STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
481 Xây dựng và mô phỏng các kịch bản sóng thần nguồn gần và nguồn xa trên Biển Đông phục vụ công tác báo tin động đất và cảnh báo sóng thần ở Việt Nam ThS. Phạm Thế Truyền
482 Nghiên cứu quy trình chiết xuất các hợp chất iridoid từ cây quao nước (Dolichandrone spathacea) và tổng hợp một số dẫn xuất để tạo chế phẩm hạ đường huyết TS. Trần Thị Phương Thảo
483 Phân lập, sàng lọc và định danh các chủng vi sinh vật có hoạt tính gây độc tế bào từ các mẫu trầm tích ở vùng biển Hà Tĩnh TS.NCVC. Vũ Thị Quyên
484 Nghiên cứu sự biến đổi di truyền và nguồn gốc phả hệ của virus Porcine Epidemic Diarrhea (PEDV) gây bệnh tiêu chảy cấp ở lợn tại miền Bắc Việt Nam PGS.TS. Đồng Văn Quyền
485 Phát triển và thương mại hóa sản phẩm thực phẩm chức năng chứa polyphenol, chlorophyll từ cây ngô PGS. TS. NCVC. Đặng Xuân Cường
486 Nghiên cứu sản xuất chế phẩm vi khuẩn tía quang hợp dạng lỏng sệt nhằm ứng dụng trong nuôi trồng thuỷ hải sản TS. Đỗ Thị Tố Uyên
487 Nghiên cứu quá trình trầm tích, địa hóa khí, tai biến vùng bờ, biến đổi khí hậu và địa sinh thái cho quản lý bền vững vùng châu thổ sông Hồng Việt Nam Đặng Hoài Nhơn
488 Vai trò của các tai biến cực lớn trong quá trình hình thành, phát triển các phức hợp đới bờ Nam Thái Bình Dương (Nga và Việt Nam) và vấn đề sử dụng hợp lý dải ven biển PGS.TS. Lại Vĩnh Cẩm
489 Điều tra, đánh giá hiện trạng các loài thuộc họ Ô rô (Acanthaceae) và các họ gần gũi ở khu vực Tây Nguyên Đỗ Văn Hài
490 Khảo sát, nghiên cứu đa dạng sinh học và hóa sinh lần thứ 6 giữa VAST - FEB RAS bằng tàu Viện sỹ Oparin trong vùng biển Việt Nam. Hợp phần 2: Nghiên cứu quần xã sinh vật rạn san hô và đa dạng một số nhóm sinh vật vùng biển sâu; kim loại nặng và chất kháng oxy hóa của sinh vật đáy; và một số thông số môi trường liên quan đến axit hóa đại dương ở vùng biển khơi trên thềm lục địa Nam Việt Nam. TS. Hoàng Xuân Bền
491 Nghiên cứu quan hệ giữa động lực hình thành các đới lắng đọng cực đại ở vùng cửa sông Cấm-Nam Triệu với hiện tượng sa bồi luồng cảng Hải Phòng TS.Vũ Duy Vĩnh
492 Nghiên cứu xây dựng, thiết kế các tài liệu và tổ chức các hoạt động thông tin, tuyên truyền phổ biến kiến thức, kỹ năng về phòng tránh động đất cho cộng đồng Bùi Thị Nhung
493 Thiết kế, mô phỏng thiết bị cầm tay định lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau ăn lá TS. Ngô Việt Đức
494 Nghiên cứu đa dạng thành phần loài và đặc điểm sinh thái học của các loài ong bắt mồi trong phân họ Eumeninae (Hymenoptera: Vespidae) ở một số tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Việt Nam ThS. Đặng Thị Hoa
495 Phát triển mô hình chuyển đổi bức xạ của tán cây phục vụ giám sát hệ sinh thái rừng ngập mặn từ dữ liệu viễn thám: thí điểm huyện Ngọc Hiển – tỉnh Cà Mau ThS. Nguyễn An Bình
496 Xây dựng bộ sưu tập mẫu đá, khoáng vật và khoáng sản biển và hải đảo miền Bắc Việt Nam GS.TS. Trần Đức Thạnh
497 Nghiên cứu tuyển chọn các chủng vi khuẩn lam có khả năng sinh hormon thực vật và sử dụng chúng loại bỏ nitơ và photpho trong nước thải chăn nuôi PGS.TS Dương Thị Thuỷ
498 Nghiên cứu xác định cơ chế bồi lấp và đề xuất giải pháp ổn định cửa sông Lạch Bạng, tỉnh Thanh Hóa phục vụ phát triển kinh tế biển ThS. Nguyễn Thái Sơn
499 Nghiên cứu hoạt tính cảm ứng tái tạo xương của chất tự nhiên phân lập từ cây Bìm Bịp (Clinacanthus nutans (Burm.f.) Lindau) PGS.TS. Nguyễn Thị Mai Phương
500 Nghiên cứu thành phần hóa học, hoạt tính sinh học và tạo chế phẩm từ keo ong dú Việt Nam thu tại Bình Định và Khánh Hòa Lê Nguyễn Thành
LIÊN KẾT