STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
851 Giải mã trình tự toàn bộ vùng mã hoá (exome) ở bệnh nhân tự kỷ Việt Nam. Mã số đề tài: VAST02.02/15-16 PGS.TS. Nguyễn Huy Hoàng
852 Các chất có hoạt tính sinh học từ một số dược liệu Việt Nam (Morinda longifolia, Mallotus apelta, Paeonia suffruticosa, Angelica dahurica): phân lập, xác định cấu trúc, hoạt tính sinh học và chuyển hóa hóa học. Mã số nhiệm vụ: VAST.HTQT.Bulgaria.01/2015-2016 Chủ nhiệm nhiệm vụ phía Việt Nam: - TS. Nguyễn Hoài Nam - Chức vụ: Phó Viện trưởng Chủ nhiệm nhiệm vụ phía phía đối tác: GS.TS. Vladimir Dimitrov
853 Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo mẫu thử nghiệm payload quang-điện tử chụp ảnh toàn sắc và ảnh đa phổ cho vệ tinh nhỏ quan sát trái đấtMã số đề tài: VT/CN-01/14-15 PGS.TS Phan Tiến Dũng
854 Nghiên cứu chế tạo và sử dụng một số vật liệu nano để xử lý nhanh vi tảo gây hiện tượng "nở hoa" trong thủy vực nước ngọt. Mã số đề tài: VAST 07.01/15-161 TS DƯƠNG THỊ THỦY
855 Cập nhật hệ thống cơ sở dữ liệu, đánh giá hiện trạng hệ thống năng lượng Việt Nam và kiến nghị. Mã số đề tài: VAST.CTG.02/14-15 TS. Đoàn Văn Bình
856 Nghiên cứu chế tạo hệ thống cung cấp dịch vụ định vị GPS độ chính xác cm trong thời gian thực cho các lĩnh vực đòi hỏi độ chính xác định vị cao; Mã số đề tài: VT/CN-02/13-15. PGS. TS. Tạ Hải Tùng
857 Nghiên cứu, ứng dụng dữ liệu ảnh vệ tinh VNREDSat-1 và hệ thông tin địa lý phục vụ công tác bảo tồn các di sản văn hóa, di sản thiên nhiên ở Miền Trung, thử nghiệm tại TP.Huế và Vườn Quốc Gia Phong Nha Kẻ Bàng. Mã số đề tài: VT/UD-03/14-15 PGS.TS. Phạm Văn CựCơ quan chủ trì: Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên
858 Xây dựng phần mềm tính toán chuyển động của đầu đạn trong môi trường nước phục vụ thiết kế, chế tạo súng lục bắn dưới nước. Mã số đề tài: VAST01.01/14-15 Th.S. Nguyễn Hồng Phong
859 Ứng dụng ảnh vệ tinh VNREDSat-1 và tương đương giám sát hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp khu vực Tây Nam Bộ phục vụ phát triển kinh tế-xã hội và ứng phó với biến đổi khí hậu; TS. Phạm Thị Mai Thy
860 Nghiên cứu phát triển công nghệ và chế tạo vật liệu mới ứng dụng trong an ninh - quốc phòng.Mã số dự án: VAST.TĐ.AN-QP/14-16 TS. Nguyễn Văn Thao
861 Áp dụng các mô hình hiện đại nhằm đánh giá, phòng tránh và giảm thiểu thiệt hại các tác động môi trường của hiện tượng đóng/mở các cửa sông, đầm phá phục vụ chiến lược phát triển bền vững kinh tế xã hội, bảo vệ môi trường tại dải ven biển Nam Trung bộ (Đà Nẵng – Bình Thuận). TS. Lê Đình Mầu
862 Điều tra bổ sung, đánh giá đa dạng thực vật bậc cao có mạch và tìm kiếm các loài thực vật có hoạt tính sinh học tại các đảo Vịnh Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và đề xuất các giải pháp bảo tồn, sử dụng bền vững.Mã số đề tài: VAST04.09/15-16 TS. Nguyễn Thế Cường
863 Nghiên cứu giải pháp nâng cao ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất nông nghiệp và năng lực tiếp cận thị trường của các hộ nông dân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mã số nhiệm vụ: VAST.CTG.09/14-16. ThS. Trần Văn Cường.
864 Điều tra, đánh giá tác hại của ký sinh trùng ở một số loài cá có giá trị kinh tế cao ở biển ven bờ Bắc Việt Nam. Mã số nhiệm vụ: VAST.ĐTCB.01/13-14 TS. Nguyễn Văn Hà
865 Nghiên cứu phương pháp xử lý nâng cao chất lượng ảnh vệ tinh VNREDSat-1. Mã số đề tài: VT/UD-01/13-15 Lê Quốc Hưng - Cục Viễn thám quốc gia
866 Đánh giá hệ thống thiết bị khảo sát, quan trắc biển ở Việt Nam và xây dựng định hướng chiến lược phát triển cho Viện Hàn lâm KHCNVN Mã số đề tài: VAST06.01/14-15 GS. TSKH. Nguyễn Tiến Khiêm
867 Điều tra đa dạng tài nguyên côn trùng vùng Tây Bắc, đề xuất giải pháp phát triển, khai thác, sử dụng bền vững. Mã số đề tài: VAST04.02/14-15 TS Phạm Quỳnh Mai
868 Nghiên cứu, đánh giá và dự báo khả năng chịu bão của các công trình giàn thép cao tầng bằng phương pháp dao động.Mã số: VAST.ĐLT 10/14-15 Nguyễn Văn Quang
869 Ứng dụng ảnh vệ tinh VNREDSat-1 để xây dựng cơ sở dữ liệu địa hình và thông tin địa lý quân sự nâng cao hiệu quả công tác tham mưu và bảo đảm địa hình ngoài lãnh thổ Mã số đề tài: VT/UD-05/14-15 TS Vũ Văn Chất - Cục Bản đồ/Bộ Tổng Tham mưu
870 “Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học cây thuốc giấu Euphorbia tithymaloides và định hướng tạo chế phẩm phòng chống ung thư”. Mã số đề tài: VAST 04.10/14-15. TS. Cầm Thị Ính
871 Đánh giá tốc độ xâm thực đá vôi đảo Cát Bà, Hải Phòng và đề xuất biện pháp bảo tồn cảnh quan. PGS.TS. Nguyễn Trung Minh
872 Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ bảo quản và nâng cao chất lượng quả vải Lục Ngạn bằng màng bao gói khí quyển biến đổi (MAP). Mã số nhiệm vụ: VAST.NĐP.16/15-16 TS. Phạm Thị Thu Hà
873 Nghiên cứu chế tạo các đế có hiệu ứng tán xạ Raman tăng cường bề mặt (SERS) và sử dụng các đế này trong ghi phổ Raman để phát hiện các chất hữu cơ độc hại với độ nhạy cao. Mã số đề tài: VAST03.03/14-15 GS.TS. Đào Trần Cao
874 Nghiên cứu công nghệ chế tạo một số chủng loại hợp kim vônfram ứng dụng làm lõi đạn xuyên động năng trong quân sự. Mã số hợp phần dự án:VAST.TĐ.AN-QP.02/14-16 Chủ nhiệm hợp phần dự án: TS. Đoàn Đình Phương.Đồng Chủ nhiệm hợp phần dự án: TS. Trần Bá Hùng
875 Tổng hợp một số dẫn xuất mới của murrayafoline A và thăm dò tác dụng chống ung thư. Mã số đề tài: VAST04.02.15-16 TS. Lưu Văn Chính
876 Nghiên cứu công nghệ dữ liệu lớn và phát triển phần mềm phân tích hiệu năng cao cho doanh nghiệp. Mã số đề tài: VAST01.09/14-15 TS. Hoàng Đỗ Thanh Tùng
877 “Nghiên cứu điều kiện địa kỹ thuật phục vụ xây dựng công trình ngầm ở vùng ven biển Phú Yên-Khánh Hòa” PGS.TS. Nguyên Xuân Mãn
878 Nghiên cứu chế tạo các hợp kim có hiệu ứng từ nhiệt lớn ở vùng nhiệt độ phòng, định hướng ứng dụng trong các thiết bị làm lạnh bằng từ trường.Mã số đề tài: VAST03.04/14-15 PGS.TS. Nguyễn Huy Dân
879 Nghiên cứu phát triển phương pháp, kỹ thuật xử lý, phân tích ảnh siêu phổ, phục vụ triển khai các ứng dụng của vệ tinh VNREDSat – 1B và ứng dụng thử nghiệm trong giám sát môi trường Mã số đề tài: VT/CB-01/13-15 Lại Anh Khôi
880 “Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo robot mẫu cấu trúc lai 3 bậc tự do tịnh tiến ứng dụng trong công nghiệp” Mã số đề tài: VAST01.10/14-15 TS. PHẠM VĂN BẠCH NGỌC
881 Nghiên cứu mức độ xâm nhập mặn tầng chứa nước Pleistocen khu vực ven biển Nam Định do khai thác quá mức nước dưới đất. Mã số đề tài: VAST06.06/14-15 TS.NCVC. Trịnh Hoài Thu
882 Nghiên cứu mô phỏng bài toán truyền năng lượng không dây và chế tạo thử nghiệm hệ thiết bị truyền năng lượng bằng chùm tia vi ba công suất cao, Mã số đề tài: VT/CB-03/13-15 GS. TSKH. Đào Khắc An
883 Nghiên cứu tổng hợp ống nanô cácbon định hướng và graphene ứng dụng trong cảm biến sinh học sử dụng hiệu ứng trường nhằm xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật TS. Nguyễn Văn Chúc
884 Nghiên cứu thành phần hóa học và đánh giá tác dụng hạ gluco huyết trên động vật thực nghiệm của lá cây đinh lăng (Polyscias fruticosa L. Harms). Mã số đề tài: VAST.ĐLT.06/14-15 TS. Trần Thị Hồng Hạnh
885 Nghiên cứu thông số khí quyển sử dụng quan trắc vệ tinh và đo đạc LIDAR trong đánh giá ảnh hưởng của khí quyển lên chất lượng ảnh vệ tinh”. Mã số đề tài: VT/CB -02/14-15. TS. Phạm Xuan Thành
886 Xây dựng phòng trưng bày tiến hóa sinh giới ảo trực tuyến Mã số: VAST.ĐLT.08/14-15 Ngô Đăng Trí
887 Nghiên cứu phát triển công nghệ chiếu sáng LED phục vụ nông nghiệp Tây Nguyên. Mã số: TN3/C09. Mã số: TN3/C09 GS. TS. Phan Hồng Khôi, TS. Hà Thị Thanh Bình
888 Nghiên cứu, phát triển các phương pháp phân tích cấu trúc và nhận dạng văn bản trong bài toán nhập liệu tự động. Mã số đề tài: VAST01.08/15-16 TS. Nguyễn Đức Dũng
889 Nghiên cứu các phương pháp phân tích, đánh giá và giám sát chất lượng nước ven bờ bằng tư liệu viễn thám độ phân giải cao và độ phân giải trung bình, đa thời gian; áp dụng thử nghiệm cho ảnh của vệ tinh VNREDSAT-1. TS. Nguyễn Văn Thảo
890 Nghiên cứu Phát triển Hệ thống báo nói tự động cho báo điện tử dựa trên nền tảng web và công nghệ tổng hợp tiếng nói. TS. Vũ Tất Thắng
891 Hoàn thiện công nghệ sản xuất chất khử ôxy không khí để bảo quản chống ôxy hóa cho nông sản sau thu hoạch như bảo quản thóc, gạo, cà phê….Mã số dự án: VAST.SXTN.03/14-15. PGS TS. Lê Xuân Quế.
892 Nghiên cứu đa dạng Giáp xác nước ngọt (Crustacea) và khả năng chỉ thị môi trường của chúng ở các loại hình thủy vực vùng núi đá vôi tỉnh Quảng Bình.Mã số: VAST.ĐLT.02/14-15 TS. Trần Đức Lương
893 Nghiên cứu kỹ thuật trồng, phát triển một số loài thuộc chi Nưa (Amorphophallus Blume ex Decne) và quy trình công nghệ chế biến glucomannan tại Tây Nguyên (Mã số: TN3/C11) TS. Lê Ngọc Hùng
894 Nghiên cứu tác động của chế phẩm nấm rễ VH1 lên năng suất củ (rễ), hàm lượng imperatorin của cây Bạch chỉ (Angelica dahurica (Hoffm.) Benth. et Hook. f.ex.Franch.&Sav.)”. Mã số đề tài: VAST02.02/14-15 TS. Trần Thị Như Hằng
895 Chế tạo màng hydroxyapatit pha tạp một số nguyên tố vi lượng đáp ứng khả năng tương thích sinh học cao. Mã số: VAST.ĐLT.01/15-16 TS. Phạm Thị Năm
896 Điều tra, sàng lọc nguồn tài nguyên dược liệu thực vật tỉnh Lâm Đồng theo định hướng hoạt tính sinh học nhằm phát triển các loài dược liệu có giá trị cao (Mã số: TN3/T14) TS. Nguyễn Hữu Toàn Phan
897 Nghiên cứu, phát triển ứng dụng AR-LBS trên nền tảng điện toán đám mây ứng dụng trong giao thông, du lịch. Mã số đề tài: VAST01.04-14-15 TS. Nguyễn Tiến Phương
898 Nghiên cứu thành phần, hàm lượng các hoạt chất Lipit, axit béo và Oxilipin của một số loài San hô và sinh vật biển vùng Đông bắc Việt Nam GS. TS. PHẠM QUỐC LONG
899 Nghiên cứu và xây dựng quy trình chiết tách hoạt chất rotundin trong cây bình vôi trồng ở qui mô sản xuất thử, áp dụng tại tỉnh Thái Bình Mã số đề tài: VAST.NĐP.07/14-15 PGS.TS. Lê Minh Hà
900 ứng dụng tư liệu viễn thám, ảnh vệ tinh VNREDSat-1 và hệ thông tinđịa lý (GIS) giám sát hiện trạng, quá trình sinh trưởng, dự báo sản lượng cà phê khu vực Tây Nguyên, thí điểm tại địa bàố tỉnh ĐắkLắkMã số đề tài: VT/ƯD-05/13-15 Đinh Ngọc Đạt
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU