STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
701 Nghiên cứu đánh giá thực trạng ứng dụng khoa học và công nghệ trong ngành hải sản phục vụ xây dựng chương trình khai thác Hải sản bền vững PGS.TS. Nguyễn Hoài Châu
702 Điều tra, nghiên cứu các loài trong chi Nghệ (Curcuma L.) ở Tây Nguyên. Mã số đề tài: VAST 04.10/15-16. TS. Nguyễn Quốc Bình
703 Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ phân lập ecdysteroid và bào chế thực phẩm chức năng Fragra từ cây Lược vàng. Mã số: VAST.ƯDCN.03/14-17 TS. Nguyễn Thị Minh Hằng
704 Nghiên cứu công nghệ chế biến quặng apatit Lào Cai loại II thành các chế phẩm hóa chất theo phương pháp hóa học thân thiện với môi trường. Mã số đề tài: VAST.NĐP.12/13-14 KS. Trịnh Xuân Hiệp
705 Nghiên cứu tạo kháng thể đơn chuỗi tái tổ hợp nhận biết đặc hiệu kháng nguyên nhóm máu. Mã số đề tài: VAST02.03/15-16 TS. Lê Thị Thu Hồng
706 Đánh giá khả năng di thực cây Quinoa (Chenepodium quinoa Wildd) phục vụ chuyển dịch cơ cấu cây trồng thích ứng biến đổi khí hậu tại tỉnh Quảng Nam và tỉnh Quảng Trị. Mã số đề tài: VAST.NĐP.03/15-16 Th.S. Trần Thị Hân
707 Nghiên cứu quy trình tổng hợp alphitonin-4-O-β-D-glucopyranoside và đánh giá hoạt tính in vitro và in vivo của sản phẩm trên một số cytokine miễn dịch và trên chuột. Mã số đề tài:VAST04.06/15-16 TS. Nguyễn Quốc Vượng
708 Nghiên cứu luận chứng khoa học xây dựng cụm kinh tế biển Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh PGS.TS. Nguyễn Hoài Châu
709 “Nghiên cứu công nghệ chiết xuất gelatin chất lượng cao từ vẩy cá biển bằng phương pháp sử dụng enzyme và dung dịch điện hóa hoạt hóa nhằm ứng dụng trong thực phẩm và y dược”. Mã số đề tài VAST.ĐLT.08/16-17. TS. Cao Thị Huệ
710 Nghiên cứu, đánh giá và đề xuất phương án đảm bảo chất lượng kênh thông tin vô tuyến của trạm mặt đất trong hệ thống VNREDSAT-1. Mã số: VAST.ĐLT.05/15-16 ThS. Ngô Duy Tân
711 Nghiên cứu giải pháp ứng dụng hệ vi sinh vật phân hủy nền đáy để xử lý mùi phát sinh do bùn và nước mặt tại khu vực âu thuyền Thọ Quang thành phố Đà Nẵng. Mã số đề tài: VAST.NĐP.09/15-16 KS. Huỳnh Đức Long
712 “Hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất zeolite Cu2+ để xử lý môi trường nước nuôi trồng thủy sản và sản xuất phân vi lượng” Tiến sĩ Lại Thị Kim Dung
713 Chế tạo, nghiên cứu cảm biến khí trên cơ sở diot Schottky (kim loại/nano-oxit kim loại) hoạt động ở nhiệt độ phòng” Mã số: VAST.ĐLT.02 /15-16 Đỗ Thị Thu
714 Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính bảo vệ gan rễ cây thần xạ hương Luvunga scandens (Roxb). Buch. Ham (Mã số đề tài: VAST04.05/15-16) TS Mai Đình Trị
715 Tổng hợp điện hóa và đặc trưng màng hydroxyapatit trên nền hợp kim y sinh. Mã số nhiệm vụ: VAST. HTQT. Pháp. 03/15-16 PGS. TS. Đinh Thị Mai Thanh.
716 Nghiên cứu động học và cơ chế phản ứng isomer hóa các n-paraffin C5, C6 và hỗn hợp của chúng trên xúc tác Pd biến tính (Mã số nhiệm vụ: VAST.HTQT.Nga.06/15-16) TS. Hoàng Tiến Cường
717 Nghiên cứu chế tạo graphene số lượng lớn, thử nghiệm ứng dụng trong chất lỏng tản nhiệt cho linh kiện điện tử công suất. Mã số đề tài: VAST.CTG.01/15-16 TS. Phan Ngọc Hồng
718 Đánh giá khả năng tự làm sạch vịnh Vũng Rô (Phú Yên) phục vụ phát triển bền vững kinh tế biểnMã số: VAST06.04/14-15 TS. Nguyễn Hữu Huân
719 Nghiên cứu tạo kháng nguyên tái tổ hợp gây bệnh cúm H7N9 trong cây thuốc lá Nicotiana sp. bằng phương pháp agroinfiltration phục vụ cho mục đích tạo vacxin thế hệ mới. TS Phạm Bích Ngọc
720 Nghiên cứu xác định tần suất đột biến trên tổ hợp gen BCR/ABL1 gây kháng thuốc imatinib ở bệnh nhân lơ-xê-mi kinh dòng bạch cầu hạt bằng phương pháp giải trình tự gen phiên mã. TS. Nguyễn Cường
721 Nghiên cứu tổng hợp và hoạt tính sinh học các dẫn xuất mới của alkaloid nhân indole Mã số đề tài: VAST04.04/15-16 PGS.TS Ngô Quốc Anh.
722 Nghiên cứu sự đa hình phân tử và khả năng thể hiện hoạt tính cytotoxin và các hoạt tính sinh học khác của ribonuclease (RNase) từ nọc độc của rắn sống ở Việt Nam. Mã số nhiệm vụ: VAST.HTQT.NGA.07/15-16 PGS.TS. Nguyễn Văn Thiết
723 “Nghiên cứu đặc điểm xuất hiện nhiễu loạn điện ly, nhấp nháy điện ly khu vực Việt Nam phục vụ cho ứng dụng định vị dẫn đường bằng vệ tinh”. Mã số đề tài: VAST01.02/15-16 TS. Trần Thị Lan
724 “Đánh giá ảnh hưởng của các công trình chỉnh trị tới chế độ thủy-thạch động lực và cấu trúc hình thái các vùng cửa sông ven biển Nam Trung Bộ và đề xuất giải pháp khắc phục hậu quả”; Mã số: VAST05-04/14-15 TS. Vũ Tuấn Anh
725 Nghiên cứu các hợp chất có hoạt tính sinh học của cây bời lời nhớt (Litsea glutinosa) nhằm định hướng khai thác sử dụng một cách hiệu quả nguồn tài nguyên thực vật này TS. Trần Thị Phương Thảo
726 Nghiên cứu đề xuất giải pháp công nghệ kết hợp điều khiển cần cẩu và thiết bị giảm chấn để vận chuyển an toàn người và hàng hóa lên xuống công trình biển. Lã Đức Việt
727 Nghiên cứu đa hình gen/protein matrix metalloproteinase-9 (MMP-9) và đánh giá khả năng ứng dụng trong chẩn đoán sớm hội chứng mạch vành cấp (ACS) TS. Lê Thị Bích Thảo
728 Nghiên cứu sản xuất Interleukin-3 và Interleukin-11 tái tổ hợp chất lượng cao dùng trong y học (điều trị) GS. TS. Trương Nam Hải
729 Nghiên cứu sử dụng ống nhiệt để nâng cao hiệu suất nhận nhiệt từ năng lượng bức xạ mặt trời (NLBXMT) và kết hợp với bơm nhiệt để cấp không khí nóng cho quá trình sấy với chi phí năng lượng thấp; Mã số đề tài: VAST07.05/13-14 Nguyễn Khắc Minh
730 Nghiên cứu phát triển hệ thống LIDAR hấp thụ vi sai ứng dụng quan trắc phân bố nồng độ ozone trong lớp khí quyển tầng thấp. Mã số đề tài: VAST01.08/13-14 Phạm Minh Tiến
731 Một số kỹ thuật kiểm chứng chất lượng phần mềm nhúng và ứng dụng. TS. Nguyễn Trường Thắng
732 Ứng dụng polyme thân thiện môi trường trong canh tác nông, lâm nghiệp khu vực Tây Nguyên TS. Nguyễn Thanh Tùng
733 Nghiên cứu những luận cứ khoa học làm cơ sở cho vấn đề khai thác nguồn nước mặt phục vụ cấp nước sinh hoạt vùng ven biển Bán đảo Cà Mau trong điều kiện nước biển dâng do biến đổi khí hậu Đặng Hòa Vĩnh
734 Nghiên cứu, đánh giá khả năng sử dụng tổng hợp một số khoáng sản quan trọng và vị thế của chúng trong phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh quốc phòng khu vực Tây Nguyên TS Trần Tuấn Anh
735 Điều tra và xây dựng bộ sưu tập cá thường gặp và quý hiếm vùng biển Nam Trung Bộ Ths. Lê Thị Thu Thảo
736 Xây dựng phần mềm GIS Desktop tiếng Việt bằng thư viện mã nguồn mở ThS. Trần Hà Phương
737 Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sản suất và quy trình sử dụng chế phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản Neo-Polymic phù hợp tại Quảng Trị PGS TS Nguyễn Thị Kim Cúc
738 Nghiên cứu đa dạng sinh học động vật đáy không xương sống cỡ trung bình (meiobenthos) và đề xuất một số loài có khả năng chỉ thị cho nghiên cứu biến đổi khí hậu ở vùng đất đất ngập nước cửa sông Hồng PGS. TSKH. Nguyễn Vũ Thanh
739 Nghiên cứu xử lý nước thải lò mổ gia súc, gia cầm tập trung bằng kỹ thuật sinh học. Nguyễn Hồng Khánh
740 Đánh giá khả năng di thực cây Quinoa (Chenepodium quinoa Wildd) phục vụ chuyển dịch cơ cấu cây trồng thích ứng biến đổi khí hậu tại tỉnh Quảng Nam và tỉnh Quảng Trị. Mã số đề tài: VAST.NĐP.03/15-16
741 Nghiên cứu xây dựng hệ thống thông tin quản lý, giám sát tài nguyên ở vườn quốc gia và một số khu bảo tồn thiên nhiên khu vực Tây Bắc bằng công nghệ viễn thám và GIS có sử dụng ảnh VNREDSat-1. TS. Hà Quý Quỳnh
742 Nghiên cứu tách chiết các peptide từ nọc rắn Việt Nam từ Ophiophagus hannah có tác dụng lên sự biệt hóa của tế bào mô mỡ 3T3-L1. Mã số đề tài: VAST.CTG.02/15-16 TS. Nguyễn Thị Tuyết Nhung
743 Nghiên cứu sự đa dạng của xạ khuẩn nội sinh trên cây có múi đặc sản ở miền Bắc Việt Nam và tiềm năng sinh tổng hợp các chất kháng khuẩn và kích thích tăng trưởng thực vật của chúng. Mã số đề tài: VAST.ĐLT. 12/15-16 TS. Phan Thị Hồng Thảo
744 Thiết kế và chế tạo trạm thu di động thông tin vệ tinh dựa trên sensor từ trường độ nhạy cao ứng dụng trên tầu biển. Mã số VT/CN-03/13-15. GS.TS. Nguyễn Hữu ĐứcCơ quan chủ trì: Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội- 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
745 Nghiên cứu quá trình đục hoá và bồi lắng trầm tích đáy Vịnh Hạ Long góp phần bảo vệ và phát huy các giá trị của Di sản Thiên nhiên Thế giới. Mã số đề tài: VAST06.03/14-15 TS. Đặng Hoài Nhơn
746 Nghiên cứu phát triển công nghệ chế tạo vật liệu tổ hợp bền, nhẹ, ứng dụng trong sản xuất các thiết bị, dụng cụ đặc chủng trang bị cho người línhMã số hợp phần: VAST.TĐ.AN-QP.01/14-16 TS. Nguyễn Văn ThaoĐồng chủ nhiệm kiêm thư ký hợp phần: TS. Lê Văn Thụ
747 “Nghiên cứu, phát triển hệ thống quản lý, giám sát vùng biên giới và cảng biển sử dụng ảnh viễn thám VNREDSat-1 và tương đương phục vụ công tác đảm bảo an ninh Quốc gia ( Thử nghiệm tại cảng Sài Gòn và đảo Phú Quốc)”Mã số đề tài: VT/UD-06/14-15 Nguyễn Văn BìnhCơ quan chủ trì: Cục B42, Tổng cục V, Bộ Công an
748 Nghiên cứu làm chủ quy trình công nghệ điều khiển vệ tinh nhỏ quan sát Trái Đất và đề xuất các quy định về vận hành và khai thác an toàn, hiệu quả vệ tinh VNREDSat-1. Mã số đề tài: VT/UD-06/13-15 Phạm Minh Tuấn
749 “Nghiên cứu ứng dụng ảnh vệ tinh VNREDSat-1 trong công tác giám sát và quản lý tài nguyên thiên nhiên, môi trường khu vực trung du Bắc Bộ, ứng dụng phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn Tỉnh Phú Thọ” ThS.Lưu Văn Danh; Phó Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS.Nguyễn Trường XuânĐơn vị chủ trì: Sở Tài nguyên và Môi trường Phú Thọ
750 Nghiên cứu phát triển Pin nhiên liệu màng trao đổi proton (PEMFC) sử dụng nhiên liệu hyđrô. Mã số đề tài: VAST03.08/14-15 TS. Phạm Thi San
LIÊN KẾT
 
GIỚI THIỆU THEO YÊU CẦU