STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
1051 “Nghiên cứu ứng dụng ảnh vệ tinh VNREDSat-1 và tương đương trong điều tra, dự báo và đánh giá các tai biến địa chất các công trình hồ thuỷ điện và giao thông các tỉnh khu vực Tây Bắc”, Mã số: VT/UD-03/13-15 TS. Phạm Quang Sơn
1052 Nghiên cứu đa dạng sinh học và đánh giá tiềm năng sử dụng nhóm côn trùng xã hội cánh màng ở vùng núi đã vôi Đông Bắc Việt Nam.Mã số đề tài: VAST 04.08/15-16 TS. Nguyễn Thị Phương Liên
1053 Nghiên cứu quá trình đục hoá và bồi lắng trầm tích đáy Vịnh Hạ Long góp phần bảo vệ và phát huy các giá trị của Di sản Thiên nhiên Thế giới. Mã số đề tài: VAST06.03/14-15 TS. Đặng Hoài Nhơn
1054 Áp dụng các mô hình hiện đại nhằm đánh giá, phòng tránh và giảm thiểu thiệt hại các tác động môi trường của hiện tượng đóng/mở các cửa sông, đầm phá phục vụ chiến lược phát triển bền vững kinh tế xã hội, bảo vệ môi trường tại dải ven biển Nam Trung bộ (Đà Nẵng – Bình Thuận). TS. Lê Đình Mầu
1055 “Nghiên cứu quy trình tổng hợp thuốc điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng Lansoprazole và Esomeprazole”. Mã số đề tài VAST.04.09/14-15. TS. Lê Nguyễn Thành
1056 “Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo robot mẫu cấu trúc lai 3 bậc tự do tịnh tiến ứng dụng trong công nghiệp” Mã số đề tài: VAST01.10/14-15 TS. PHẠM VĂN BẠCH NGỌC
1057 “Nghiên cứu, phát triển hệ thống quản lý, giám sát vùng biên giới và cảng biển sử dụng ảnh viễn thám VNREDSat-1 và tương đương phục vụ công tác đảm bảo an ninh Quốc gia ( Thử nghiệm tại cảng Sài Gòn và đảo Phú Quốc)”Mã số đề tài: VT/UD-06/14-15 Nguyễn Văn BìnhCơ quan chủ trì: Cục B42, Tổng cục V, Bộ Công an
1058 Nghiên cứu giải pháp nâng cao ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất nông nghiệp và năng lực tiếp cận thị trường của các hộ nông dân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mã số nhiệm vụ: VAST.CTG.09/14-16. ThS. Trần Văn Cường.
1059 Nghiên cứu phát triển công nghệ và chế tạo vật liệu mới ứng dụng trong an ninh - quốc phòng.Mã số dự án: VAST.TĐ.AN-QP/14-16 TS. Nguyễn Văn Thao
1060 Nghiên cứu phương pháp xử lý nâng cao chất lượng ảnh vệ tinh VNREDSat-1. Mã số đề tài: VT/UD-01/13-15 Lê Quốc Hưng - Cục Viễn thám quốc gia
1061 Điều tra bổ sung, đánh giá đa dạng thực vật bậc cao có mạch và tìm kiếm các loài thực vật có hoạt tính sinh học tại các đảo Vịnh Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và đề xuất các giải pháp bảo tồn, sử dụng bền vững.Mã số đề tài: VAST04.09/15-16 TS. Nguyễn Thế Cường
1062 Nghiên cứu đa dạng Giáp xác nước ngọt (Crustacea) và khả năng chỉ thị môi trường của chúng ở các loại hình thủy vực vùng núi đá vôi tỉnh Quảng Bình.Mã số: VAST.ĐLT.02/14-15 TS. Trần Đức Lương
1063 Đánh giá hệ thống thiết bị khảo sát, quan trắc biển ở Việt Nam và xây dựng định hướng chiến lược phát triển cho Viện Hàn lâm KHCNVN Mã số đề tài: VAST06.01/14-15 GS. TSKH. Nguyễn Tiến Khiêm
1064 “Hoàn thiện và triển khai thiết bị hấp phụ asen bằng vật liệu nano hệ Fe – Mn tại các hộ gia đình trong tỉnh Hà Tĩnh” .Mã số nhiệm vụ : VAST.NĐP.09/15-16 TS Phạm Ngọc Chức
1065 Nghiên cứu hoạt tính gây độc tế bào, kháng vi sinh vật kiểm định và tìm kiếm các chất hóa học có hoạt tính từ 10 loài động vật thân mềm ở khu vực Cát Bà, tỉnh Quảng Ninh; Mã số đề tài: VAST04.08/14-15. ThS Phan Thị Thanh Hương
1066 Điều tra đa dạng tài nguyên côn trùng vùng Tây Bắc, đề xuất giải pháp phát triển, khai thác, sử dụng bền vững. Mã số đề tài: VAST04.02/14-15 TS Phạm Quỳnh Mai
1067 Nghiên cứu công nghệ chế tạo một số chủng loại hợp kim vônfram ứng dụng làm lõi đạn xuyên động năng trong quân sự. Mã số hợp phần dự án:VAST.TĐ.AN-QP.02/14-16 Chủ nhiệm hợp phần dự án: TS. Đoàn Đình Phương.Đồng Chủ nhiệm hợp phần dự án: TS. Trần Bá Hùng
1068 Nghiên cứu chế tạo các đế có hiệu ứng tán xạ Raman tăng cường bề mặt (SERS) và sử dụng các đế này trong ghi phổ Raman để phát hiện các chất hữu cơ độc hại với độ nhạy cao. Mã số đề tài: VAST03.03/14-15 GS.TS. Đào Trần Cao
1069 Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ bảo quản và nâng cao chất lượng quả vải Lục Ngạn bằng màng bao gói khí quyển biến đổi (MAP). Mã số nhiệm vụ: VAST.NĐP.16/15-16 TS. Phạm Thị Thu Hà
1070 “Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học cây thuốc giấu Euphorbia tithymaloides và định hướng tạo chế phẩm phòng chống ung thư”. Mã số đề tài: VAST 04.10/14-15. TS. Cầm Thị Ính
1071 Nghiên cứu tổng hợp ống nanô cácbon định hướng và graphene ứng dụng trong cảm biến sinh học sử dụng hiệu ứng trường nhằm xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật TS. Nguyễn Văn Chúc
1072 Nghiên cứu công nghệ dữ liệu lớn và phát triển phần mềm phân tích hiệu năng cao cho doanh nghiệp. Mã số đề tài: VAST01.09/14-15 TS. Hoàng Đỗ Thanh Tùng
1073 Nghiên cứu chế tạo các hợp kim có hiệu ứng từ nhiệt lớn ở vùng nhiệt độ phòng, định hướng ứng dụng trong các thiết bị làm lạnh bằng từ trường.Mã số đề tài: VAST03.04/14-15 PGS.TS. Nguyễn Huy Dân
1074 Nghiên cứu mô phỏng bài toán truyền năng lượng không dây và chế tạo thử nghiệm hệ thiết bị truyền năng lượng bằng chùm tia vi ba công suất cao, Mã số đề tài: VT/CB-03/13-15 GS. TSKH. Đào Khắc An
1075 Nghiên cứu phát triển phương pháp, kỹ thuật xử lý, phân tích ảnh siêu phổ, phục vụ triển khai các ứng dụng của vệ tinh VNREDSat – 1B và ứng dụng thử nghiệm trong giám sát môi trường Mã số đề tài: VT/CB-01/13-15 Lại Anh Khôi
1076 Nghiên cứu thông số khí quyển sử dụng quan trắc vệ tinh và đo đạc LIDAR trong đánh giá ảnh hưởng của khí quyển lên chất lượng ảnh vệ tinh”. Mã số đề tài: VT/CB -02/14-15. TS. Phạm Xuan Thành
1077 Nghiên cứu thành phần hóa học và đánh giá tác dụng hạ gluco huyết trên động vật thực nghiệm của lá cây đinh lăng (Polyscias fruticosa L. Harms). Mã số đề tài: VAST.ĐLT.06/14-15 TS. Trần Thị Hồng Hạnh
1078 Nghiên cứu, phát triển các phương pháp phân tích cấu trúc và nhận dạng văn bản trong bài toán nhập liệu tự động. Mã số đề tài: VAST01.08/15-16 TS. Nguyễn Đức Dũng
1079 Nghiên cứu phát triển công nghệ chiếu sáng LED phục vụ nông nghiệp Tây Nguyên. Mã số: TN3/C09. Mã số: TN3/C09 GS. TS. Phan Hồng Khôi, TS. Hà Thị Thanh Bình
1080 Nghiên cứu mức độ xâm nhập mặn tầng chứa nước Pleistocen khu vực ven biển Nam Định do khai thác quá mức nước dưới đất. Mã số đề tài: VAST06.06/14-15 TS.NCVC. Trịnh Hoài Thu
LIÊN KẾT