cất nước sạch từ nước biển bằng năng lượng mặt trời có tái sinh nhiệt cho các vùng ven biển, hải đảo PGS. TS. Nguyễn Tiến Tài
2132 Chuyển pha trong các hệ phức hợp GS. TS. Nguyễn Toàn Thắng
2133 Hoàn thiện cơ sở dữ liệu và triển khai mô hình sử dụng hợp lý các hệ sinh thái tiêu biểu ven bờ Việt Nam (11EE5) TS. Đỗ Công Thung
2134 Cơ - Lý tính vật liệu và giới hạn bền kết cấu TSKH. Phạm Đức Chính
2135 Nghiên cứu chế tạo chất hấp phụ và xúc tác mới đa năng trên cơ sở vật liệu rây phân tử mao quản trung bình để chuyển hoá các chất hữu cơ phân tử lớn phục vụ công nghiệp dược, dầu khí và xử lý môi trường TS. Đặng Tuyết Phương
2136 Áp dụng công nghệ thăm dò không phá huỷ để phát hiện, đánh giá hiện trạng các đối tượng văn hoá cổ bị vùi lấp trong khu vực Hoàng Thành Thăng Long và lân cận PGS. TS. Đinh Văn Toàn
2137 Đánh giá chất lượng môi trường, lịch sử và xu thế của một số thủy vực quan trọng làm cơ sở quản lý: Các đầm phá miền trung Việt Nam và một số hồ có liên quan TS. Nguyễn Hữu Cử
2138 Nghiên cứu ứng dụng tổ hợp công nghệ cao 3S (RS-GÍS-GPS) trong giám trắc và cảnh báo nhanh các tai biến địa môi trường TS. Đỗ Huy Cường
2139 Nghiên cứu tách chiết xác định cấu trúc và tổng hợp một số chất hữu cơ có hoạt tính sinh học cao GS.TSKH. Nguyễn Công Hào
2140 Đánh giá hiện trạng phân bố san hô vùng biển ven bờ trên cơ sở tư liệu ảnh vệ tinh và khảo sát ngầm ThS. Trần Văn Điện
2141 Nghiên cứu phát triển và chế tạo một số hệ thống nhúng tiên tiến trong thiết bị đo lường PGS.TS. Thái Quang Vinh
2142 Nghiên cứu ứng dụng lớp phủ clay nanocomposit để bảo vệ chống ăn mòn cho các công trình trên biển và hải đảo TS. Tô Xuân Hằng
2143 Đánh giá khả năng tích tụ và phân tán các chất ô nhiễm vùng cửa sông ven biển Việt Nam CN. Cao Thị Thu Trang
2144 Nghiên cứu đặc điểm của pha nghịch đảo kiến tạo trũng Sông Hồng - vịnh Bắc Bộ và vai trò của nó trong việc hình thành và phá hủy các cấu trúc có khả năng sinh và chứa dầu khí TS. Phùng Văn Phách
2145 Nghiên cứu thiết kế chế tạo hệ phổ kế phản xạ của các đối tượng tự nhiên trên mặt đất ở dải phổ nhìn thấy và hồng ngoại gần Trần Minh Văn
2146 Chế tạo hệ thống thiết bị đo liều bức xạ ứng dụng trong y tế và an toàn bức xạ TS. Phan Tiến Dũng
2147 Xây dựng và áp dụng công cụ mô hình hóa để mô phỏng và tính toán dòng khí 3 chiều bao quanh khí cụ bay GS.TSKH. Dương Ngọc Hải
2148 Sản xuất và thử nghiệm tác dụng chống viêm và chống suy giảm miễm dịch của một số hoạt chất từ cây Croton tonkinensis., trên mô hình thực nghiệm TS. Phạm Thị Hồng Minh
2149 Nghiên cứu quy trình tổng hợp tamoxifen dùng làm thuốc chống ung thư TS. Phạm Văn Cường
2150 Nghiên cứu quy trình công nghệ tổng hợp stavudin (d4T) làm thuốc điều trị HIV AIDS TS. Nguyễn Văn Tuyến
2151 Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất và thử nghiệm chế phẩm tự nhiên có hoạt tính kháng sinh và hoạt tính enzym từ một số chủng nấm ký sinh và hoại sinh thực vật phục vụ nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản PGS.TS. Lê Mai Hương
2152 Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất chế phẩm tự nhiên sử dụng để điều trị bệnh viêm khớp - kết hợp phương pháp vật lý trị liệu PGS.TS. Phạm Quốc Long
2153 Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của hoạt động kinh tế - xã hội đến môi trường và đa dạng sinh vật vùng ven đường Hồ Chí Minh đi qua từ Quảng Bình đến Thừa Thiên - Huế và các giải pháp cho phát triển bền vững TS. Đỗ Hữu Thư
2154 Điều tra nghiên cứu hiện trạng, một số đặc điểm sinh học, sinh thái, các tác nhân làm suy thoái quần thể Sao la (Pseudoryx nghetinhensis)và đề xuất các giải pháp quản lý bảo tồn PGS.TS. Nguyễn Xuân Đặng
2155 Nghiên cứu đa dạng thực vật chứa kim loại (Metallophyte) ở một số tỉnh miền Bắc Việt Nam và khả năng ứng dụng TS. Đặng Thị An
2156 Điều tra hiện trạng tài nguyên sinh vật khu vực Tây Bắc và đề xuất giải pháp sử dụng hợp lý góp phần phát triển kinh tế - xã hội Lưu Đàm Cư
2157 Nghiên cứu công nghệ sản xuất cồn (C2H5OH) tuyệt đối từ cồn công nghiệp và công nghệ chế tạo nhiên liệu lỏng từ khí nhà kính. PGS.TS. Đặng Tuyết Phương
2158 Điều tra nghiên cứu đa dạng côn trùng dọc tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn miền Trung và đề xuất các giải pháp bảo tồn PGS.TS. Tạ Huy Thịnh
2159 Nghiên cứu đánh giá thoái hoá đất tỉnh Quảng Trị phục vụ quy hoạch phát triển bền vững, phòng tránh giảm nhẹ thiên tai TS. NCVC. Nguyễn Đình Kỳ
2160 Nghiên cứu tăng cường tính đa dạng thực vật các loài Tre trúc và Song mây tại Trạm Đa dạng sinh học Mê Linh (Vĩnh Phúc) PGS.TS. Vũ Xuân Phương
LIÊN KẾT