STT Hình ảnh nổi bật Tên đề tài Tên chủ nhiệm
511 Khảo sát, nghiên cứu đa dạng sinh học và hóa sinh lần thứ 6 giữa VAST - FEB RAS bằng tàu Viện sỹ Oparin trong vùng biển Việt Nam. Hợp phần 2: Nghiên cứu quần xã sinh vật rạn san hô và đa dạng một số nhóm sinh vật vùng biển sâu; kim loại nặng và chất kháng oxy hóa của sinh vật đáy; và một số thông số môi trường liên quan đến axit hóa đại dương ở vùng biển khơi trên thềm lục địa Nam Việt Nam. TS. Hoàng Xuân Bền
512 Nghiên cứu quan hệ giữa động lực hình thành các đới lắng đọng cực đại ở vùng cửa sông Cấm-Nam Triệu với hiện tượng sa bồi luồng cảng Hải Phòng TS.Vũ Duy Vĩnh
513 Nghiên cứu xây dựng, thiết kế các tài liệu và tổ chức các hoạt động thông tin, tuyên truyền phổ biến kiến thức, kỹ năng về phòng tránh động đất cho cộng đồng Bùi Thị Nhung
514 Thiết kế, mô phỏng thiết bị cầm tay định lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau ăn lá TS. Ngô Việt Đức
515 Nghiên cứu đa dạng thành phần loài và đặc điểm sinh thái học của các loài ong bắt mồi trong phân họ Eumeninae (Hymenoptera: Vespidae) ở một số tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Việt Nam ThS. Đặng Thị Hoa
516 Phát triển mô hình chuyển đổi bức xạ của tán cây phục vụ giám sát hệ sinh thái rừng ngập mặn từ dữ liệu viễn thám: thí điểm huyện Ngọc Hiển – tỉnh Cà Mau ThS. Nguyễn An Bình
517 Xây dựng bộ sưu tập mẫu đá, khoáng vật và khoáng sản biển và hải đảo miền Bắc Việt Nam GS.TS. Trần Đức Thạnh
518 Nghiên cứu tuyển chọn các chủng vi khuẩn lam có khả năng sinh hormon thực vật và sử dụng chúng loại bỏ nitơ và photpho trong nước thải chăn nuôi PGS.TS Dương Thị Thuỷ
519 Nghiên cứu xác định cơ chế bồi lấp và đề xuất giải pháp ổn định cửa sông Lạch Bạng, tỉnh Thanh Hóa phục vụ phát triển kinh tế biển ThS. Nguyễn Thái Sơn
520 Nghiên cứu hoạt tính cảm ứng tái tạo xương của chất tự nhiên phân lập từ cây Bìm Bịp (Clinacanthus nutans (Burm.f.) Lindau) PGS.TS. Nguyễn Thị Mai Phương
521 Nghiên cứu thành phần hóa học, hoạt tính sinh học và tạo chế phẩm từ keo ong dú Việt Nam thu tại Bình Định và Khánh Hòa Lê Nguyễn Thành
522 Nghiên cứu đánh giá hiện trạng thực vật bậc cao có mạch, đề xuất các biện pháp bảo tồn và sử dụng bền vững tại Khu BTTN Bát Xát, tỉnh Lào Cai TS. Bùi Hồng Quang
523 Nghiên cứu và phát triển hệ thống IoT định hướng thông tin cho người dùng trên nền tảng điện toán đám mây ThS. Vũ Tiên Sinh
524 Nghiên cứu phương pháp giám sát sự phục hồi rừng ngập mặn sử dụng đa nguồn dữ liệu viễn thám. Thí điểm tại rừng ngập mặn huyện Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh Nguyễn Viết Lương
525 Điều tra, đánh giá biến động các bãi bồi ven biển tỉnh Nam Định, Ninh Bình phục vụ sử dụng hợp lý lãnh thổ Vũ Văn Hà
526 Điều tra, đánh giá thực trạng ô nhiễm Flo trong nước dưới đất ở tỉnh Khánh Hòa, đề xuất các giải pháp giảm thiểu ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng Trịnh Ngọc Tuyến
527 Thiết kế và chế tạo thiết bị cảm biến quang tử sử dụng sợi quang ứng dụng trong lĩnh vực nông nghiệp công nghệ cao TS. Nguyễn Thúy Vân
528 Quan trắc môi trường biển Miền Nam TS. Vũ Tuấn Anh
529 Phát hiện các chất kháng oxi hóa tự nhiên từ chi thực vật Physalis của Việt Nam sử dụng hệ thống protein sinh ROS do cảm ứng ánh sáng và các vật liệu nano gây độc PGS.TS. Đỗ Thị Thảo
530 Nghiên cứu chế tạo thiết bị FET trên cơ sở vật liệu nano các bon sử dụng kỹ thuật in phun và định hướng ứng dụng trong chẩn đoán sớm nhiễm Sepsis. TS. Nguyễn Thị Thanh Ngân
531 Phát triển các phương pháp phân tích quang (SERS) và điện hóa (EC) ứng dụng xác định vết dược phẩm trong môi trường nước TS. Vũ Thị Thu
532 Phát triển hệ quang phổ micro-Raman và ứng dụng phân tích vật liệu nổ PGS.TS. Đỗ Quang Hòa
533 Nghiên cứu chế tạo và đánh giá hoạt tính xúc tác điện hóa của một số vật liệu nano, ứng dụng trong phân tích các hợp chất phenol trong môi trường và thực phẩm PGS.TS. Vũ Thị Thu Hà
534 Nghiên cứu chế tạo vật liệu sinh học trên cơ sở sợi collagen tự nhiên từ vảy cá biến tính, các hoạt chất ginsenoside Rb1, polyphenol trà hoa vàng ứng dụng làm vật liệu cầm máu và điều trị vết thương TS. Nguyễn Thúy Chinh
535 Nghiên cứu xử lý thông tin hành vi của bò dựa trên chuyển động từ cảm biến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi TS. Trần Đức Nghĩa
536 Các phương pháp xấp xỉ trong hai bài toán tin sinh học: tìm motif DNA và xây dựng đồ thị ARG Nguyễn Thị Phương Thảo
537 Xây dựng bộ sưu tập mẫu Thực vật bậc cao và Nấm Việt Nam (khu vực Nam Trung bộ và Nam bộ) Lưu Hồng Trường
538 Nghiên cứu và thiết kế hệ thống chẩn đoán lỗi và tái cấu trúc cho bộ chỉnh lưu đa tầng ứng dụng cho hệ thống điện gió Nguyễn Ngọc Bách
539 Nghiên cứu công nghệ chế tạo, đặc tính và khả năng ứng dụng của bê tông Geopolymer trên cơ sở tro bay Ca thấp và kiềm hoạt hóa hệ NaOH – Na2OnSiO2 KS. Lê Tuấn Minh.
540 Nghiên cứu phát hiện các đột biến và xây dựng phương pháp chẩn đoán bệnh dị tật mống mắt và bệnh ung thư nguyên bào võng mạc trên người Việt Nam TS. Nguyễn Hải Hà
LIÊN KẾT