STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
361 Nghiên cứu chế tạo, đánh giá tính chất hóa lý và khả năng ứng dụng làm xúc tác quang hóa của vật liệu Bi1-xMxVO4-δ (0<x<0.5) và BiV1-yMyO4-δ (0<y<0.5), (M = Fe, Cu, Ni, và Co) TS. Phạm Văn Thịnh
362 Nghiên cứu đa dạng thành phần loài, phân bố và trữ lượng của chi rong Sargassum ở vùng biển Tây Nam Bộ Nguyễn Văn Tú
363 Thiết kế, chế tạo đầu robot giống người ThS. Phạm Thanh Bình
364 Điều tra, xây dựng mẫu phản xạ phổ của một số đối tượng đại diện và nhiệt độ bề mặt khu vực đồng bằng Bắc Bộ ThS. Nguyễn Văn Dũng
365 Phát triển thương mại sản phẩm bóng đèn LED tản nhiệt bằng chất lỏng tự đối lưu phục vụ trong chiếu sáng dân dụng TS. Bùi Hùng Thắng
366 Phát triển bộ công cụ thực hành phân hệ xác định và điều khiển tư thế vệ tinh phục vụ đào tạo công nghệ vũ trụ ThS. Trương Xuân Hùng
367 Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của một số loài thuộc chi Dứa dại (Pandanus) ở Việt Nam TS. Vũ Đức Nam
368 Bảo tồn nguồn gen loài Gù hương (Cinamonmum balansae Lecomte) ở một số khu bảo tồn ở miền Bắc Việt Nam TS. Vũ Đình Duy
369 Phát triển các mô hình tính toán cho kính hiển vi quét đầu dò (STM/SGM) trong nghiên cứu tính chất điện tử và truyền dẫn địa phương của các linh kiện vật liệu hai chiều TS. Nguyễn Mai Chung
370 Nghiên cứu các biến thể gen liên quan đến bệnh võng mạc-dịch kính xuất tiết có tính chất gia đình ở người Việt Nam TS. Đỗ Mạnh Hưng
371 Nghiên cứu đặc tính sinh học và hoạt tính kháng sinh, ức chế tế bào ung thư của xạ khuẩn nội sinh trên cây ngập mặn thu thập tại tỉnh Quảng Ninh TS. Quách Ngọc Tùng
372 Nghiên cứu biến đổi di truyền ở một số bệnh nhân Việt Nam mắc hội chứng không nhạy cảm androgen bằng phương pháp giải trình tự gen thế hệ mới TS. Nguyễn Thu Hiền
373 Nghiên cứu và tổng hợp vật liệu xúc tác nano 2D họ dichalcogenides kim loại chuyển tiếp cho ứng dụng tách hydro bằng phương pháp điện phân nước TS. Bùi Thị Hoa
374 Nghiên cứu ảnh hưởng của tạp chất kim loại kiềm Na đến các đặc trưng của màng SnOx loại p chế tạo bởi phương pháp phún xạ phản ứng magnetron DC Phạm Hoài Phuong
375 Tổng hợp và thử hoạt tính sinh học của một số dẫn chất benzamide TS. Đinh Thị Cúc
376 Nghiên cứu, tổng hợp phức chất của một số kim loại chuyển tiếp làm xúc tác cho phản ứng khử proton tạo Hydro TS. Tô Hải Tùng
377 Nghiên cứu tiềm năng của một số dịch chiết thực vật hướng tới từng bước thay thế kháng sinh trong nuôi trồng thủy sản TS. Phạm Thị Hải Hà
378 Nghiên cứu ứng dụng thiết bị cảm biến dựa trên ống nano cacbon bán dẫn để đánh giá sự hoạt động của các kênh ion trên màng tế bào sống Phạm Bá Việt Anh
379 Nghiên cứu về sóng siêu âm trong môi trường dị hướng phân lớp, ứng dụng cho phát hiện khuyết tật và xác định đặc tính vật liệu các cấu trúc composite Phan Hải Đăng
380 Nghiên cứu sàng lọc các hợp chất thiên nhiên có tác dụng ức chế các cytokine viêm thông qua con đường AhR trên tế bào đại thực bào Trần Minh Đức
381 Nghiên cứu sự ảnh hưởng của nấm nội cộng sinh arbuscular mycorrhizas lên khả năng kích thích sinh trưởng của một số cây dược liệu TS. Bùi Văn Cường
382 Nghiên cứu kiểm soát nấm gây bệnh thối đầu cành (Alternaria Spp.) trên cây Thanh long (Hylocereus undatus) ở Bình Thuận bằng vi khuẩn nội sinh TS. Đỗ Quang Trung
383 Nghiên cứu tiến hóa trầm tích ven bờ châu thổ sông Vu Gia – Thu Bồn thời kỳ Holocen, đánh giá và dự báo thay đổi đường bờ biển. ThS. Nguyễn Thị Mộng Lan
384 Nghiên cứu tác động của các tuyến đường giao thông đến diễn biến ngập lụt các huyện vùng ven biển lưu vực sông Vu Gia- Thu Bồn tỉnh Quảng Nam TS. Hoàng Thanh Sơn
385 Nghiên cứu đánh giá một số nguyên liệu thô tại Việt Nam phục vụ chế tạo nhựa sinh học TS. Đào Hải Yến
386 Hoạt động magma Permi-Trias và điều kiện địa động lực xuất hiện trong các cấu trúc địa chất chính ở Việt Nam và vai trò của chúng trong việc thành tạo các mỏ khoáng sản (Cu-Ni-PGE, Fe-Ti-V, Au-Cu-Mo-W, Li) Phía Việt Nam: PGS. TSKH. Trần Trọng Hòa; Phía đối tác: GS. TSKH. Izokh E. Andrey
387 Nghiên cứu đa dạng sinh học và phân loại các loài ong bắt mồi và ong mật (Hymenoptera: Vespidae và Apoidea) ở khu vực Tây Bắc Việt Nam Phía Việt Nam: PGS. TS. Nguyễn Thị Phương Liên; Phía đối tác: PGS. TS. Toshko Ljubomirov
388 Nghiên cứu tổng hợp và đánh giá độc tính sinh học của thuốc tương phản trên cơ sở vật liệu nano Gd2O3 ứng dụng trong kỹ thuật chụp ảnh cộng hưởng từ MRI Nguyễn Thị Thùy Khuê
389 Nghiên cứu thành phần hoá học hoạt tính chống oxy hóa và ức chế enzym xanthine oxidase gây bệnh gút từ 3 loại cây dược liệu Việt Nam (ngô đồng, chút chít và chùm ngây) Trương Ngọc Minh
390 Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của một số loài thu hái ở Tây Nguyên Lê Thị Hồng Nhung
LIÊN KẾT