Đăng nhập tài khoản để giao nộp tóm tắt kết quả đề tài Tại đây
STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
321 Nghiên cứu tạo kháng thể đơn chuỗi tái tổ hợp nhận biết đặc hiệu kháng nguyên nhóm máu. Mã số đề tài: VAST02.03/15-16 TS. Lê Thị Thu Hồng
322 Nghiên cứu công nghệ chế biến quặng apatit Lào Cai loại II thành các chế phẩm hóa chất theo phương pháp hóa học thân thiện với môi trường. Mã số đề tài: VAST.NĐP.12/13-14 KS. Trịnh Xuân Hiệp
323 Đánh giá khả năng di thực cây Quinoa (Chenepodium quinoa Wildd) phục vụ chuyển dịch cơ cấu cây trồng thích ứng biến đổi khí hậu tại tỉnh Quảng Nam và tỉnh Quảng Trị. Mã số đề tài: VAST.NĐP.03/15-16 Th.S. Trần Thị Hân
324 Nghiên cứu đánh giá thực trạng ứng dụng khoa học và công nghệ trong ngành hải sản phục vụ xây dựng chương trình khai thác Hải sản bền vững PGS.TS. Nguyễn Hoài Châu
325 Nghiên cứu quy trình tổng hợp alphitonin-4-O-β-D-glucopyranoside và đánh giá hoạt tính in vitro và in vivo của sản phẩm trên một số cytokine miễn dịch và trên chuột. Mã số đề tài:VAST04.06/15-16 TS. Nguyễn Quốc Vượng
326 “Nghiên cứu công nghệ chiết xuất gelatin chất lượng cao từ vẩy cá biển bằng phương pháp sử dụng enzyme và dung dịch điện hóa hoạt hóa nhằm ứng dụng trong thực phẩm và y dược”. Mã số đề tài VAST.ĐLT.08/16-17. TS. Cao Thị Huệ
327 Xây dựng mô hình số mô phỏng sự thay đổi địa hình đáy biển do sóng và dòng chảy (Mã số: VAST.ĐLT.07/15-16) TS. Phạm Thành Nam
328 Điều tra, nghiên cứu các loài trong chi Nghệ (Curcuma L.) ở Tây Nguyên. Mã số đề tài: VAST 04.10/15-16. TS. Nguyễn Quốc Bình
329 Nghiên cứu luận chứng khoa học xây dựng cụm kinh tế biển Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh PGS.TS. Nguyễn Hoài Châu
330 Áp dụng các công nghệ khử trùng tiên tiến để chống nhiễm khuẩn, lây chéo trong Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai. Mã số đề tài: VAST.NĐP.20/15-16 KCS. Nguyễn Đình Cường
331 "Điều tra các chất có hoạt tính sinh học từ nguồn thực vật rừng ngập mặn tại khu vực vịnh Hạ Long, khu vực vườn Quốc gia Cát Bà và vườn Quốc gia Bái Tử Long". Mã số nhiệm vụ: VAST.ĐTCB 01/16-17 TS. Nguyễn Văn Thanh
332 Nghiên cứu xác định chỉ số xáo trộn môi trường karst khu vực Vườn Quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng góp phần bảo vệ và quản lý bền vững tài nguyên thiên nhiên. Mã số nhiệm vụ: VAST-CTG.07/14-16 TS. Vũ Thị Minh Nguyệt
333 Tính toán thiết kế đạn dùng cho súng đa năng bắn ở hai môi trường nước và không khí. Mã số đề tài: VAST.HĐN.01/15-16 PGS. TS. Trần Thu Hà
334 Nghiên cứu thành phần hóa học, tác dụng sinh học của rễ cây Prismatomeris memecyloides Craib. và định hướng tạo chế phẩm tăng cường sinh lực nam giới. Mã số: VAST. ĐLT.0/15-16 ThS. Trần Thu Hường
335 Nghiên cứu khả năng sử dụng ảnh vệ tinh quang học kết hợp với ảnh vệ tinh ra-đa đánh giá sinh khối, tích trữ Cacbon và hấp thụ CO2 bởi thảm thực vật rừng khu vực Vườn Quốc gia Yok Đôn, tỉnh Đắk Lắk. Mã số đề tài:VAST 01.03/15-16. Nguyễn Viết Lương
336 Nghiên cứu sản xuất thử nghiệm chế phẩm vi sinh và chế phẩm sinh học chitosan để phòng trừ bệnh và tăng năng suất cây hồ tiêu. Mã số: VAST.SXTN.04/15-16 Ths. Phạm Thị Thuý Hoài
337 Chế tạo, nghiên cứu cảm biến khí trên cơ sở diot Schottky (kim loại/nano-oxit kim loại) hoạt động ở nhiệt độ phòng” Mã số: VAST.ĐLT.02 /15-16 Đỗ Thị Thu
338 Nghiên cứu chế tạo graphene số lượng lớn, thử nghiệm ứng dụng trong chất lỏng tản nhiệt cho linh kiện điện tử công suất. Mã số đề tài: VAST.CTG.01/15-16 TS. Phan Ngọc Hồng
339 Tổng hợp điện hóa và đặc trưng màng hydroxyapatit trên nền hợp kim y sinh. Mã số nhiệm vụ: VAST. HTQT. Pháp. 03/15-16 PGS. TS. Đinh Thị Mai Thanh.
340 “Hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất zeolite Cu2+ để xử lý môi trường nước nuôi trồng thủy sản và sản xuất phân vi lượng” Tiến sĩ Lại Thị Kim Dung
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU