STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
441 Hoàn thiện công nghệ sản xuất chế phẩm nitrate hóa - khử nitrate để xử lý môi trường nước nuôi thủy sản TS. Hoàng Phương Hà
442 Nghiên cứu thành phần lipid và khảo sát hoạt tính sinh học của lipid các sinh vật biển trong chuyến khảo sát tàu “Viện sỹ Oparin” lần thứ 6 trong vùng biển Việt Nam. Tên Hợp phần (tiếng Anh): Study of lipid composition and biological activity of the lipid classes from the Tên Hợp phần 5: marine species collected during the Russian-Vietnamese expedition aboard the 6th R/V “Academic Oparin” in the Vietnamese territorial waters Chủ nhiệm hợp phần: GS.TS. Phạm Quốc Long; Chủ nhiệm nhiệm vụ: PGS.TS. Võ Sĩ Tuấn
443 Nghiên cứu fucoidan từ rong nâu thuộc họ Sargassaceae: Phân lập, cấu trúc và hoạt tính nhạy cảm phóng xạ TS. Phạm Đức Thịnh
444 Sinh khoáng thiếc (Sn) và wolfram (W) trong các cấu trúc miền bắc Việt Nam: Đặc trưng khoáng vật, địa hóa và nguồn gốc của các mỏ khoáng. Phạm Thị Dung
445 Thành phần hóa học và hoạt tính sinh học loài Đồng đơn (Maesa membranacea A. DC., Myrsinaceae). TS. Lê Nguyễn Thành
446 Các chấm lượng tử dị thể chứa cadimi (Cd): Chế tạo, khảo sát tính chất quang và quá trình động lực học hạt tải Mẫn Minh Tân
447 Nghiên cứu hoạt tính sinh học và các gen sinh tổng hợp các chất thứ cấp từ vi sinh vật rừng ngập mặn tại khu vực miền Trung ThS. Tôn Thất Hữu Đạt
448 Nghiên cứu đặc điểm bùn sét đáy biển khu vực Tây Nam trũng sâu Biển Đông và khả năng ứng dụng của chúng ThS. Lê Đức Lương
449 Nghiên cứu, xác định các giai đoạn hoạt động magma - kiến tạo chính phần phía nam địa khối Kon Tum trên cơ sở tuổi đồng vị U-Pb trên zircon trong lưu vực Sông Ba ThS. Doãn Đình Hùng
450 Đánh giá đa dạng gen của các thảm cỏ biển điển hình tại Việt Nam bằng chỉ thị sinh học phân tử vi vệ tinh (microsatellite) nhằm phục vụ bảo tồn và phục hồi hệ sinh thái cỏ biển TS. Nguyễn Xuân Vỵ
451 Nghiên cứu và phát triển hệ laze tử ngoại sử dụng tinh thể Ce:LiCAF, định hướng ứng dụng trong nghiên cứu môi trường PGS.TS. Phạm Hồng Minh
452 Chế tạo thiết bị xử lý nước thải phòng khám nhằm nâng cao chất lượng nguồn nước ThS. Hoàng Thị Thu Hằng
453 Nghiên cứu nhận dạng các chất độc và độc tố có trong nấm mốc ở các thực phẩm có thành phần (đậu tương, lạc, ngô, vừng) bảo quản không đúng quy định, kém chất lượng. Trần Hồng Quang
454 Nghiên cứu sử dụng các chất/nhóm chất chìa khóa có nguồn gốc từ dược liệu phục vụ xác định dược liệu kém chất lượng. TS. Trần Thị Hồng Hạnh
455 Nghiên cứu xây dựng và ứng dụng quy trình đánh giá chất lượng một số nông sản từ thực vật Việt Nam trong chuỗi liên kết an toàn thực phẩm PGS. TS. Nguyễn Tiến Đạt
456 Phát triển phương pháp profiling cho một số đối tượng thực phẩm từ thực vật Việt Nam PGS. TS. Nguyễn Quang Trung
457 Nghiên cứu cấu trúc địa tầng của thạch quyển vùng phía bắc Vịnh Bắc Bộ (Việt Nam) bằng phương pháp địa điện phục vụ công tác tìm kiếm dầu khí và các khoáng sản liên quan TS. Đỗ Huy Cường
458 Đánh giá sự tác động di truyền của cá chép của Việt Nam (Cyprinus carpio) tới giống cá chép Châu Âu PGS.TS. Nguyễn Văn Quân
459 Phản ứng Domino với sự tham dự của các hợp chất thiếu hụt electron alkene và alkyne trong tổng hợp các hợp chất dị vòng và nghiên cứu khảo sát hoạt tính sinh học của chúng GS. TS. Nguyễn Văn Tuyến
460 Nghiên cứu hoạt tính kháng viêm in vitro của các chủng vi nấm biển phân lập từ hải miên thu thập ở quần đảo Cù Lao Chàm – Việt Nam Trần Hồng Quang
LIÊN KẾT