STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1681 Đánh giá ảnh hưởng của cấu trúc thảm thực vật đến lũ lụt, hạn hán lưu vực sông Chu, đề xuất giải pháp giảm thiểu. TS. Phạm Thế Vĩnh
1682 Nghiên cứu sử dụng hợp lý tài nguyên và phòng tránh thiên tai trên lưu vực sông Mã. TS. Vũ Thị Thu Lan
1683 Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố tân kiến tạo và tai biến địa chất đến khu vực dân cư, công trình kiến trúc văn hoá quan trọng lưu vực sông Thu Bồn, đề xuất các giải pháp phòng chống và phương án khai thác an toàn lãnh thổ. TS. Bùi Văn Thơm
1684 Nghiên cứu hệ thống xử lý nước nước thải nhuộm theo phương pháp sinh thái PGS. TSKH. Lưu Cẩm Lộc
1685 Điều tra đánh giá hiện trạng tài nguyên môi trường đất, nước, khoáng sản vùng duyên hải miền Trung VN và nghiên cứu đề xuất các biện pháp sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường PGS. TS Nguyễn Xuân Tặng
1686 Nghiên cứu đánh giá và dự báo thoái hoá đất vùng Bắc Trung bộ Việt Nam phục vụ qui hoạch bền vững TS. Nguyễn Đình Kỳ
1687 Đề tài Thử nghiệm áp dụng hệ thống tính toán lưới trong nghiên cứu tai biến thiên nhiên và môi trường Việt Nam. Nguyễn Đình Dương
1688 Đặc trưng cấu trúc và địa động lực các hệ đứt gãy trên Biển Đông. GS.TS.Bùi Công Quế.
1689 Nghiên cưú quá trình hình thành và phát triển hệ động vật Trùng lỗ (Foraminifera) Kainozoi ở thềm lục địa Việt Nam, ý nghĩa địa tầng và cổ địa lý của chúng phục vụ công tác điều tra nghiên cưú địa chất và khoáng sản biển. PGS.TS. Nguyễn Văn Ngọc
1690 Nghiên cứu tầng trầm tích thềm lục địa Việt Nam bằng các phương pháp trường thế hiện đại (áp dụng các phần mềm GM-SYS 4.2, COSCAD2D, 3D, EMIGMA 7.8…) để xác định ranh giới ngoài thềm lục địa ngoài vùng biển Việt Nam theo các tiêu chí do LHQ quy định. TS. Đỗ Chiến Thắng
1691 Nghiên cưú cấu trúc sâu vỏ trái đất khu vực biển miền Trung theo phân tích dị thường từ và trọng lực làm cơ sở cho việc định hướng tham dò tài nguyên khoáng sản biển và dự báo thiên tai. TS. Nguyễn Như Trung
1692 Địa tầng Holocen đáy biển ven bờ (0-200m nước) Bình Thuận-Vũng Tàu (phần Bắc thềm Mekong cổ) và sự tiến hoá của chúng trong mối tương tác lục địa – biển – khí quyển. TS. Nguyễn Tiến Hải
1693 Nghiên cưú đối sánh các pha kiến tạo cơ bản trong các bồn trầm tích Kainozoi Biển Đông và mối quan hệ của chúng với hoạt động kiến tạo khu vực. TS. Phùng Văn Phách
1694 Phân vùng mật độ đất đá móng trước Kainozoi và các khu vực có tiềm năng dầu khí thềm lục địa trên cơ sở xử lý – phân tích tài liệu trọng lực – từ và các tài liệu địa chất – địa vật lý. TS. Hoàng Văn Vượng
1695 Đánh giá khả năng xảy ra sóng thần, tính rủi ro thiệt hại do ngập nước gây ra bởi các loại sóng dài (nước dâng, sóng thần) cho vùng ven biển Việt Nam. TS. Nguyễn Hồng Lân
1696 Kiến tạo đứt gãy biển Đông nam Việt Nam theo tài liệu Trọng lực và từ. TS. Trần Tuấn Dũng
1697 Áp dụng các thuật toán ngược của chương trình xử lý số liệu địa chấn SEISMIC UNIX nhằm nâng cao độ phân giải của phương pháp địa chấn phân giải cao. ThS. Dương Quốc Hưng
1698 Nghiên cưú quy luật, cớ chế biến đổi quá trình trao đổi nhiệt mặt biển vùng thềm lục địa Việt Nam và tác động của chúng lên hoạt động KT-XH và môi trường. TS. Dư Văn Toán
1699 Điều tra nguồn nước thải vào sông Hồng khu vực hà Nội và nghiên cứu ảnh hưởng của chúng đến ô nhiễm nước sông Hồng và nước dưới đất và nước dưới đất khu vực nghiên cứu. PGS-TS Nguyễn Văn Hoàng
1700 Sử dụng thông tin viễn thám và GIS trong nghiên cứu biến động môi trường địa chất vùng hạ lưu song Hồng sau vận hành công trình thủy điện ở thượng lưu Hòa Bình TS. Phạm Quang Sơn
1701 Liên hệ đối sánh địa tầng các thành tạo Kainozoi ở đồng bằng ven biển Trung Bộ Việt Nam PGS-TSKH. Nguyễn Địch Dỹ
1702 Sinh thái địa tầng Holocen các đồng bằng châu thổ ở Việt Nam TS. Đinh Văn Thuận
1703 Nghiên cứu quá trình phong hoá và vỏ phong hoá xác định cơ cấu cây trồng theo mục tiêu phát triển bền vững. TS.Đậu Hiển
1704 Tiến hoá các bồn trầm tích Kainozoi vùng núi phía Bắc và tác động của chúng đối với môi trường kinh tế - xã hội. TS. Đỗ Văn Tự
1705 Đánh giá, xác định vai trò của các nhân tố gây trượt lở đất bằng công nghệ GIS. Thí dụ vùng Tây bắc Việt Nam . KSC. Nguyễn Tứ Dần
1706 Đánh giá tai biến địa chất và đề xuất các giải pháp phòng tránh và giảm thiểu thiệt hại ở khu vực Thừa Thiên Huế. ThS.Mai Thành Tân
1707 Nghiên cứu bối cảnh Địa động lực hình thành và phát triển các bồn trũng Kainozoi lãnh thổ Việt nam”. Mã số 708206 TS. Lê Triều Việt
1708 Nghiên cứu xác định nguyên nhân khác nhau về cơ chế hình thành và phát triển cấu trúc kiến tạo thời đoạn Pliocen - Đệ tứ ở đới ven biển Quảng Nam - Bình Định so với khu vực TS. Vũ Văn Chinh
1709 Các đới phá huỷ kiến tạo trẻ AKT khu vực rìa Bắc khối Đông Dương”. TS. Trần Văn Thắng
1710 Nghiên cứu sự xuất hiện dị thường của một số đồng vị nguyên tố phóng xạ tự nhiên và nhân tạo, sự phân bố và các dạng tồn tại của chúng ở lưu vực sông Hồng (nước hoà tan, vật chất lơ lửng và vật chất rắn). Nguyễn Trung Minh
LIÊN KẾT