STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
951 Một số kỹ thuật kiểm chứng chất lượng phần mềm nhúng và ứng dụng. TS. Nguyễn Trường Thắng
952 Nghiên cứu phát triển hệ thống LIDAR hấp thụ vi sai ứng dụng quan trắc phân bố nồng độ ozone trong lớp khí quyển tầng thấp. Mã số đề tài: VAST01.08/13-14 Phạm Minh Tiến
953 Ứng dụng polyme thân thiện môi trường trong canh tác nông, lâm nghiệp khu vực Tây Nguyên TS. Nguyễn Thanh Tùng
954 Nghiên cứu, đánh giá khả năng sử dụng tổng hợp một số khoáng sản quan trọng và vị thế của chúng trong phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh quốc phòng khu vực Tây Nguyên TS Trần Tuấn Anh
955 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sản suất và quy trình sử dụng chế phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản Neo-Polymic phù hợp tại Quảng Trị PGS TS Nguyễn Thị Kim Cúc
956 Nghiên cứu những luận cứ khoa học làm cơ sở cho vấn đề khai thác nguồn nước mặt phục vụ cấp nước sinh hoạt vùng ven biển Bán đảo Cà Mau trong điều kiện nước biển dâng do biến đổi khí hậu Đặng Hòa Vĩnh
957 Xây dựng phần mềm GIS Desktop tiếng Việt bằng thư viện mã nguồn mở ThS. Trần Hà Phương
958 Điều tra và xây dựng bộ sưu tập cá thường gặp và quý hiếm vùng biển Nam Trung Bộ Ths. Lê Thị Thu Thảo
959 Nghiên cứu đa dạng sinh học động vật đáy không xương sống cỡ trung bình (meiobenthos) và đề xuất một số loài có khả năng chỉ thị cho nghiên cứu biến đổi khí hậu ở vùng đất đất ngập nước cửa sông Hồng PGS. TSKH. Nguyễn Vũ Thanh
960 Nghiên cứu xử lý nước thải lò mổ gia súc, gia cầm tập trung bằng kỹ thuật sinh học. Nguyễn Hồng Khánh
961 Đánh giá khả năng di thực cây Quinoa (Chenepodium quinoa Wildd) phục vụ chuyển dịch cơ cấu cây trồng thích ứng biến đổi khí hậu tại tỉnh Quảng Nam và tỉnh Quảng Trị. Mã số đề tài: VAST.NĐP.03/15-16
962 Nghiên cứu xây dựng hệ thống thông tin quản lý, giám sát tài nguyên ở vườn quốc gia và một số khu bảo tồn thiên nhiên khu vực Tây Bắc bằng công nghệ viễn thám và GIS có sử dụng ảnh VNREDSat-1. TS. Hà Quý Quỳnh
963 Nghiên cứu sự đa dạng của xạ khuẩn nội sinh trên cây có múi đặc sản ở miền Bắc Việt Nam và tiềm năng sinh tổng hợp các chất kháng khuẩn và kích thích tăng trưởng thực vật của chúng. Mã số đề tài: VAST.ĐLT. 12/15-16 TS. Phan Thị Hồng Thảo
964 Nghiên cứu tách chiết các peptide từ nọc rắn Việt Nam từ Ophiophagus hannah có tác dụng lên sự biệt hóa của tế bào mô mỡ 3T3-L1. Mã số đề tài: VAST.CTG.02/15-16 TS. Nguyễn Thị Tuyết Nhung
965 Xây dựng đề cương Chương trình khoa học và công nghệ cấp Quốc gia giai đoạn 2016-2020: “Ứng dụng khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên trong hội nhập quốc tế và liên kết vùng” TS.NCVCC. Nguyễn Đình Kỳ
966 Hồi quy mờ theo hướng tiếp cận của đại số gia tử và ứng dụng giải bài toán đánh giá công tác quản lý và phát triển dân số. TS. Trần Thái Sơn
967 Nghiên cứu, khảo sát, đề xuất một số địa điểm xây dựng trạm mặt đất phía Nam cho hệ thống vệ tinh quan sát Trái đất. Ngô Duy Tân
968 Nghiên cứu Phát triển Hệ thống báo nói tự động cho báo điện tử dựa trên nền tảng web và công nghệ tổng hợp tiếng nói. TS. Vũ Tất Thắng
969 Ứng dụng ảnh vệ tinh VNREDSat-1 và tương đương giám sát hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp khu vực Tây Nam Bộ phục vụ phát triển kinh tế-xã hội và ứng phó với biến đổi khí hậu; TS. Phạm Thị Mai Thy
970 Nghiên cứu, phát triển ứng dụng AR-LBS trên nền tảng điện toán đám mây ứng dụng trong giao thông, du lịch. Mã số đề tài: VAST01.04-14-15 TS. Nguyễn Tiến Phương
971 Đánh giá tốc độ xâm thực đá vôi đảo Cát Bà, Hải Phòng và đề xuất biện pháp bảo tồn cảnh quan. PGS.TS. Nguyễn Trung Minh
972 Đánh giá kết quả của Chương trình Tây Nguyên 3 giai đoạn 2011-2015 và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội bền vững phục vụ xây dựng báo cáo tổng kết Chương trình. PGS.TSKH. Trần Trọng Hòa
973 Nghiên cứu kỹ thuật trồng, phát triển một số loài thuộc chi Nưa (Amorphophallus Blume ex Decne) và quy trình công nghệ chế biến glucomannan tại Tây Nguyên (Mã số: TN3/C11) TS. Lê Ngọc Hùng
974 Nghiên cứu thành phần, hàm lượng các hoạt chất Lipit, axit béo và Oxilipin của một số loài San hô và sinh vật biển vùng Đông bắc Việt Nam GS. TS. PHẠM QUỐC LONG
975 Nghiên cứu và xây dựng quy trình chiết tách hoạt chất rotundin trong cây bình vôi trồng ở qui mô sản xuất thử, áp dụng tại tỉnh Thái Bình Mã số đề tài: VAST.NĐP.07/14-15 PGS.TS. Lê Minh Hà
976 ứng dụng tư liệu viễn thám, ảnh vệ tinh VNREDSat-1 và hệ thông tinđịa lý (GIS) giám sát hiện trạng, quá trình sinh trưởng, dự báo sản lượng cà phê khu vực Tây Nguyên, thí điểm tại địa bàố tỉnh ĐắkLắkMã số đề tài: VT/ƯD-05/13-15 Đinh Ngọc Đạt
977 Ứng dụng ảnh vệ tinh trong đánh giá một số đặc điểm điều kiện tự nhiên và môi trường trên một số đảo lớn và vùng biển xung quanh thuộc quần đảo Trường Sa phục vụ phát triển kinh tế và đảm bảo quốc phòng - an ninh. Mã số: VT/UD-04/14-15 Tiến sỹ, NCVC Đỗ Huy Cường
978 Nghiên cứu các phương pháp phân tích, đánh giá và giám sát chất lượng nước ven bờ bằng tư liệu viễn thám độ phân giải cao và độ phân giải trung bình, đa thời gian; áp dụng thử nghiệm cho ảnh của vệ tinh VNREDSAT-1. TS. Nguyễn Văn Thảo
979 Nghiên cứu phương pháp và thiết kế thiết bị lọc hài tích cực trên lưới điệnMã số đề tài: VAST07.05/15-16 Nguyễn Đức Minh
980 “Nghiên cứu thiết kế, thử nghiệm mô hình phát điện ổn định, hiệu suất cao bằng năng lượng sóng biển” Mã số đề tài: VAST 07.04/14-15 Thạc sỹ, NCVC Nguyễn Bình Khánh
981 Đánh giá hoạt tính chống lão hóa, tăng cường sinh lực của sá sùng (giun biển) và nghiên cứu sản xuất thực phẩm chức năng cao cấp từ các thành phần có hoạt tính của Sá sùng và nấm dược liệu (nấm đầu khỉ). Mã số đề tài: VAST06.02/15-16 PGS.TS. Lê Mai Hương
982 Điều tra, đánh giá nguồn cá bố mẹ và con giống tự nhiên của họ cá Mú (Serranidae) ở vùng biển Nam Trung Bộ (từ Đà Nẵng đến Bình Thuận) và đề xuất biện pháp khai thác bền vững Mã số đề tài: VAST06.05/14-15 Võ Văn Quang
983 Nghiên cứu công nghệ tái chế và xử lý môi trường bã thải hạt nix. Mã số đề tài: VAST03.07/15-16 ThS. Nguyễn Trung Kiên
984 Nghiên cứu chế tạo hệ vi lưu tích hợp điện hóa ứng dụng trong tổng hợp vật liệu cấu trúc nano và phân tích y sinh VAST03.01/15-16 PGS.TS. Trần Đại Lâm
985 Nghiên cứu chế tạo hệ sơn sử dụng ống cabon nano biến tính kết hợp với các phụ gia nano, ứng dụng để bảo vệ cho các cấu kiện sắt thép làm việc trong môi trường khí quyển biển. Mã số đề tài: VAST03.05/15-16 TS. Phạm Gia Vũ
986 Nghiên cứu, ứng dụng màng thẩm thấu chuyển tiếp trong sản xuất nước sinh hoạt. Mã số đề tài: VAST.CTG.08/14-16 PGS. Tiến sỹ Lê Trường Giang
987 Đánh giá tiềm năng dầu khí thuộc dải ven biển châu thổ Sông Hồng trên cơ sở nghiên cứu cấu trúc địa chất sâu bằng tổ hợp các phươngpháp địa vật lý. Mã số đề tài:VAST06.01/15-16 TS. Hoàng Văn Vượng
988 Nghiên cứu xác định xu hướng vận chuyển và lắng đọng trầm tích ven biển cửa sông Hậu. Mã số: VAST.ĐLT.06/15-16 ThS. Nguyễn Ngọc Tiến
989 Nghiên cứu chế tạo cảm biến quang tử nano ứng dụng xác định nồng độ chất hữu cơ (dung môi, atrazine) trong môi trường lỏng. Mã số đề tài: VAST03.06/15-16 ThS. Nguyễn Thúy Vân
990 “Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của cây Xuyên tiêu (Zanthoxylum nitidum (Roxb.) DC.) định hướng tạo chế phẩm phòng chống ung thư”. Mã số đề tài: VAST04.01/15-16. TS. Nguyễn Thị Hồng Vân
991 Nghiên cứu chế tạo và ứng dụng vật liệu cao su nanocompozit trong sản xuất gioăng đệm cho các công trình thủy lợi, thủy điện. Mã số đề tài: VAST.ĐL.02/14-16 PGS. TS. Đỗ Quang Kháng
992 Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo bộ khuếch đại công suất cho laser femto giây ứng dụng trong quang phổ cực nhanh. Mã số đề tài: VAST01.05/14-15 TS. Phạm Hồng Minh
993 Điều tra, đánh giá hiện trạng quản lý, khai thác quặng sắt, vật liệu xây dựng và các tác động của chúng đến môi trường, kinh tế, xã hội tại ba huyện Thanh Sơn, Tân Sơn, Yên Lập tỉnh Phú Thọ. Mã số nhiệm vụ: VAST.ĐTCB.01/14-15. ThS. Nguyễn Văn Huân
994 Bảo tồn nguồn gen của hai loài Dầu mít (Dipterocarpus costatus) và Dầu song nàng (D. dyeri) đang bị đe dọa tuyệt chủng ở Đông Nam Bộ. Mã số VAST.BVMT.01/15-16. TS. Nguyễn Minh Tâm
995 Nghiên cứu hiện tượng phun bùn, đánh giá khả năng sử dụng chúng phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường ở khu vực Ninh Thuận- Bình Thuận” Mã số: VAST05.03/14-15. TS. Bùi Văn Thơm
996 Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc - địa động lực đứt gãy Thuận Hải - Minh Hải theo tài liệu địa chất, địa vật lý. Mã số đề tài: VAST05.06/14-15 TS. Bùi Nhị Thanh
997 Nghiên cứu và phát triển phần mềm tích hợp để tính toán và mô phỏng dao động, độ bền, ổn định và nhiệt của kết cấu trong thiết kế và chế tạo vệ tinh nhỏ trên quỹ đạo thấp. Mã số đề tài: VT/CB-02/12-15 ThS. Nguyễn Như Hiếu
998 Chế tạo màng hydroxyapatit pha tạp một số nguyên tố vi lượng đáp ứng khả năng tương thích sinh học cao. Mã số: VAST.ĐLT.01/15-16 TS. Phạm Thị Năm
999 Thiết kế và chế tạo trạm thu di động thông tin vệ tinh dựa trên sensor từ trường độ nhạy cao ứng dụng trên tầu biển. Mã số VT/CN-03/13-15. GS.TS. Nguyễn Hữu ĐứcCơ quan chủ trì: Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội- 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
1000 Nghiên cứu quá trình đục hoá và bồi lắng trầm tích đáy Vịnh Hạ Long góp phần bảo vệ và phát huy các giá trị của Di sản Thiên nhiên Thế giới. Mã số đề tài: VAST06.03/14-15 TS. Đặng Hoài Nhơn
LIÊN KẾT