STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
811 Nghiên cứu thành phần, hàm lượng lipid, axit béo và các dẫn xuất của chúng từ một số sinh vật biển vùng biển Bắc Trung Bộ đến Trung Trung Bộ Việt Nam Mã số đề tài:VAST.TĐ.DLB.05/16-18 GS. TS. Phạm Quốc Long
812 Nghiên cứu các hợp chất thứ cấp có hoạt tính sinh học từ một số động vật thân mềm ở vùng biển Trung bộ (vùng biển Bắc Trung Bộ đến biển Trung Trung Bộ Việt Nam) - Mã số đề tài:VAST.TĐ.DLB.6/16-18. TS. Nguyễn Văn Thanh
813 Nghiên cứu phân lập các hợp chất từ nguồn san hô mềm ở vùng biển Trung bộ (vùng biển Bắc Trung Bộ đến biển Trung Trung Bộ Việt nam) nhằm tìm kiếm các hoạt chất có khả năng diệt tế bào ung thư thử nghiệm và hoạt tính kháng vi sinh vật kiểm định. TS Nguyễn Hoài Nam
814 Nghiên cứu các chất thứ cấp có hoạt tính sinh học từ vi tảo biển ở vùng biển Trung Bộ (vùng biển Bắc Trung Bộ đến Trung Trung Bộ Việt Nam TS. Nguyễn Thị Minh Hằng
815 Khảo sát, xây dựng công trình nước sinh hoạt cho trường THPT Mùn Chung, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. ThS. Nguyễn Thị Thanh Hải
816 Nghiên cứu phát hiện các hợp chất kháng lao và kháng sinh từ nguồn vi sinh vật đáy biển vùng biển Trung Bộ (vùng biển Bắc Trung Bộ đến Trung Trung Bộ, Việt Nam) PGS. TS Habil. Phạm Văn Cường
817 Nghiên cứu các đặc điểm di truyền phân tử của quần thể bò lai tự nhiên giữa bò tót (Bos gaurus) và bò nhà (Bos taurus) ở vườn Quốc gia Phước Bình tạo cơ sở cho công tác chọn giốngMã số đề tài - VAST.NĐP 08/16-17 PGS.TS Lê Văn Sơn
818 Nghiên cứu các sinh vật biển trong nhiệm vụ tàu nghiên cứu biển “Viện sỹ Oparine” vào khảo sát tại Việt Nam lần thứ 5, nhằm phát hiện các chất có hoạt tính sinh học phục vụ cho nghiên cứu y-sinh-dược học - Mã số Nhiệm vụ: VAST.HTQT.NGA.15.04/16-17 TS. Nguyễn Hoài Nam
819 Hoàn thiện công nghệ chế tạo lớp phủ hợp kim niken crôm bằng công nghệ phun phủ hồ quang điện để nâng cao độ bền mài mòn ăn mòn cho các chi tiết máy công nghiệp làm việc trong môi trường khắc nghiệt” - Mã số dự án: VAST.SXTN.02/16-17 TS. Lý Quốc Cường
820 Xây dựng phương pháp và phần mềm đánh giá độ tin cậy cung cấp điện có xét đến vai trò của các nguồn năng lượng tái tạo và nguồn nhiên liệu cho các nhà máy điện tại Việt Nam Ths. Lê Công Thịnh
821 Xây dựng Bộ quy trình định lượng các chất độc trong thực phẩm - Mã số đề tài: VAST.TĐ.TP.01/16-18 PGS.TS. Nguyễn Quang Trung
822 Nâng cao hiệu quả hoạt động sở hữu trí tuệ của Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam giai đoạn 2016-2020 PGS.TS. Phan Tiến Dũng
823 Nghiên cứu phân lập các hợp chất từ một số động vật Da gai ở vùng biển Trung bộ (vùng biển Bắc Trung Bộ đến biển Trung Trung Bộ Việt nam) nhằm tìm kiếm các hoạt chất có khả năng diệt tế bào ung thư thử nghiệm và kháng viêm nhằm tạo ra sản phẩm có tác dụng hỗ trợ tăng cường sức khỏe; Mã số đề tài:VAST.TĐ.DLB.03/16-18 TS. Nguyễn Xuân Cường
824 Nghiên cứu khai thác dược liệu hải miên ở vùng biển Trung bộ (vùng biển Bắc Trung Bộ đến biển Trung Trung Bộ Việt nam) theo định hướng hoạt tính diệt tế bào ung thư nhằm tạo ra sản phẩm có tác dụng hỗ trợ điều trị bệnh ung thư;- Mã số đề tài: VAST.TĐ.DLB.01/16-18 PGS.TS. Phan Văn Kiệm
825 Nghiên cứu áp dụng phương pháp fingerprint trong xác định thành phần thực phẩm chức năng - Mã số: VAST.TĐ.TP.05/16-18 TS. Trần Thị Hồng Hạnh
826 Nghiên cứu và xây dựng quy trình phòng trừ sinh học các loại côn trùng chính (bọ trĩ, bọ phấn trắng) và nhện hại trên cây dưa lưới được canh tác trong nhà lưới tại Tp. Hồ Chí Minh PGS.TS. Nguyễn Thị Phương Thảo
827 Hoàn thiện công nghệ sản xuất thực phẩm chức năng synbiotic từ vi khuẩn probiotic sinh bào tử và chất xơ hòa tan xylooligosaccharide (XOS) từ cám gạoMã số đề tài - VAST.SXTN.05/16-17 PGS.TS. Nguyễn Thị Mai Phương
828 Biên tập, chỉnh sửa, bổ sung bản thảo và xuất bản tiếp tục bộ sách Động vật chí, Thực vật chí Việt Nam của giai đoạn 2008 – 2010 - Mã số nhiệm vụ: VAST.ĐL.02/16-17. PGS.TS Trần Huy Thái
829 “Hoàn thiện quy trình công nghệ và triển khai dây chuyền sản xuất đồng (I) clorua nano ứng dụng làm phân bón vi lượng có tác dụng diệt trừ nấm bệnh cho một số cây trồng.” - Mã số: VAST.SXTN.06/16-17 Tiến sĩ Bùi Duy Du
830 Nghiên cứu xác định chất độc trong bảo quản và chế biến thực phẩm - Mã số đề tài: VAST.TĐ.TP.03/16-18 TS. Đào Hải Yến
831 Hoàn thiện quy trình công nghệ chiết xuất và thử nghiệm sản xuất viên nang đại tràng Bà Giằng PGS. TS Trịnh Thị Thủy
832 Nghiên cứu đánh giá tài nguyên nước dưới đất và xác định các phương án khai thác hợp lý dải ven biển tỉnh Quảng Trị - Mã số đề tài: VAST05.02/16-17. ThS. Nguyễn Sơn
833 Đánh giá khả năng phân hủy của các polyme phân hủysinh học hiện có ở việt nam trong các điều kiện môi trườngxử lý khác nhau - Mã số đề tài: VAST03.01/16-17 PGS. TS. Đặng Thị Cẩm Hà
834 Nghiên cứu thành phần lipid và khảo sát hoạt tính sinh học của lớp chất lipid của các sinh vật biển trong chuyến khảo sát tàu “Viện sỹ Oparin” lần thứ 5 trong vùng biển Việt Nam. Mã số: VAST.HTQT.NGA.15/16-17 GS. TS. Phạm Quốc Long
835 Xây dựng thuyết minh đề án “Xây dựng Trung tâm Công nghệ sinh học quốc gia miền Bắc” PGS.TS. Chu Hoàng Hà
836 Nghiên cứu đánh giá chi tiết hoạt động địa chấn đới đứt gãy kinh tuyến Thường Xuân - Bá Thước và các dạng tai biến địa chất liên quan Lại Hợp Phòng
837 Xây dựng bộ dữ liệu đa dạng sinh học huyện Tây Giang tỉnh Quảng Nam làm cơ sở quy hoạch thành lập khu BTTN Tây Giang, tỉnh Quảng NamMã số đề tài - VAST04.08/16–17 TS. Vũ Ngọc Long
838 Thiết kế, chế tạo hệ thống thiết bị đo và giám sát kết cấu on-line bằng phương pháp dao động - Mã số đề tài: VAST01.02/16-17 Nguyễn Việt Khoa
839 Nghiên cứu các hợp chất chuyển hóa thứ cấp từ một số sinh vật biển của vịnh Nha Trang sử dụng phương pháp chiết bằng CO2 ở trạng thái siêu tới hạn - Mã số đề tài: VAST06. 05/15-16 TS. Phạm Đức Thịnh
840 Đánh giá mức độ đa dạng nguồn gen và ứng dụng chỉ thị di truyền phân tử trong hỗ trợ chọn lọc giống gà Liên Minh. Mã số đề tài: VAST.NĐP.01/15-16. TS Nguyễn Thị Diệu Thuý
LIÊN KẾT