STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
691 Xây dựng phương pháp các đường đặc tính để giải bài toán kỳ dị trong quá trình chảy dẻo của vật liệu đồng nhất từng đoạn. PGS.TS. Phạm Đức Chính
692 Đánh giá đa dạng sinh học động vật nhiều chân (Myriapoda) ở hệ sinh thái núi đá vôi khu vực Đông Bắc Việt Nam phục vụ công tác bảo tồn TS. Nguyễn Đức Anh
693 Nghiên cứu ứng dụng mô hình vườn sinh thái thông minh (SMART GARDEN) để xử lý nâng cao chất lượng nước thải từ trạm xử lý nước thải của Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam TS. Mai Hương
694 Đa dạng, phân bố và khả năng sử dụng các loài rắn ở Belarus và Việt Nam PGS.TS. Nguyễn Quảng Trường
695 Nghiên cứu đa dạng và đặc điểm phân bố của các loài ếch nhái (Amphibia) ở một số khu vực biên giới phía bắc của Việt Nam và đề xuất các giải pháp bảo tồn TS. Phạm Thế Cường
696 Giải pháp chính sách khuyến khích sáng tạo và ứng dụng công nghệ mới vùng Tây Nguyên trong bối cảnh mới. PGS.TS. Hà Đình Thành
697 Phân tích metagenomic nhằm xác định virus gây bệnh sưng vòi trên tu hài TS. Kim Thị Phương Oanh
698 Ứng dụng các vật liệu nano để tăng khả năng điều trị của các peptid và protein tách ra từ nọc độc động vật GS.TS. Nguyễn Cửu Khoa
699 Hệ thống cảnh báo nguy hiểm tại các đoạn giao nhau với đường sắt sử dụng công nghệ giao tiếp Lora TS. Trịnh Lê Huy
700 Triển khai thực hiện thỏa thuận “Hợp tác nghiên cứu LIA FORMATH VIETNAM” giữa Viện HLKH&CN Việt Nam và CNRS (Pháp) GS. TSKH. Phùng Hồ Hải
701 Nghiên cứu quy trình tổng hợp hệ chất mang nanoliposome trên cơ sở lipid có nguồn gốc từ thực vật được biến tính PEG ứng dụng điều trị ung thư PGS.TS. Nguyễn Đại Hải
702 Nghiên cứu hệ xúc tác NiO cấu trúc nanô (nanocatalyst) cho quá trình chuyển hóa các khí gây hiệu ứng nhà kính thành khí tổng hợp TS. Nguyễn Trí
703 Nghiên cứu phát triển phương pháp và công cụ trích rút tri thức dạng thông tin tóm tắt bằng ngôn ngữ trong cơ sở dữ liệu số trên cơ sở phương pháp luận đại số gia tử. TS.NCVC Nguyễn Thu Anh
704 Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học cây Ngải mọi (Globba pendula Roxb.) theo định hướng ứng dụng hỗ trợ điều trị các bệnh viêm xương khớp PGS.TS Lê Minh Hà
705 Nghiên cứu thành phần hoá học và hoạt tính chống tiểu đường của loài Cốt khí củ (Polygonum cuspidatum) ở Việt Nam TS. Lê Hồng Luyến
706 Bảo tồn và phát triển tài sản trí tuệ vùng Tây Nguyên trong bối cảnh hội nhập quốc tế mới PGS.TS.Vũ Tuấn Hưng
707 Nghiên cứu giá trị di sản hang động, đề xuất xây dựng bảo tàng bảo tồn tại chỗ ở Tây Nguyên, lấy thí dụ hang động núi lửa ở Krông Nô, tỉnh Đắk Nông TS. La Thế Phúc
708 Nghiên cứu chế tạo vật liệu xúc tác bột hỗn hợp ôxít kim loại (Ru-Ir)O2 và bộ điện phân nước sử dụng màng trao đổi proton (PEMWE) để sản xuất hydro TS. Phạm Thị San
709 Nghiên cứu phân lập các hợp chất thứ cấp có hoạt tính kháng viêm và kháng tiểu đường in vitro của một số chủng vi nấm từ một số loài hải miên ở vùng biển Quảng Nam. TS. Trần Hồng Quang
710 Phân lập, tuyển chọn và xác định khả năng phân giải muối mật của cấc chủng vi khuẩn Lactobacillus từ hệ vi khuẩn đường ruột của người. TS. Nguyễn Thị Tuyết Nhung
711 Nghiên cứu thành phần loài và một số đặc điểm sinh học của một số loài tò vò (Hymenoptera: Sphecidae) trên cây ăn quả và cây công nghiệp quan trọng ở tỉnh Hòa Bình ThS. Phạm Huy Phong
712 Sản xuất chế phẩm chức năng CAFETASO hỗ trợ điều trị sỏi thận, sỏi mật từ cây cỏ Việt Nam TS. Nguyễn Quyết Tiến
713 Nghiên cứu vai trò của vùng chưa biết chức năng trong cấu trúc module của cellulase PGS. TS Đỗ Thị Huyền
714 Nghiên cứu xác định các nhóm hợp chất kích thích tăng trưởng thực vật trong sinh khối vi tảo Chlorella sp. TS. Đỗ Thị Cẩm Vân
715 Xây dựng ứng dụng hỗ trợ quản lý và khai thác công trình thủy lợi tỉnh Bến Tre ứng phó với biến đổi khí hậu TS. Trần Thái Bình
716 Nghiên cứu xây dựng mô hình nuôi cá rô phi thâm canh trong môi trường nước lợ bằng công nghệ Biofloc tại Hải Phòng TS. Nguyễn Xuân Thành
717 Nghiên cứu cải thiện hiệu quả quang lượng tử cho đèn diốt phát ánh sáng trắng (WLEDs) dựa trên cấu trúc nanorod InxGa1-xN và vật liệu nano phát quang oxide/fluoride TS. Nguyễn Hoàng Duy
718 Nghiên cứu chế tạo và đặc tính màng mỏng và vật liệu compozit trên nền polylactide cho các ứng dụng y sinh TS. Hoàng Mai Hà
719 Hoàn thiện công nghệ chế tạo và ứng dụng vật liệu cao su nanocompozit trong sản xuất gioăng đệm cho các công trình thủy lợi, thủy điện và băng tải chịu nhiệt, bền kiềm dùng trong sản xuất xi măng GS.TS. Đỗ Quang Kháng
720 Nghiên cứu giải pháp nâng cao khả năng lưu giữ và khai thác hiệu quả tài nguyên nước mặt phục vụ phát triển bền vững khu vực Tây Nguyên GS.TS. Nguyễn Vũ Việt
LIÊN KẾT